Sản phẩm bán chạy
THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...

182 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...

181 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...

165 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35

Thép Nam Á THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35, THÉP TẤM S35C, THÉP TẤM C35, Thép tấm Carbon S35C, Thép tấm Carbon C35, TẤM S35C,  TẤM C35, THÉP TẤM S35C tiêu chuẩn JIS G- 4051, xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan... Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB....

ĐẶC ĐIỂM

- Chủng loại: Thép tấm S35C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S35C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: 

Thép tấm S35C, C35 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. 

Thép tấm Carbon S35C, C35 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. 

Giới thiệu sản phẩm

Thép Nam Á THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35, THÉP TẤM S35C, THÉP TẤM C35, Thép tấm Carbon S35C, Thép tấm Carbon C35, TẤM S35C,  TẤM C35, THÉP TẤM S35C tiêu chuẩn JIS G- 4051, xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan... Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB....

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35

ĐẶC ĐIỂM THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35

- Chủng loại: Thép tấm S35C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S35C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: 

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35, Thép tấm S35C, C35 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. 

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35, Thép tấm Carbon S35C, C35 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính
C Si Mn P S Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
S35C 0.32 ~ 0.38 0.15 ~ 0.35 0.3 ~ 0.6  0.030 max 0.035 max 510 ~ 570 305 ~ 390 22

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35 CÁC TÍNH CHẤT CƠ HỌC 

Cấp Nung  Làm cứng (HRB) Nhiệt (HRC)
Độ cứng  Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm) Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm)
(HRB) <6 ≥6 <6 ≥6
S35C 88max 840-890  46 phút 46 phút 150-200  43 phút 43 phút
Nước ngập Không khí


ỨNG DỤNG:

THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35, Thép tấm carbon S35C, C35 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan 

QUY CÁCH THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35 THAM KHẢO

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm S35C 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm S35C 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm S35C 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm S35C 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm S35C 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm S35C 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm S35C 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm S35C 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm S35C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm S35C 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm S35C 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm S35C 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm S35C 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm S35C 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm S35C 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm S35C 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm S35C 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm S35C 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm S35C 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm S35C 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm S35C 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm S35C 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm S35C 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm S35C 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm S35C 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm S35C 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm S35C 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm S35C 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm S35C 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm S35C 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm S35C 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628
 

Ngoài ra THÉP TẤM S35C - THÉP TẤM C35 còn cung cấp : thép tấm S45C, C45, C40, S40C, C55, S55C, C50, S50C, C25, S25C, S20C, C20, S10C, C10, thép tấm SKD11, SKD61, EH450, EH500, NM500, EH360, NM400, NM450, NM360, AR500. Hàng nhập khẩu giá rẻ

 

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1685 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1682 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1343 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345