Sản phẩm bán chạy
THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...

90 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...

97 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...

92 Lượt xem

Xem chi tiết

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) OD355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6, Thép Ống Đúc DN 350 (ĐƯỜNG KÍNH 355.6), Thép Ống Đúc DN 350 Phi 355.6, ỐNG ĐÚC DN350 PHI 355.6 TRUNG QUỐC, Thép ống đúc phi 355.6x7.92 ( dày 7.92mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x6.35 ( dày 6.35mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x9.53 ( dày 9.53mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x11.31 ( dày 11.31mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x15.09( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x12.70 ( dày 12.70mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x19.05 ( dày 19.05mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x23.83 ( dày 23.83mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x27.79( dày 27.79mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x31.75 ( dày 31.75mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x35.71 ( dày 35.71mm/ly/li), một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực.

Thông số ống đúc 355.6:

  • Đường kính: OD 355.6mm (14) (DN350)
  • Độ dày: Đa dạng với các tùy chọn từ 6.35mm đến 35.71mm, phù hợp cho nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
  • Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao theo quy trình sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt.

Giới thiệu sản phẩm

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6, Thép Ống Đúc DN 350 (ĐƯỜNG KÍNH 355.6), Thép Ống Đúc DN 350 Phi 355.6, ỐNG ĐÚC DN350 PHI 355.6 TRUNG QUỐC, Thép ống đúc phi 355.6x7.92 ( dày 7.92mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x6.35 ( dày 6.35mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x9.53 ( dày 9.53mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x11.31 ( dày 11.31mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x15.09( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x12.70 ( dày 12.70mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x19.05 ( dày 19.05mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x23.83 ( dày 23.83mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x27.79( dày 27.79mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x31.75 ( dày 31.75mm/ly/li), Thép ống đúc phi 355.6x35.71 ( dày 35.71mm/ly/li), một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực.

Ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Ống thép đúc phi 355 là thép ống có đường kính kích thước danh nghĩa DN 350mm, đường kính ngoài OD 355.6mm. Ống thép đúc phi 355 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T. Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất và xuất khẩu thép như Mỹ, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,…

Quy cách ống thép đúc dn350

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 3.962 34.36
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 4.775 41.31
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 5.5 47.48
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 6.35 54.69
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 7.01 60.26
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 7.92 67.90
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 8.3 71.08
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 9.53 81.33
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 10.05 85.64
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 11.13 94.55
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 12.7 107.39
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 13.49 113.81
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 14.3 120.36
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 15.09 126.71
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 17.5 145.91
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 19.56 162.09
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 21.5 177.14
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 23.83 194.96
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 27.79 224.65
Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 31.75 253.56
  Thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 35.71 281.70

 

Ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Ống thép đúc DN350 Phi 355.6 là loại ống thép liền mạch (Seamless Steel Pipe) có đường kính ngoài danh nghĩa là 355.6 mm (tương đương với ống DN350 theo tiêu chuẩn danh định).

Đây là loại ống được sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối, không có mối hàn dọc hay ngang, nên có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chịu va đập rất tốt, vượt trội hơn so với ống thép hàn thông thường.

Dưới đây là tổng quan chi tiết về sản phẩm ống đúc phi Ống thép đúc DN350 Phi 355.6  phân phối bởi công ty cổ phần Thép Nam Á.

Thông Số Kỹ Thuật Của Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

  • Đường kính ngoài: OD 355.6mm, D355.6, DN350, inchs: 14
  • Độ dày: Đa dạng với 6.35mm, 9.92mm, 9.53mm, 11.31mm, 15.09mm, 12.70mm, 19.05mm, 23.83mm, 27.79mm, 31.75mm, 35.71mm,, phù hợp cho nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
  • Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao theo quy trình sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt.
  • Bảng giá và quy cách các loại ống thép đúc

    *Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất.

  • Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0912 186 345
  • Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
     
  • Dưới đây là bảng giá cũng như quy cách trọng lượng của sản phẩm này
  • Lưu ý các thông số có dung sai ±2%
  • Giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo
  • Vui lòng liên hệ để cập nhật thông số và giá mới nhất Holine 0912 186 345 (Ms Hùng)
  • Phân loại Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

    Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) được phân loại thành hai nhóm chính dựa trên lớp sơn phủ bề mặt:

    Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) chưa sơn

  • Là loại ống thép thô, chưa qua xử lý bề mặt.
  • Dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường nếu không được bảo quản hoặc sơn phủ kịp thời.
  • Phù hợp cho các công trình yêu cầu sơn phủ theo tiêu chuẩn riêng hoặc gia công nhúng kẽm.
  •  

    Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) có sơn phủ

  • Ống sơn dầu: Lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
  • Ống sơn epoxy: Lớp sơn epoxy chống ăn mòn, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.
  • Ống mạ kẽm nhúng nóng: Gia công thêm lớp mạ kẽm giúp chống gỉ sét tối ưu trong môi trường ngoài trời, hóa chất, nước biển.
  • Dịch vụ của chúng tôi

    Thép Nam Á chuyên phân phối Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) chất lượng cao, bao gồm loại sơn đen và loại chưa sơn (thép đen nguyên bản), đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.

    Sản phẩm có đầy đủ các dòng ống thép đúc cán nóng và cán nguội, đảm bảo độ bền, độ chính xác kích thước và khả năng chịu áp lực cao.

    Ngoài ra, chúng tôi còn nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện theo yêu cầu, giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sản phẩm khi sử dụng trong môi trường ẩm, ngoài trời hoặc hóa chất.


    Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

  • Khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt: Độ dày đa dạng giúp thép ống đúc phi 324 (DN300) có thể chịu nhiệt, áp lực cao, thích hợp trong các hệ thống công nghiệp nặng.
  • Độ bền vượt trội: Thép ống nhập khẩu này có khả năng chống ăn mòn, chịu được các tác động hóa học và cơ học trong thời gian dài.
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Với độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt, thép ống đúc giúp giảm thiểu tối đa các chi phí sửa chữa và bảo trì.
  • Ống thép đúc size lớn chỉ riêng thị trường nhập khẩu mới có, Việt Nam chưa sản xuất được dòng sàn phẩm này. Tìm hiểu thêm đầy đủ các dòng sản phẩm ống thép Trung Quốc nhập khẩu size lớn

    Nếu chưa tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để đc tư vấn chính xác và nhanh chóng

    Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

    Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) là giải pháp lý tưởng cho các công trình cần vật liệu có tính năng chịu nhiệt và áp lực, và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

  • Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí: Thép ống đúc giúp vận hành an toàn và bền bỉ dưới áp lực lớn, đảm bảo hiệu quả trong các hệ thống lọc và dẫn dầu.
  • Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất: Được dùng trong các hệ thống yêu cầu độ bền cao, chống rỉ sét và chịu được sự ăn mòn từ hóa chất.
  • Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt: Đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường nhiệt độ cao.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Đạt tiêu chuẩn an toàn trong việc dẫn truyền các chất lỏng thực phẩm và đồ uống.
  • Ngành y tế: Ứng dụng trong việc vận chuyển sinh phẩm và chất lỏng y tế, đảm bảo vệ sinh và an toàn.
  •  

    Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn, quy trình sản xuất

    Dưới đây là các thông tin về thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn và quy trình sản xuất của ống thép đúc phi 323.9 (DN300):

    Thành phần Hóa Học

  • Crom (Cr): Được sử dụng để tăng độ vững chắc và dẻo dai cho ống thép.
  • Niken (Ni): Tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền.
  • Silic (Si): Giúp tăng độ dẻo dai và cải thiện tính chất cơ học của thép.
  • Cacbon (C): Đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường độ cứng và độ bền.
  • Kẽm (Zn): Thường được sử dụng trong quá trình mạ kẽm để bảo vệ chống gỉ sét.
  • Cơ Tính

  • Giới hạn chảy: Thường từ 240 đến 300 MPa tùy vào tiêu chuẩn và mác thép.
  • Giới hạn kéo: Khoảng 415 đến 450 MPa.
  • Độ giãn dài: Khoảng 20-25%.
  • Độ cứng: Phụ thuộc vào quá trình xử lý nhiệt nhưng thường đo bằng Rockwell hoặc Brinell.
  • Độ bền va đập: Được đánh giá qua thử nghiệm Charpy hoặc Izod.
  • Độ bền uốn: Khả năng chịu uốn mà không gãy.
  • Tiêu Chuẩn

  • ASTM A106: Thường được sử dụng cho ống thép carbon liền mạch cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
  • ASTM A53: Dùng cho các ống thép carbon đen hoặc mạ kẽm dùng trong các hệ thống cơ khí.
  • API 5L: Tiêu chuẩn cho ống dẫn dầu và khí tự nhiên.
  • DIN, JIS, GOST: Các tiêu chuẩn quốc tế khác có thể được áp dụng tùy vào xuất xứ và yêu cầu cụ thể.
  • Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

    Quy Trình Sản Xuất ống thép đúc cơ bản

  • Xử lý quặng sắt: Đúc phôi thép với thành phần hóa học thích hợp.
  • Nung nóng: Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ có thể kéo giãn và tạo rỗng.
  • Tạo rỗng: Phôi được đục lỗ và kéo dài qua một lõi thép siêu cứng, tạo ra lòng ống rỗng.
  • Làm mát: Ống phôi được làm mát thông qua hệ thống phun nước làm mát.
  • Nắn thẳng: Ống phôi được nắn thẳng để đảm bảo hình dạng.
  • Cắt: Cắt ống theo kích thước yêu cầu.
  • Kiểm tra: Kiểm tra toàn bộ ống để đảm bảo chất lượng.
  • Sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm: Để bảo vệ bề mặt ống khỏi gỉ sét.
  • Buộc theo kiện: Ống được buộc lại để dễ vận chuyển và lưu trữ.
  •  

    Nên Chọn Thép Nam Á Cho Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)?

    Thép Nam Á là đơn vị cung cấp Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) uy tín, với cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng, chất lượng cao cùng các dịch vụ hỗ trợ hoàn hảo:

  • Sản phẩm nhập khẩu chất lượng: Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy.
  • Hàng luôn có sẵn: Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi có khả năng cung cấp sản phẩm với số lượng lớn và giao hàng nhanh chóng.
  • Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ chuyên viên am hiểu về sản phẩm sẵn sàng tư vấn giải pháp tốt nhất cho từng công trình.
  • Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý, tối ưu chi phí cho các dự án lớn.
  • Hướng Dẫn Đặt Hàng Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350)

    Quý khách hàng có nhu cầu mua Thép Ống Đúc Phi 355.6 (DN350) hãy liên hệ ngay với Thép Nam Á để nhận báo giá và tư vấn tốt nhất. Chúng tôi cam kết đáp ứng mọi nhu cầu về chất lượng, số lượng và thời gian giao hàng, đồng hành cùng bạn trên mọi công trình công nghiệp, đảm bảo độ an toàn và bền vững cho mỗi dự án.

    Hãy để Thép Nam Á là lựa chọn hàng đầu của bạn trong lĩnh vực cung cấp vật liệu thép công nghiệp!

  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng
  • Vui lòng liên hệ: 0912186345

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

641 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

606 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

685 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345