Sản phẩm bán chạy
THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...

91 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...

97 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...

92 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

 

Thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 ly X 6M, ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm 2026, THÉP ỐNG hàn 273.1 X 9.27 MM X 6M, Ống thép đúc phi 273.1 DN250, thép ống đúc đen phi 273.1 DN250 một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực. LH: 0912186345

thép ống đúc phi 273 (DN250), loại thép ống có kích thước lớn, đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu nhiệt trong những công trình đòi hỏi sự bền bỉ và an toàn vượt trội. Hùng Phát nhập khẩu và phân phối giá tốt nhất Việt Nam, giao hàng toàn quốc

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật:

  • Đường kính ngoài: 273.1mm
  • Đường kính DN: DN250
  • NPS: 10″ inch
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 6.35mm, 7.8mm, 9.27mm, 12.7mm, 15.09mm, 18.26mm, 21.44mm, 25.4mm, 28.58mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.

Giới thiệu sản phẩm

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 ly X 6M, ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M, THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm 2026, THÉP ỐNG hàn 273.1 X 9.27 MM X 6M, Ống thép đúc phi 273.1 DN250, thép ống đúc đen phi 273.1 DN250 một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực. LH: 0912186345

ỐNG THÉP ĐÚC PHI 273.1:

  • Ống đúc mới 100%, chưa qua sử dụng.
  • Thép ống đúc giá rẻ, cạnh tranh nhất thị trường.

THÔNG TIN VỀ THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273.1:

  • Đường kính: OD 273.1mm / DN250 / 10 INCH.
  • Độ dầy: Ống đúc PHI 273.1 có độ dầy từ 3mm – 60mm.
  • Chiều dài: Thép ống đúc PHI 273.1 có chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc theo yêu cầu đặt hàng.

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L GR B, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Mác thép: C20, A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…

Xuất xứ:

  • Thép ống đúc PHI 273.1 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Trung Quốc,….
  • Có đầy đủ hóa đơn, giấy tờ CO-CQ.

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273.1:

  • · Cán nóng: Ống thép đúc PHI 273.1 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.
  • · Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.
  • · Ống đúc có độ chịu áp lực cao.
  • · Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273.1:

  • · Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, hàng không, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo
  • · Thép ống đúc PHI 273.1 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

TÊN HÀNG HÓA

Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       6.02

39.65

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1       6.35                41.77
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       6.50

               42.73

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1       7.00                45.93
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       7.50

               49.12

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1       7.80                51.03
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       7.92

               51.79

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1       8.00                52.30
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       8.50

               55.46

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1       9.00                58.61
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1       9.27

               60.31

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     10.00                64.88
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     10.50

               68.00

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     11.00                71.10
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     11.50

               74.19

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     12.00                77.26
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     12.50

               80.33

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     12.70                81.55
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     13.00

               83.38

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     13.50                86.42
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     14.00

               89.45

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     14.50                92.47
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     15.09

               96.01

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     15.50                98.46
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     15.88

             100.73

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     16.00              101.44
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     16.50

             104.41

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     17.00              107.36
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     17.12

             108.07

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     17.50              110.30
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     18.00

             113.23

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     18.26              114.75
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     18.50

             116.15

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     19.05              119.35
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     19.50

             121.95

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     20.00              124.83
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     20.62

             128.38

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     21.00              130.55
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     21.44

             133.06

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     22.00              136.23
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     22.23

             137.52

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     22.50              139.05
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     23.01

             141.91

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     23.50              144.65
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     24.00

             147.43

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     24.50              150.20
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     25.00

             152.95

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     25.40              155.15
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     26.00

             158.43

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     26.50              161.15
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     27.00

             163.86

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     27.50              166.55
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     28.00

             169.24

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     28.58              172.33
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     29.00

             174.57

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     29.50              177.21
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     30.00

             179.85

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     30.50              182.47
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     31.00

             185.08

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     31.50              187.67
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     32.00

             190.26

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     32.50              192.83
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     33.00

             195.39

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     33.50              197.94
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     34.00

             200.47

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     34.50              202.99
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     35.00

             205.50

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     35.50              208.00
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     36.00

             210.49

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     36.50              212.96
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     37.00

             215.42

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     37.50              217.87
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     38.00

             220.31

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     38.50              222.73
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     39.00

             225.14

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     39.50              227.54
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     40.00

             229.93

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     40.50              232.30
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     41.00

             234.67

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     41.50              237.02
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     42.00

             239.35

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     42.50              241.68
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     43.00

             243.99

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     43.50              246.29
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     44.00

             248.58

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     44.50              250.86
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     45.00

             253.12

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     45.50              255.37
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     46.00

             257.61

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     46.50              259.84
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     47.00

             262.05

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     47.50              264.26
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     48.00

             266.45

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     48.50              268.62
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     49.00

             270.79

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     49.50              272.94
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     50.00

             275.08

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     50.50              277.21
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     51.00

             279.33

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     51.50              281.43
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     52.00

             283.52

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     52.50              285.60
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     53.00

             287.67

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     53.50              289.72
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     54.00

             291.76

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     54.50              293.79
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     55.00

             295.81

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     55.50              297.81
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     56.00

             299.81

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     56.50              301.79
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     57.00

                  304

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     57.50              305.71
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     58.00

             307.65

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     58.50              309.58
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     59.00

             311.50

Thép ống đúc phi 273.1

DN250 10 273.1     59.50              313.41
Thép ống đúc phi 273.1 DN250 10 273.1     60.00

             315.30

 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273.1:

Tùy thuộc vào từng tiêu chuẩn mác thép khác nhau mà thép ống đúc PHI 273.1 có tỉ lệ thành phần của các nguyên tố khác nhau. Từ đó dẫn đến cơ tính của mỗi loại mác thép cũng khác nhau.

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

641 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

606 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

685 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345