Sản phẩm bán chạy
THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...

90 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...

97 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...

91 Lượt xem

Xem chi tiết

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1, Thép Ống Đúc DN 250 (ĐƯỜNG KÍNH 273.1), Thép Ống Đúc DN 250 Phi 273.1, ỐNG ĐÚC DN 250 PHI 273.1 TRUNG QUỐC, Thép ống đúc phi 273.1x12.7 ( dày 12.7mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x6.35 ( dày 6.35mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x7.8 ( dày 7.80mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x15.09 ( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x15.09( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x18.26( dày 18.26mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x21.44 ( dày 21.44mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x25.40( dày 25.40mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x28.58 ( dày 28.58mm/ly/li), một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực

 

Thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

 

thép ống đúc phi 273 (DN250), loại thép ống có kích thước lớn, đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu nhiệt trong những công trình đòi hỏi sự bền bỉ và an toàn vượt trội. Hùng Phát nhập khẩu và phân phối giá tốt nhất Việt Nam, giao hàng toàn quốc

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật:

  • Đường kính ngoài: 273.1mm
  • Đường kính DN: DN250
  • NPS: 10″ inch
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 6.35mm, 7.8mm, 9.27mm, 12.7mm, 15.09mm, 18.26mm, 21.44mm, 25.4mm, 28.58mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.

Giới thiệu sản phẩm

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1, Thép Ống Đúc DN 250 (ĐƯỜNG KÍNH 273.1), Thép Ống Đúc DN 250 Phi 273.1, ỐNG ĐÚC DN 250 PHI 273.1 TRUNG QUỐC, Thép ống đúc phi 273.1x12.7 ( dày 12.7mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x6.35 ( dày 6.35mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x7.8 ( dày 7.80mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x15.09 ( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x15.09( dày 15.09mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x18.26( dày 18.26mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x21.44 ( dày 21.44mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x25.40( dày 25.40mm/ly/li), Thép ống đúc phi 273.1x28.58 ( dày 28.58mm/ly/li), một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh nhất khu vực

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật

  • Đường kính ngoài: 273.1mm
  • Đường kính DN: DN250
  • NPS: 10″ inch
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 6.35mm đến 28.58mm, linh hoạt cho nhiều loại công trình.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.
  • Bảng giá ống thép đúc phi 273 (DN250)
    Tên ống
    Phi (mm) x Độ Dày Ly (mm) Tiêu Chuẩn Trọng Lượng Giá bán tham khảo
    Ống đúc phi 273 (DN250)
    273,1 x 6,35 SCH20 41,77 18.000 – 23.000
    273,1 x 7,8 SCH30 51,03 18.000 – 23.000
    273,1 x 9,27 SCH40 60,31 18.000 – 23.000
    273,1 x 12,7 SCH60 81,55 18.000 – 23.000
    273,1 x 15,09 SCH80 96,03 18.000 – 23.000
    273,1 x 18,26 SCH100 114,93 18.000 – 23.000
    273,1 x 21,44 SCH120 133,10 18.000 – 23.000
    273,1 x 25,4 SCH140 155,15 18.000 – 23.000
    273,1 x 28,58 SCH160 172,36 18.000 – 23.000
  • Ống thép đúc phi 273 DN250 và 2 phân loại phổ biến nhất

    Ống thép đúc phi 273 (DN250) có thể được chia thành hai loại chính: chưa sơn và sơn đen, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng.

    1. Ống thép đúc phi 273 chưa sơn

    Đặc điểm của dòng thép đúc chưa sơn phủ

  • Giữ nguyên bề mặt thép sau khi sản xuất, chưa qua xử lý sơn phủ.
  • Có thể có lớp oxit hoặc một số vết gỉ nhẹ nếu bảo quản lâu trong môi trường ẩm.
  • Phù hợp cho những ứng dụng cần hàn, gia công hoặc sơn phủ theo yêu cầu riêng.
  • Ứng dụng của dòng ống 273 đúc chưa sơn

  • Gia công cơ khí, chế tạo kết cấu thép theo nhu cầu.
  • Làm ống chịu áp lực trong các hệ thống dầu khí, công nghiệp.
  • Dùng trong các công trình yêu cầu xử lý bề mặt theo tiêu chuẩn riêng.
  • 2. Ống thép đúc phi 273 sơn đen

    Đặc điểm của dòng ống được sơn đen

  • Được phủ một lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ bề mặt khỏi tác động của môi trường.
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm, hạn chế gỉ sét trong quá trình lưu kho và sử dụng.
  • Thường được sử dụng ngay mà không cần sơn lại.
  • Ứng dụng của ống đúc 273 loại sơn đen

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp.
  • Làm kết cấu thép cho công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Sử dụng trong ngành đóng tàu, hệ thống cứu hỏa, cơ khí chế tạo.
  • Gia công nhúng kẽm

    Thép Nam Á nhận gia công nhúng kẽm ống thép đúc phi 273 nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm và đảm bảo độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

  • Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dẫn khí, kết cấu công trình ngoài trời…
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng bám dính tốt, độ dày lớp mạ đạt tiêu chuẩn ASTM A123 / BS EN ISO 1461
  • Gia công theo yêu cầu số lượng lớn, đảm bảo tiến độ công trình
  • Ứng dụng thực tiễn của thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

    Sản phẩm thép ống đúc phi 273 (DN250) mang lại các lợi ích vượt trội nhờ khả năng chống chịu áp lực cao, an toàn khi vận hành trong môi trường khắc nghiệt, và đa dạng ứng dụng trong các lĩnh vực:

  • Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí: Đảm bảo khả năng vận hành an toàn, chịu được nhiệt độ và áp lực cao, chống rỉ sét khi tiếp xúc với dầu khí.
  • Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất: Chất liệu bền vững, chịu được các phản ứng hóa học, giúp bảo vệ môi trường khỏi rò rỉ hóa chất.
  • Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt: Đặc biệt bền chắc trong điều kiện nhiệt độ cao, đảm bảo hiệu suất và an toàn trong sản xuất công nghiệp.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: An toàn cho việc dẫn truyền chất lỏng, đạt tiêu chuẩn về vệ sinh và bảo quản chất lượng sản phẩm.
  • Ngành y tế: Ứng dụng trong việc vận chuyển sinh phẩm và các chất lỏng y tế, đảm bảo không gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm y tế.
  • Các tiêu chuẩn và thành phần

    Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học, cơ tính, và tiêu chuẩn áp dụng của ống thép đúc phi 273 (DN250) – một loại ống thường dùng trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước và kết cấu chịu áp lực.

    Thành phần các chất có trong sản phẩm

    (ví dụ theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B)

    Nguyên tố Tỷ lệ (%)
    Carbon (C) ≤ 0.30
    Mangan (Mn) 0.29 – 1.06
    Phốt pho (P) ≤ 0.035
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035
    Silic (Si) ≤ 0.10

    Ý nghĩa: Thành phần hóa học thể hiện nguyên liệu chế tạo nên ống thép đúc. Mỗi nguyên tố như C, Mn, P, S, Si ảnh hưởng trực tiếp đến:

    • Độ bền
    • Tính hàn
    • Khả năng chống ăn mòn
    • Tính chịu nhiệt

    Ví dụ ứng dụng:

    • Nếu bạn cần ống chịu nhiệt cao thì thép cần có lượng carbon nhất định
    • Nếu cần khả năng hàn tốt, lưu huỳnh và phốt pho cần được kiểm soát chặt

    Lưu ý: Thành phần hóa học sẽ thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, EN 10210, JIS G3454, v.v.

    Cơ tính (cường độ cơ học)

    Theo ASTM A106 Gr.B

    Thuộc tính cơ học Giá trị
    Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa
    Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa
    Độ giãn dài (%) ≥ 20 (trên chiều dài mẫu tiêu chuẩn)
    Độ cứng (Hardness) ≤ 85 HRB (tùy loại thép và tiêu chuẩn cụ thể)

    Ý nghĩa: Đây là các thông số phản ánh khả năng chịu lực, chịu kéo, chịu nén, và độ dẻo của ống. Cơ tính là yếu tố then chốt để xác định ống có thể dùng cho:

    • Dẫn khí áp lực
    • Dẫn nước nóng/lạnh
    • Làm kết cấu chịu lực trong công trình xây dựng

    Ví dụ ứng dụng:

    • Một ống dùng cho hệ thống hơi nóng áp suất cao cần có giới hạn chảy và độ bền kéo lớn
    • Ứng dụng trong ngành dầu khí yêu cầu kiểm soát rất khắt khe các thông số này

    Các tiêu chuẩn cho ống thép đúc phi 273

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A106 Ống thép carbon liền mạch dùng cho nhiệt độ cao
    ASTM A53 Ống thép carbon dùng cho cơ khí, kết cấu, dẫn nước, hơi
    API 5L (Gr.B, X42–X70) Dùng trong ngành dầu khí, đường ống dẫn dầu/khí
    EN 10210 Ống thép kết cấu rỗng dùng trong xây dựng (Châu Âu)
    JIS G3454 Ống thép dẫn hơi, khí, nước áp suất vừa (Nhật Bản)

    Ý nghĩa: Mỗi tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, API, JIS, EN…) mô tả cách thức sản xuất, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng của ống thép. Tùy lĩnh vực sử dụng mà sẽ chọn tiêu chuẩn phù hợp.

    Lợi Ích Khi Chọn Thép Nam Á Là Đối Tác Cung Cấp

    Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273 (DN250) cùng các dịch vụ hỗ trợ tối ưu, đảm bảo đem lại sự an tâm và chất lượng cao cho khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng: 100% nhập khẩu từ Trung Quốc, chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt.
  • Đa dạng độ dày: Độ dày phong phú từ 6.35mm đến 28.58mm, thích hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Hàng luôn sẵn kho: Hùng Phát duy trì kho hàng lớn, đáp ứng nhanh chóng cho các dự án có nhu cầu cao.
  • Tư vấn tận tình: Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và giải pháp tối ưu khi sử dụng.
  • Giao hàng toàn quốc: Chúng tôi giao hàng nhanh chóng và đúng tiến độ, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đúng thời gian cam kết.
  • Bảng giá và quy cách các loại ống thép đúc

    *Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất.

  • Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0912 186 345
  • Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
    Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m)   20.000 – 25.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
    Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
     
  • Dưới đây là bảng giá cũng như quy cách trọng lượng của sản phẩm này
  • Lưu ý các thông số có dung sai ±2%
  • Giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo
  • Vui lòng liên hệ để cập nhật thông số và giá mới nhất Holine 0912 186 345 (Ms Hùng)
  •  

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

641 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

606 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

685 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345