THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 20 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 20 MỚI NHẤT NĂM 2026, THÉP...
4 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 45 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 45 MỚI NHẤT NĂM 2026, THÉP...
6 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 55 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 55 MỚI NHẤT NĂM 2026, THÉP...
5 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Hộp mác thép Q235
- Thép Nam Á chuyên cung cấp thép hộp thép hộp chữ nhật dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp vuông dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp chữ nhật dày 3mm / 4mm/ 5mm / 6mm/ 8mm/ 10mm/ 12mm/ 14mm/ 15mm/ 16mm/ 20mm. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%. Thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật, Thép hộp mạ kẽm…..Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU,Đài Loan, Nga, Việt Nam…
-
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
-
Ứng dụng của thép hộp vuông dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp chữ nhật dày 3mm / 4mm/ 5mm / 6mm/ 8mm/ 10mm/ 12mm/ 14mm/ 15mm/ 16mm/ 20mm.Q235B SS400 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác. Thép hộp Q235 là thép hộp carbon thấp, là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, Thép có độ bền và chịu lực của sản phẩm. Thêm vào đó, sản phẩm thép hộp hay được mạ kẽm nhúng nóng để tăng cường đặc tính bền và chống ăn mòn cho lớp thép bên trong. Thép hộp Q235 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, trang trí, xây dựng,…
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Thép Hộp mác thép Q235
- Thép Nam Á chuyên cung cấp thép hộp thép hộp chữ nhật dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp vuông dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp chữ nhật dày 3mm / 4mm/ 5mm / 6mm/ 8mm/ 10mm/ 12mm/ 14mm/ 15mm/ 16mm/ 20mm. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%. Thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật, Thép hộp mạ kẽm…..Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU,Đài Loan, Nga, Việt Nam…
-
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
-
Ứng dụng của thép hộp vuông dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, thép hộp chữ nhật dày 3mm / 4mm/ 5mm / 6mm/ 8mm/ 10mm/ 12mm/ 14mm/ 15mm/ 16mm/ 20mm.Q235B SS400 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác. Thép hộp Q235 là thép hộp carbon thấp, là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, Thép có độ bền và chịu lực của sản phẩm. Thêm vào đó, sản phẩm thép hộp hay được mạ kẽm nhúng nóng để tăng cường đặc tính bền và chống ăn mòn cho lớp thép bên trong. Thép hộp Q235 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, trang trí, xây dựng,…
Tiêu Chuẩn:
– ASTM, JIS, GB, AISI, EN, …
Mác Thép:
– A36, SS400, Q235, Q355, A572, S275, STK400, A500,….
Xuất Xứ:
– Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Mỹ, Việt Nam,…
Quy Cách Sản Phẩm Thép Hộp Q235:
– Đường kính từ 10×10 mm – 500×500 mm
– Độ dày: từ 1mm – 20 mm
– Chiều dài: 3000 mm – 6000 mm – 12000 mm
– Đơn vị tính milimet ( mm )
– Ngoài ra công ty còn cắt quy cách theo yêu cầu của quý khách hàng
| Thành Phần Hóa Học Thép Hộp Q235 | ||||
| C% | Si% | Mn% | P% | S% |
| 0.16 – 0.18 | 0.20 – 0.40 | 0.60 – 1.4 | ≤ 0.045 | ≤ 0.040 |
| Tính Chất Cơ Học Thép Hộp Q235 | |||
| Độ bền kéo Mpa |
Giới hạn chảy Mpa |
Độ dãn dài % |
Độ cứng HB |
| 375 – 500 | 235 – 350 | 20 | 120 – 160 |
Ưu Điểm Của Thép Hộp Q235
– Tuổi thọ cao
– Độ chịu lực tốt
– Chi phí, giá thành rẻ
– Dễ thay thế, sửa chữa
– Ít bị tác động bởi thời tiết và nhiệt độ
– Bề mặt thép hộp cứng cáp
Ứng Dụng Của Thép Hộp Q235
Thép hộp Q235 là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại bậc nhất theo tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển và tiêu chuẩn.
Thép hộp Q235 à một trong những vật liệu sắt thép quan trọng và không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng, giúp đảm bảo độ bề chắc cũng như nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.
– Hiện nay, thép hộp đang được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình kiến trúc và trong đời sống hàng ngày, từ những công trình gia đình nhỏ lẻ, cho tới các công trình nhà nước lớn, những khu nhà chung cư, trung tâm mua sắm, khung nhà tiền chế, đóng cốt pha, làm khung móng cho các công trình, lan can cầu thang,…
QUY CÁCH THÉP HỘP Q235 THAM KHẢO |
||||||||||
| Stt | Tên Sản Phẩm | Quy Cách mm |
Độ dày mm |
Chiều dài mm |
Stt | Tên Sản Phẩm | Quy Cách mm |
Độ dày mm |
Chiều dài mm |
|
| 1 | Thép hộp vuông | 10 x 10 | 0.8 – 1 – 1.5 | 3000 – 6000 | 33 | Thép hộp CN | 50 x 100 | 2-2.5-3-3.5-4-5 | 3000 – 6000 | |
| 2 | Thép hộp vuông | 20 x 20 | 0.8 – 1 – 1.5 – 2 | 3000 – 6000 | 34 | Thép hộp CN | 60 x 100 | 2-2.5-3-3.5-4-5 | 3000 – 6000 | |
| 3 | Thép hộp vuông | 25 x 25 | 0.8 – 1 – 1.5 – 2 | 3000 – 6000 | 35 | Thép hộp CN | 60 x 120 | 2-2.5-3-3.5-4-5 | 3000 – 6000 | |
| 4 | Thép hộp vuông | 30 x 30 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 3000 – 6000 | 36 | Thép hộp CN | 70 x 120 | 2-2.5-3-3.5-4-5 | 3000 – 6000 | |
| 5 | Thép hộp vuông | 35 x 35 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 3000 – 6000 | 37 | Thép hộp CN | 70 x 125 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6 | 3000 – 6000 | |
| 6 | Thép hộp vuông | 40 x 40 | 1 – 2 – 2.5 – 3 -4 – 5 | 3000 – 6000 | 38 | Thép hộp CN | 70 x 140 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6 | 3000 – 6000 | |
| 7 | Thép hộp vuông | 45 x 45 | 1 – 2 – 2.5 – 3 -4 – 5 | 3000 – 6000 | 39 | Thép hộp CN | 80 x 100 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 3000 – 6000 | |
| 8 | Thép hộp vuông | 50 x 50 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6 | 3000 – 6000 | 40 | Thép hộp CN | 80 x 120 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 3000 – 6000 | |
| 9 | Thép hộp vuông | 60 x 60 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6 | 3000 – 6000 | 41 | Thép hộp CN | 80 x 160 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 3000 – 6000 | |
| 10 | Thép hộp vuông | 65 x 65 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6 | 3000 – 6000 | 42 | Thép hộp CN | 100 x 125 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 11 | Thép hộp vuông | 70 x 70 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6 | 3000 – 6000 | 43 | Thép hộp CN | 100 x 150 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 12 | Thép hộp vuông | 80 x 80 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10 | 3000 – 6000 | 44 | Thép hộp CN | 100 x 200 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 13 | Thép hộp vuông | 90 x 90 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10 | 3000 – 6000 | 45 | Thép hộp CN | 100 x 250 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 14 | Thép hộp vuông | 100 x 100 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | 46 | Thép hộp CN | 100 x 300 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 15 | Thép hộp vuông | 120 x 120 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | 47 | Thép hộp CN | 100 x 350 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 16 | Thép hộp vuông | 125 x 125 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | 48 | Thép hộp CN | 100 x 400 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 17 | Thép hộp vuông | 140 x 140 | 2-2.5-3-3.5-4-4.5-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | 49 | Thép hộp CN | 200 x 300 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 18 | Thép hộp vuông | 150 x 150 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 50 | Thép hộp CN | 200 x 250 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 19 | Thép hộp vuông | 160 x 160 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 51 | Thép hộp CN | 200 x 300 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 20 | Thép hộp vuông | 170 x 170 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 52 | Thép hộp CN | 200 x 350 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 21 | Thép hộp vuông | 180 x 180 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 53 | Thép hộp CN | 200 x 400 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 22 | Thép hộp vuông | 200 x 200 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 54 | Thép hộp CN | 200 x 450 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 23 | Thép hộp vuông | 250 x 250 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 55 | Thép hộp CN | 200 x 500 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 24 | Thép hộp vuông | 300 x 300 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 56 | Thép hộp CN | 300 x 350 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 25 | Thép hộp vuông | 350 x 350 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 57 | Thép hộp CN | 300 x 400 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 26 | Thép hộp vuông | 400 x 400 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 58 | Thép hộp CN | 300 x 450 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 27 | Thép hộp vuông | 450 x 450 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 59 | Thép hộp CN | 300 x 500 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 28 | Thép hộp vuông | 500 x 500 | 3-4-4.5-5-6-8-10-12-14 | 6000 – 12000 | 60 | Thép hộp CN | 350 x 400 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 29 | Thép hộp CN | 20 x 40 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 6000 – 12000 | 61 | Thép hộp CN | 350 x 450 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 30 | Thép hộp CN | 25 x 50 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 6000 – 12000 | 62 | Thép hộp CN | 350 x 500 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 31 | Thép hộp CN | 30 x 60 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 6000 – 12000 | 63 | Thép hộp CN | 400 x 450 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
| 32 | Thép hộp CN | 40 x 80 | 1 – 2 – 2.5 – 3 | 6000 – 12000 | 64 | Thép hộp CN | 400 x 500 | 2-2.5-3-3.5-4-5-6-8-10-12 | 6000 – 12000 | |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
626 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
571 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
948 Lượt xem
0912.186.345