THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...
191 Lượt xem
Xem chi tiếtỐng đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...
187 Lượt xem
Xem chi tiếtỐng đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...
170 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80 DÀY 0.8/ 0.9/ 1.0/ 1.1/ 1.2/ 1.4/ 1.5/ 1.8/ 2.0/ 2.3/ 2.5/ 3.0
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80 DÀY 0.8/ 0.9/ 1.0/ 1.1/ 1.2/ 1.4/ 1.5/ 1.8/ 2.0/ 2.3/ 2.5/ 3.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x0.8, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x0.9, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.1, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.2, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.4, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.5, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.8, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.3, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.5, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x3.0 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam..
Tiêu chuẩn mác thép và quy cách trọng lượng thép 40x80
Tiêu chuẩn mác thép hộp chữ nhật 40x80
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A500, ASTM A53, JIS – G3302
- Tên sản phẩm: thép hộp 40x80, thép 40x80, sắt hộp 40x80
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 (mm)
- Trọng lượng sắt hộp: 1,7 – 3,1 )kg)
- Độ dày ly: 0.8 – 3.0 (ly)
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Hàn, Mỹ, Nhật,…
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80 DÀY 0.8/ 0.9/ 1.0/ 1.1/ 1.2/ 1.4/ 1.5/ 1.8/ 2.0/ 2.3/ 2.5/ 3.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x0.8, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x0.9, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.1, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.2, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.4, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.5, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x1.8, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.0, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.3, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x2.5, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80x3.0 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam..

I. Tiêu chuẩn mác thép và quy cách trọng lượng thép 40x80
Tiêu chuẩn mác thép hộp chữ nhật 40x80
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A500, ASTM A53, JIS – G3302
- Tên sản phẩm: thép hộp 40x80, thép 40x80, sắt hộp 40x80
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 (mm)
- Trọng lượng sắt hộp: 1,7 – 3,1 )kg)
- Độ dày ly: 0.8 – 3.0 (ly)
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Hàn, Mỹ, Nhật,…
II. Bảng báo giá thép hộp 40x80 tại Thép Nam Á
Bảng báo giá thép hộp đen 40x80
| Quy cách | Kg/Cây | Cây/Bó |
Giá Kg (đã VAT) |
Giá Cây (đã VAT) |
| 40x80x0,75 | 8,3 | 50 | 27.200 | 225.760 |
| 40x80x0,85 | 9,3 | 50 | 27.200 | 252.960 |
| 40x80x0,95 | 10,2 | 50 | 27.200 | 277.440 |
| 40x80x1,05 | 11,5 | 50 | 27.200 | 312.800 |
| 40x80x1,15 | 12,5 | 50 | 27.200 | 340.000 |
| 40x80x1,35 | 14 | 50 | 27.200 | 380.800 |
| 40x80x1,65 | 17,5 | 50 | 27.200 | 476.000 |
| 40x80x1,95 | 21,5 | 50 | 27.200 | 584.800 |
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 40x80
| Quy cách | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó |
Giá Kg (đã VAT) |
Giá Cây (đã VAT) |
| 40x80 | 8 dem | 9 | 32 | 26.200 | 235.800 |
| 40x80 | 9 dem | 10 | 32 | 26.200 | 262.000 |
| 40x80 | 1.0 ly | 11 | 32 | 26.200 | 288.200 |
| 40x80 | 1.1 ly | 12,16 | 32 | 26.200 | 318.592 |
| 40x80 | 1.2 ly | 13,24 | 32 | 26.200 | 346.888 |
| 40x80 | 1.4 ly | 15,38 | 32 | 26.200 | 402.956 |
| 40x80 | 1.5 ly | 16,45 | 32 | 26.200 | 430.990 |
| 40x80 | 1.8 ly | 19,61 | 32 | 26.200 | 513.782 |
| 40x80 | 2.0 ly | 21,7 | 32 | 26.200 | 568.540 |
| 40x80 | 2.3 ly | 24,8 | 32 | 26.200 | 649.760 |
| 40x80 | 2.5 ly | 26,85 | 32 | 26.200 | 703.470 |
| 40x80 | 3.0 ly | 31,88 | 32 | 26.200 | 835.256 |
Tham khảo: Bảng giá thép hộp (đủ kích thước)
III. Đặc điểm, ứng dụng THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80
Nhược điểm, ưu điểm sắt hộp đen 40x80
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
- Giá thành rẻ, phù hợp với hầu hết người dùng.
- Độ bền cực lớn, nếu được sử dụng đúng cách thì con số có thể lên đến hàng chục năm.
- Có khả năng chống chịu tốt, độ cứng lớn và không bị cong vênh khi va đập.
- Có sự đa dạng về kích thước và hình dáng nên phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
|
- Ít mang tính thẩm mỹ
- Nhìn chung so với thép hộp mạ kẽm thì kém hơn, song nó vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
|
Nhược điểm ưu điểm sắt hộp mạ kẽm 40x80
| Ưu điểm | Nhược điểm |
|
- Mang tính thẩm mỹ cao hơn so với thép đen.
- Khả năng chống chịu tốt gấp nhiều lần so với thép hộp đen dù trong môi trường có nhiều yếu tố ảnh hưởng như: nắng gió, mưa, axit, muối biển...
- Tuổi thọ cao và cao hơn nhiều so với thép đen nhờ có lớp mạ kẽm bên ngoài bảo vệ.
- Độ bền cao, chống chịu lực, va đập tốt.
|
- Giá thành cao hơn so với thép đen
- Có độ nhám nhất định nên so với những loại thép ống sẽ kém thẩm mỹ hơn.
|
IV. Ứng dụng THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80
V. Lý do nên mua thép hộp chữ nhật 40x80 tại Thép Nam Á
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
743 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
669 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1105 Lượt xem
0912.186.345