Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

49 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

38 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

36 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC Q235, THÉP TRÒN ĐẶC Q345B

CT3/SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355..
Chất Liệu : CT3/SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355..
Tiêu Chuẩn : ASTM,JIS,DIN,ASME,GOST,EN,ABS,TCVN...
Kích Thước : Đường kính từ phi 4mm-500mm
Chiều dài 3m-12m
Hoặc cắt và gia công theo yêu cầu khách hàng
Xuất Xứ : Viet nam,Hàn Quốc,Nhật Bản,Trung Quốc,Đài Loan,Malaysia,Thái Lan,Nga,...
Công Dụng : Thép Tròn Đặc CT3/SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355.. Được sử dụng trong các ngành cơ khí,chế tạo,nhà xưởng,đóng tàu,....

Danh mục: Thép tròn đặc

Giới thiệu sản phẩm

1. Cơ tính của thép kết cấu thông dụng:
 
MÁC THÉP
Mẫu kéo
Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)
δs(MPa)
δ(%) theo nhóm (5)
Hướng dẫn mẫu kéo
B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm
Nhóm
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Đường kính qua tâm uốn d
Q195
(195)
(185)
-
-
-
-
315~390
33
32
-
-
-
-
Dọc
0
-
-
Ngang
0.5a
-
-
Q215A(2)
Q215B
215
205
195
185
175
165
355 ~410
31
30
29
28
27
26
Dọc
0.5a
1.5a
2a
Ngang
a
2a
2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
235
225
215
205
195
185
375 ~406
26
25
24
23
22
21
Dọc
a
2a
2.5a
Ngang
1.5a
2.5a
3a
Q255A(2)
Q255B
255
245
235
225
215
205
410 ~510
24
23
22
21
20
19
-
2a
3a
3.5a
Q275
275
265
255
245
235
225
490 ~610
20
19
18
17
16
15
-
3a
4a
4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
 (6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
 

                                    

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)


2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:
 

 
Mác thép
Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéoδb (MPa)
Độ giãn dài ≥
Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm)
Chiều dài hoặc đường kính (mm)
δ (%)
 
≤ 16
> 16
> 40
 
SS330 (SS34)
205
195
175
330 ~430
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205
195
175
330 ~430
Thanh, góc ≤25
25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41)
245
235
215
400 ~510
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤25
> 25
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50)
280
275
255
490 ~605
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400
390
-
540
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
r = 2.0a
400
390
-
540
Thanh, góc ≤25
> 25
13
17
r = 2.0a
(          1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(          2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học
 
1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

 

 
Mác thép
C (%)
Si (%) (2)
Mn (%)
P (%) ≤
S (%) ≤
Cr (%)  ≤
Ni (%) ≤
Cu (%)≤
Khử Oxy (1)
 
* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
Q195
0.06 ~ 0.12
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215A
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215B
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235A(3)
0.14 ~ 0.22
≤ 0.30
0.30 ~ 0.65(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235B
0.12 ~ 0.20
≤ 0.30
0.30 ~ 0.70(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235C
≤ 0.18
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.040
0.040
0.30
0.30
0.30
Z
Q235D
≤ 0.17
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.035
0.035
0.30
0.30
0.30
TZ
Q255A
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q255D
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70(1)
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q275
0.28 ~ 0.38
≤ 0.35
0.50 ~ 0.80
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
Z
(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.
TZ thép lắng đặc biệt.
(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%
(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%

Sản phẩm khác

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN  SCM420 - LÁP TRÒN SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN SCM420 - LÁP TRÒN SCM420

Thép SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu được...

626 Lượt xem

0912.186.345
THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420

THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420

Thép tròn đặc SCR420 là thép hợp kim cán nóng, cường độ cao được xử...

539 Lượt xem

0912.186.345
THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP TRÒN SCM420, Thép Tròn...

604 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345