THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
24 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
23 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
22 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm, THÉP HỘP S355J2-N 10mm x 200mm x 200mm x 12000mm, THÉP HỘP VUÔNG S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm, THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm Mác S355J2-N, THÉP HỘP 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm Mác S355J2-N, THÉP HỘP vuông 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm Mác thép S355J2-N, THÉP HỘP S355J2-N 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm, THÉP HỘP S355J2-N 200 x 200 x 10mm x 12000mm, thép hộp 200X200x10mm x 12000mm S355J2-N có khối lượng 522,84kg/ Cây theo badem của nhà sản xuất. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam.. Chất lượng sản phẩm Thép hộp vuông S355 được Thép Nam Á đảm bảo đưa tới khách hàng đều là các sản phẩm được kiểm duyệt giấy tờ chất lượng từ các cơ quan có thẩm quyền, hàng mới không cong vênh, ố vàng, rỉ sét.
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp 200X200x10 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm, THÉP HỘP S355J2-N 10mm x 200mm x 200mm x 12000mm, THÉP HỘP VUÔNG S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm, THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm Mác S355J2-N, THÉP HỘP 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm Mác S355J2-N, THÉP HỘP vuông 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm Mác thép S355J2-N, THÉP HỘP S355J2-N 200 x 200 x 10mm/ly/li x 12000mm, THÉP HỘP S355J2-N 200 x 200 x 10mm x 12000mm, thép hộp 200X200x10mm x 12000mm S355J2-N có khối lượng 522,84kg/ Cây theo badem của nhà sản xuất. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam.. Chất lượng sản phẩm Thép hộp vuông S355 được Thép Nam Á đảm bảo đưa tới khách hàng đều là các sản phẩm được kiểm duyệt giấy tờ chất lượng từ các cơ quan có thẩm quyền, hàng mới không cong vênh, ố vàng, rỉ sét.
Hiện nay, Thép Nam Á đang cung cấp Thép hộp S355J2-N với giá cạnh tranh tốt nhất thị trường. Thép hộp vuông S355J2-N do Thép Nam Á cung cấp đã và đang được rất nhiều đơn vị tin dùng vì luôn mang đến cho khách hàng sự yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như giá thành hợp lý. Thép Nam Á là nhà sản xuất và nhập khẩu thép chính ngạch không qua trung gian nên giá thành cạnh tranh, một lần nữa xin cảm ơn tất cả các đối tác đã hợp tác cũng như các khách hàng trong tương lai luôn đồng hành cùng Thép Nam Á .
Bên cạnh thép hộp S355 Thép hộp S355J2-N, S355JOH, S355JRH, S355J2H chúng tôi còn chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại Thép hộp vuông - thép hộp chữ nhật sau:
Thép hộp S355 ( hộp vuông - hộp chữ nhật ) nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng CO - CQ của nhà sản xuất.
Thép hộp S355JOH, S355JRH, S355J2H
Ngoài ra chúng tôi chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại thép hộp vuông - thép hộp chữ nhật sau:
|
Mác thép |
A36, A572 Gr.50 - Gr.70, A500 Gr.B - Gr.C, STKR400, STKR490, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H,S355J2-N, S355Jr, Q345B, Q345D, SS400, SS490... |
|
Ứng dụng |
Thép hộp vuông - thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng, giao thông vận tải |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM - JIS G3466 - KS D 3507 - BS 1387 - JIS G3452 - JIS G3101 - JIS G3106 |
|
Xuất xứ |
Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - Việt Nam - Đài Loan - Nga |
|
Quy cách |
Độ dày : 2.5mm - 16mm Chu Vi : 20x20mm, 50 x 25 mm - 300 x 200 mm.... Chiều dài : 6000mm, 12000mm |
Thành phần hóa học
|
|
C% |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
N % |
Cu % |
|
S355JR |
0.270 |
0.600 |
1.700 |
0.045 |
0.045 |
0.014 |
0.060 |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ:
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp |
YS |
TS |
EL % |
|
|
S355JR |
|
355 |
470-630 |
22 |
|
S355J0 |
0 |
345 |
470-630 |
22 |
|
S355J2H |
-20 |
345 |
470-630 |
22 |
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
II. BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 200X200
|
THÉP HỘP VUÔNG 200x200 S355J2-N |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 200x200x2,5 |
200 |
x |
200 |
x |
2,5 |
15,50 |
|
2 |
Thép hộp vuông 200x200x3 |
250 |
x |
250 |
x |
3 |
18,56 |
|
3 |
Thép hộp vuông 200x200x4 |
200 |
x |
200 |
x |
4 |
24,62 |
|
4 |
Thép hộp vuông 200x200x5 |
200 |
x |
200 |
x |
5 |
30,62 |
|
5 |
Thép hộp vuông 200x200x6 |
200 |
x |
200 |
x |
6 |
36,55 |
|
6 |
Thép hộp vuông 200x200x8 |
200 |
x |
200 |
x |
8 |
48,23 |
|
7 |
Thép hộp vuông 200x200x10 |
200 |
x |
200 |
x |
10 |
87.14 |
|
8 |
Thép hộp vuông 200x200x12 |
200 |
x |
200 |
x |
12 |
70,84 |
| 9 | Thép hộp vuông 200x200x14 | 200 | x | 200 | x | 14 | 81,77 |
Ngoài THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly ss400 q235b: chúng tôi còn cung cấp rất nhiều loại thép hộp với đủ các kích thước và độ dày khác nhau. Vui lòng liên hệ: 0912186345 để được biết thêm chi tiết
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
III. THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học, % theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Cơ tính:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min[J] |
|||
|
(Mpa) |
(MPa) |
% |
|||||
|
Độ dày<16mm |
Độ dày≥16mm |
|
Độ dày<5mm |
Độ dày5-16mm |
Độ dày≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN Q235:
Thép hộp Q235 tương đương với Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
|
Steel Grade |
Quality Grade |
C % (≤) |
S % (≤) |
Mn (≤) |
P (≤) |
S (≤) |
|
Q235 |
Q235A |
0.22 |
0.35 |
1.4 |
0.045 |
0.5 |
|
Q235B |
0.2 |
0.35 |
1.4 |
0.045 |
0.045 |
|
|
Q235C |
0.17 |
0.35 |
1.4 |
0.04 |
0.04 |
|
|
Q235D |
0.17 |
0.35 |
1.4 |
0.035 |
0.035 |
|
Grade |
Yield Strength |
Tesile Strength |
Elongation % |
|
Q235 Steel |
235 Mpa |
370-500 Mpa |
26 |
|
Test Sample: 16mm steel bar,(Mpa=N/mm2) |
|||
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN Q355B
Thành phần hóa học của thép hộp Q355B
|
Mác thép |
Lớp chất lượng |
C % (<) |
Si % (≤) |
Triệu (<) |
P (<) |
S (<) |
Cr (<) |
Không (<) |
Với (<) |
N (<) |
|
Q355 |
Q355B |
0.24 |
0.55 |
1.6 |
0.035 |
0.035 |
0.3 |
0.3 |
0.4 |
0.012 |
|
Q355C |
0.2 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
||||||
|
Q355D |
0.2 |
0.025 |
0.025 |
- |
Lưu ý: Đối với loại chất lượng C&D , hàm lượng Carbon (C) :
- C 0.20% khi độ dày/đường kính 40mm (1.57 in.):
- C 0.22 khi độ dày/đường kính. > 40mm (1.57 inch.):
Tính chất cơ học của Thép Hộp Q355
Ghi chú:
- 1 MPa = 1N/ mm²
- 1 GPa = 1KN/ mm²Các đặc tính cơ học của thép Q355 được liệt kê theo bảng dữ liệu bên dưới, bao gồm cường độ năng suất, độ bền kéo và độ giãn dài, v.v.
|
Yield Strength (≥ MPa), Độ dày hoặc Dia.(d) mm |
|||||||||||||
|
Mác Thép |
Lớp chất lượng |
D < 16 |
16 < ngày 40 |
40 < ngày 63 |
63 |
80 < d 100 |
100 < d< 150 |
150 < d 200 |
200 < d 250 |
250 < d 400 |
|||
|
Q355 |
Q355B |
355 |
345 |
335 |
325 |
315 |
295 |
285 |
275 |
- |
|||
|
Q355C |
- |
||||||||||||
|
Q355D |
265 |
||||||||||||
|
Q355N |
Tất Cả |
- |
|||||||||||
|
Yield Strength (≥ MPa), Độ dày hoặc Dia.(d) mm |
|||||||||||||
|
Mác Thép |
Lớp chất lượng |
D < 16 |
16 < ngày 40 |
40 < ngày 63 |
63 < d 80 |
80 < d 100 |
100 < d< 120 |
||||||
|
Q355M |
Tất Cả |
355 |
345 |
335 |
325 |
325 |
320 |
||||||
|
|
Độ bền kéo, MPA; Dia. (d) mm |
||||
|
Mác thép |
Lớp chất lượng |
D<100 |
<100 ngày 250 |
250 < ngày 400 |
|
|
Q355 |
Q355B |
470 -630 |
450 – 600 |
- |
|
|
Q355C |
- |
||||
|
Q355D |
450 – 600 |
||||
|
Q355N |
Tất cả |
- |
|||
|
|
Độ bền kéo, MPA; Dia. (d) mm |
||||
|
Mác thép |
Lớp chất lượng |
D< 4 0 |
40 < ngày 63 |
63 < ngày 100 |
100 < ngày 120 |
|
Q355m |
Tất cả |
470 – 630 |
450 – 610 |
440 – 600 |
430 – 590 |
|
Độ giãn dài (%); Dia . (d) mm; ( Cán nóng) |
||||||
|
Hướng mẫu |
D<4 0 |
40 ngày 63 |
63 < ngày 100 |
100 < ngày 150 |
150 < D< 200 |
250< ngày 400 |
|
Ngang |
20 |
19 |
18 |
18 |
17 |
17 |
|
Theo chiều dọc |
22 |
21 |
20 |
18 |
17 |
17 |
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Mác Thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min (%) |
|
A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN JISG 3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
- |
- |
|
|
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L (%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
- THÉP HỘP 200X200 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10, 12, 14ly TIÊU CHUẨN CT3 – NGA:
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Thép Nam Á tự hào với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: khi tiến hành mua Thép hộp chữ nhật tại công ty chúng tôi sẽ được đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình về các vấn đề mà khách hàng chưa nắm bắt được với nhiều năm kinh nghiệm chúng tôi sẽ giải quyết tất cả những thắc mắc mà quý khách hàng đề ra.
Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá mới nhất hôm nay
Hotline: 0912 186 345
Email: thepnhapkhaunama@gmail.com
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
764 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
684 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1128 Lượt xem
0912.186.345