THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2
THÉP NAM Á Chuyên: Tấm Thép S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355/ S355JR/ S355J2H Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm S355JR EN10025-2, Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355, Thép tấm S355JR, Thép tấm S355J2H là loại thép kết cấu cacbor thấp, khả năng chịu nhiệt, chịu sự ăn mòn do điều kiện môi trường oxi hóa cao, sức mạnh độ bền kéo tối thiểu 345(Mpa).
Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355,S355JR, S355J2H chuyên dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu,bồn bể xăng dầu, xây dựng kết cấu nhà xưởng nồi hơi...
Thông số kỹ thuật: thép tấm S355,S355JR, S355J2H
-Độ dày :3mm-300mm
-Chiều rộng:750-2400mm
-Chiều dài: 6000-9000-12000mm
- Mác thép tương đương : BS4360 Gr50B; BS4360 Grade50D; BS4360 Gr50DD; DIN 17100 ST52-3; ASTM A572-50;JIS G3106 SM490; JIS 3101 SS490; ABS EH36; LRS EH36
- Thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực cao, là thép kết cấu chung với sức cong bề mặt tối thiểu là 355N/mm2.
- Thép tấm S355JR được sử dụng trọng kết cấu kiến trúc và công nghiệp xây dựng. S355JR phù hợp với sức căng bề mặt và sức cong cao nên được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực cũng như đưa ra nhiều lựa chọn cho những công trình đòi hỏi sự ổn định, độ bền lâu dài của thép trong các dự án. Kiến trúc sư, kỹ sư có nhiều hứng thú và đam mê với mác thép này.
- S355JR với chữ S có sức cong tối thiểu 355N/mm2. Với chữ JR là định nghĩa cho thép được kiểm được tra với máy dập chữ V tại điểm 27J (Joules) nhiệt độ bình thường của phòng. Các trường hợp dập khác được định nghĩa bao gồm J0, J2, K2.
- S Ký hiệu cho thép cấu trúc thông thường.
- JR ký hiệu cho nhiệt độ test là 200C.
- J0 ký hiệu cho nhiệt độ test là 00C.
- J2 ký hiệu cho nhiệt độ test là -200C.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
THÉP NAM Á Chuyên: Tấm Thép S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355/ S355JR/ S355J2H Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm S355JR EN10025-2, Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355, Thép tấm S355JR, Thép tấm S355J2H là loại thép kết cấu cacbor thấp, khả năng chịu nhiệt, chịu sự ăn mòn do điều kiện môi trường oxi hóa cao, sức mạnh độ bền kéo tối thiểu 345(Mpa).
Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2, Thép tấm S355,S355JR, S355J2H chuyên dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu,bồn bể xăng dầu, xây dựng kết cấu nhà xưởng nồi hơi...
.jpg)
Thông số kỹ thuật: thép tấm S355,S355JR, S355J2H
-Độ dày :3mm-300mm
-Chiều rộng:750-2400mm
-Chiều dài: 6000-9000-12000mm
I. Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2
- Mác thép tương đương : BS4360 Gr50B; BS4360 Grade50D; BS4360 Gr50DD; DIN 17100 ST52-3; ASTM A572-50;JIS G3106 SM490; JIS 3101 SS490; ABS EH36; LRS EH36
- Thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực cao, là thép kết cấu chung với sức cong bề mặt tối thiểu là 355N/mm2.
- Thép tấm S355JR được sử dụng trọng kết cấu kiến trúc và công nghiệp xây dựng. S355JR phù hợp với sức căng bề mặt và sức cong cao nên được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực cũng như đưa ra nhiều lựa chọn cho những công trình đòi hỏi sự ổn định, độ bền lâu dài của thép trong các dự án. Kiến trúc sư, kỹ sư có nhiều hứng thú và đam mê với mác thép này.
- S355JR với chữ S có sức cong tối thiểu 355N/mm2. Với chữ JR là định nghĩa cho thép được kiểm được tra với máy dập chữ V tại điểm 27J (Joules) nhiệt độ bình thường của phòng. Các trường hợp dập khác được định nghĩa bao gồm J0, J2, K2.
- S Ký hiệu cho thép cấu trúc thông thường.
- JR ký hiệu cho nhiệt độ test là 200C.
- J0 ký hiệu cho nhiệt độ test là 00C.
- J2 ký hiệu cho nhiệt độ test là -200C.
Thành phần hóa học:
| C%(max) | Si %(max) | Mn %(max) | P %(max) | S %(max) | N %(max) | Cu %(max) | |
| S355JR | 0.270 | 0.600 | 1.700 | 0.045 | 0.045 | 0.014 | 0.060 |
Tính chất cơ lý:
| Sức congMin Yield (Mpa) | Sức căngTensile (Mpa) | Độ dãn dài (%) | Độ dày (mm) | Sức congMin Yield (Mpa) | Sức căngTensile (Mpa) | |
| S355JR | 8mm-100mm | 315Mpa-355Mpa | 450-630Mpa | 18-20% | 20 | 27J |
| 101mm-200mm | 285-295Mpa | 450-600Mpa | 18% | 20 | 27J | |
| 201mm-400mm | 275Mpa | – | 17% | 20 | 27J |
Ứng dụng Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2:
Thép Tấm S355JR Tiêu chuẩn EN10025-2 được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp chế tạo xe tải, tàu thuyền, xe lửa vận tải hàng hóa, xe ben, xe ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe lửa, đường ống dẫn, ống thông, cầu đường, công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt, máy bơm, thiết bị nâng hạ và các thiết bị cổng.
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1371 Lượt xem
0912.186.345