THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
35 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
Công ty Thép Nam Á có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực phân phối THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR , hàng nhập khẩu mới hoàn toàn,xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,… bề mặt phẳng không rổ, sét, có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
Mác thép: SS490, SS540, A572, A36, AH36, DH36, SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B/C/D, Q345A/B/C/D/E, S355J0, S275JO, S235JO, CT3, S45C, C45, CT45…
Tiêu chuẩn:ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS
Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga, Đài loan…
Quy cách: THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
- Độ dày: 2mm – 120mm
- Chiều rộng: 1200mm – 3000mm
- Chiều dài: 3m, 6m ,12m
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các loại THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR hàng nhập khẩu- giá rẻ, mới 100% bề mặt phẳng không rỗ sét chưa qua sử dụng. Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ: THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga, Đài loan...
Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS
Mác Thép: SS490, SS540, A572, A36, AH36, DH36, SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B/C/D, Q345A/B/C/D/E, S355J0, S275JO, S235JO, CT3, S45C, C45, CT45...
Kích thước: THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
-
Độ dày: 2mm - 120mm
-
Khổ rộng: 1200m - 3000m
-
Chiều dài: 3m-6m-12m
Lưu ý: Các sản phẩm THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR có thể cắt quy cách theo yêu cầu.
Thành phần hóc học THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
| C≤ 16mm max | C>16mm max | Si | Mn max | P | S | Ni | |
| max | max. | max. | max | ||||
| S235JR | 0.17 | 0.2 | — | 1.4 | 0.05 | 0.05 | |
| S275JR | 0.21 | — | 1.5 | 0.04 | 0.04 | 0.01 | |
| S355JR | 0.27 | 0.6 | 1.7 | 0.05 | 0.05 |
Tính chất cơ lý THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
| Độ dày | Yield Strength | Tensile Strength [N/mm2] | Độ dãn dài | Kiểm tra máy dập chữ V theo chiều dài min [J] và Nhiệt độ test |
| [N/mm2] | min. | |||
| t≤ 16mm t >16mm | ≤235 | 200C | ||
| ≤225 | 27J | |||
| t < 3mm | 360-510 | |||
| t ≥ 3mm | 340-470 | |||
| ≤ 1.5mm | 16 | |||
| 1.51-2.00mm 2.01-2.50mm 2.51-2.99mm ≥3mm | 17 | |||
| 18 | ||||
| 19 | ||||
| 24 |
Mác thép tương đương THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
|
S235JR DIN EN 10025-2 |
Mác thép tương tương | |
| EN10025:1990 | FE 360 B | |
| DIN17100 | ST37-2 | |
| NFA 35-501 | E24-2 | |
| JIS3101 | SS400 | |
| ASTM | A283C | |
| UNI7070 | FE 360 B | |
Ứng dụng: THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR
Thép tấm S275JR là thép tấm phổ biến với thành phần carbon thấp nên có ứng dụng vô cùng rộng trong kiến trúc cũng như xây dựng cơ bản, kết cấu chung. Thép tấm cuốn nóng không hợp kim được sử dụng trong công nghiệp xây dựng và công nghiệp chế tạo
Thép tấm S235JR là thép thành phần chính carbon có hợp kim thấp với mục đích sử dụng chủ yếu làm cầu, đóng thuyền, ngành công nghiệp ô tô, xe tải, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành kỹ thuật cơ khí, bồn bể xăng dầu, giàn khoan hàng hải và phụ thuộc vào sức mạnh, độ bền của tấm
Thép tấm S355JR ứng dụng trong chế tạo xe tải, tàu thuyền, xe lửa vận tải hàng hóa, xe ben, xe ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe lửa, đường ống dẫn, ống thông, cầu đường, công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt, máy bơm, thiết bị nâng hạ và các thiết bị cổng
QUY CÁCH THÉP TẤM S355JR - S255JR - S275JR THAM KHẢO
| SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY (mm) | KHỔ RỘNG (mm) | CHIỀU DÀI (mm) | KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) | CHÚ Ý |
| Thép tấm | 2 ly | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.7 | Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng |
| Thép tấm | 3 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 23.55 | |
| Thép tấm | 4 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 31.4 | |
| Thép tấm | 5 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 39.25 | |
| Thép tấm | 6 ly | 1500/2000 | 6000/9000/12000/cuộn | 47.1 | |
| Thép tấm | 7 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 54.95 | |
| Thép tấm | 8 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 62.8 | |
| Thép tấm | 9 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 70.65 | |
| Thép tấm | 10 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 78.5 | |
| Thép tấm | 11 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 86.35 | |
| Thép tấm | 12 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 94.2 | |
| Thép tấm | 13 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 102.05 | |
| Thép tấm | 14ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 109.9 | |
| Thép tấm | 15 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 117.75 | |
| Thép tấm | 16 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 125.6 | |
| Thép tấm | 17 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 133.45 | |
| Thép tấm | 18 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 141.3 | |
| Thép tấm | 19 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 149.15 | |
| Thép tấm | 20 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 157 | |
| Thép tấm | 21 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 164.85 | |
| Thép tấm | 22 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 172.7 | |
| Thép tấm | 25 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 196.25 | |
| Thép tấm | 28 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 219.8 | |
| Thép tấm | 30 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 235.5 | |
| Thép tấm | 35 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 274.75 | |
| Thép tấm | 40 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 314 | |
| Thép tấm | 45 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 353.25 | |
| Thép tấm | 50 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 392.5 | |
| Thép tấm | 55 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 431.75 | |
| Thép tấm | 60 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 471 | |
| Thép tấm | 80 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 628 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345