THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM S355JO
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các loại THÉP TẤM S355JO Hàng nhập khẩu giá rẻ hàng nhập khẩu- giá rẻ, mới 100% bề mặt phẳng không rỗ sét chưa qua sử dụng. Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
THÉP TẤM S355J0 được sản sản xuất theo tiêu chuẩn: EN 10025-2: 2004, tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu thép được cán nóng.
THÉP TẤM STHÉP TẤM S355J0 được sử dụng trong hầu hết các khía cạnh của thép chế tạo kết cấu đặc biệt trong ngành xây dựng. Các ứng dụng điển hình bao gồm:
Thép tấm S355JO ứng dụng trong chế tạo xe tải, tàu thuyền, xe lửa vận tải hàng hóa, xe ben, xe ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe lửa, đường ống dẫn, ống thông, cầu đường, công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt, máy bơm, thiết bị nâng hạ và các thiết bị cổng
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các loại hàng nhập khẩu- giá rẻ, mới 100% bề mặt phẳng không rỗ sét chưa qua sử dụng. Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

THÉP TẤM S355J0 được sản sản xuất theo tiêu chuẩn: EN 10025-2: 2004, tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu thép được cán nóng.
THÉP TẤM STHÉP TẤM S355J0 được sử dụng trong hầu hết các khía cạnh của thép chế tạo kết cấu đặc biệt trong ngành xây dựng. Các ứng dụng điển hình bao gồm:
Thép tấm S355JO ứng dụng trong chế tạo xe tải, tàu thuyền, xe lửa vận tải hàng hóa, xe ben, xe ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe lửa, đường ống dẫn, ống thông, cầu đường, công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt, máy bơm, thiết bị nâng hạ và các thiết bị cổng
|
Tiêu chuẩn |
JIS/ASTM/ASME/GOST - API5L - EN 1025-2 - GB/T5310 8 - EN10028 |
|
Xuất xứ |
Nhật Bản- Trung Quốc - Hàn Quốc - EU - Đài Loan - G7- Anh -Mỹ... |
|
Quy cách |
Độ dày : 2mm-120mm Khổ rộng : 1200m- 3000m Chiều dài : 2m-3m-6m-9m-12m Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm S355JO có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng. |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH: THÉP TẤM S355JO
Thành phần hoá học
|
Mác thép |
C max |
Mn max |
Si max |
P max |
S max |
Cu max |
N max |
Khác max |
CEV max |
||||
|
|
Độ dày |
|
|
|
|
|
|
|
Độ dày |
||||
|
|
≤16 |
16 - ≤40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
0-30 |
30-40 |
40-100 |
|
S355J0 |
0.20 |
0.20 |
0.22 |
1,40-1,70 |
0.55 |
0.35 |
0.35 |
0.55 |
0.012 |
- |
45 |
47 |
47 |
Tính chất cơ lý
|
Mác thép |
Giới hạn chảy min REh (MPa) |
Giới hạn đứt Rm (MPa) |
Độ dãn dài % |
Thử nghiệm va đập |
||||||||||
|
16 |
16-40 |
40-63 |
63-80 |
80-100 |
100-125 |
3-100 |
100-125 |
3-40 |
40-63 |
63-100 |
100-125 |
Nhiệt độ |
Năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
27 |
|
|
S355J0 |
355 |
345 |
335 |
325 |
315 |
295 |
470-630 |
450-600 |
22 |
21 |
20 |
18 |
0 |
|
QUY CÁCH THAM KHẢO: THÉP TẤM S355JO/ S275JO/ S235JO
| SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY (mm) | KHỔ RỘNG (mm) | CHIỀU DÀI (mm) | KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) | CHÚ Ý |
| Thép tấm | 2 ly | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.7 | Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng |
| Thép tấm | 3 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 23.55 | |
| Thép tấm | 4 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 31.4 | |
| Thép tấm | 5 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 39.25 | |
| Thép tấm | 6 ly | 1500/2000 | 6000/9000/12000/cuộn | 47.1 | |
| Thép tấm | 7 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 54.95 | |
| Thép tấm | 8 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 62.8 | |
| Thép tấm | 9 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 70.65 | |
| Thép tấm | 10 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 78.5 | |
| Thép tấm | 11 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 86.35 | |
| Thép tấm | 12 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 94.2 | |
| Thép tấm | 13 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 102.05 | |
| Thép tấm | 14ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 109.9 | |
| Thép tấm | 15 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 117.75 | |
| Thép tấm | 16 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 125.6 | |
| Thép tấm | 17 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 133.45 | |
| Thép tấm | 18 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 141.3 | |
| Thép tấm | 19 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 149.15 | |
| Thép tấm | 20 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 157 | |
| Thép tấm | 21 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 164.85 | |
| Thép tấm | 22 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 172.7 | |
| Thép tấm | 25 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 196.25 | |
| Thép tấm | 28 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 219.8 | |
| Thép tấm | 30 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 235.5 | |
| Thép tấm | 35 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 274.75 | |
| Thép tấm | 40 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 314 | |
| Thép tấm | 45 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 353.25 | |
| Thép tấm | 50 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 392.5 | |
| Thép tấm | 55 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 431.75 | |
| Thép tấm | 60 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 471 | |
| Thép tấm | 80 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 628 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345