Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

46 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

31 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết

Thép tấm S355J2+N mới nhất 2023

  • Thép tấm S355J2+N là một loại vật liệu thép chất lượng cao, được biết đến với khả năng chịu áp lực tốt và tính linh hoạt trong việc đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong ngành xây dựng và kết cấu. Với sự kết hợp giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn, thép tấm S355J2+N đã trở thành lựa chọn ưu tiên cho các dự án yêu cầu tính bền và an toàn.

  • Quy cách thép tấm S355J2+N:

  • Dày: 5.0mm – 120mm
  • Rộng: 1500 – 3500mm
  • Dài: 6000 – 12000mm
  • Thép tấm S355j2 + N được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004)Dòng sản phẩm thép tấm S275J2+N, thép tấm S275J2+AR thép tấm S235JR, S235J0, S235J2.Thép tấm S275JR, S275J0, S275J2, S275J0G3.Thép tấm S355JR, S355J0, S355J2, S355K2.Thép tấm S450J0.
    Thép tấm S355K2 + N được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004)
    Dòng sản phẩm thép tấm S275J2+N, thép tấm S275J2+AR
    Thép tấm S235JR, S235J0, S235J2.
    Thép tấm S275JR, S275J0, S275J2, S275J0G3.
    Thép tấm S355JR, S355J0, S355J2, S355K2.
    Thép tấm S450J0.
    Tiêu chuẩn: EN10025-
    Lớp thép: S355K2 + N

Giới thiệu sản phẩm

 
 
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM S355K2 + N KKHẢO
 
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM S355K2 + N    
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2
1 Thép Tấm S355K2 + N  3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55
2 Thép Tấm S355K2 + N 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4
3 Thép Tấm S355K2 + N 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25
4 Thép Tấm S355K2 + N 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1
5 Thép Tấm S355K2 + N 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8
6 Thép Tấm S355K2 + N 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65
7 Thép Tấm S355K2 + N 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5
8 Thép Tấm S355K2 + N 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2
9 Thép Tấm S355K2 + N 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05
10 Thép Tấm S355K2 + N 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9
11 Thép Tấm S355K2 + N 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75
12 Thép Tấm S355K2 + N 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6
13 Thép Tấm S355K2 + N 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3
14 Thép Tấm S355K2 + N 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15
15 Thép Tấm S355K2 + N 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157
16 Thép Tấm S355K2 + N 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7
17 Thép Tấm S355K2 + N 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4
18 Thép Tấm S355K2 + N 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25
19 Thép Tấm S355K2 + N 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1
20 Thép Tấm S355K2 + N 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8
21 Thép Tấm S355K2 + N 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5
22 Thép Tấm S355K2 + N 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2
23 Thép Tấm S355K2 + N 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75
24 Thép Tấm S355K2 + N 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6
25 Thép Tấm S355K2 + N 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3
26 Thép Tấm S355K2 + N 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314
27 Thép Tấm S355K2 + N 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25
28 Thép Tấm S355K2 + N 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5
29 Thép Tấm S355K2 + N 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75
30 Thép Tấm S355K2 + N 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471
31 Thép Tấm S355K2 + N 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25
32 Thép Tấm S355K2 + N 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5
33 Thép Tấm S355K2 + N 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75
34 Thép Tấm S355K2 + N 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628
35 Thép Tấm S355K2 + N 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25
36 Thép Tấm S355K2 + N 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5
37 Thép Tấm S355K2 + N 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75
38 Thép Tấm S355K2 + N 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785
 

 

  • 4. Đặc điểm của Thép tấm S355J2+N:

    4.1 Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm S355J2+N:

  • Độ bền cơ học ưu việt: Thép tấm S355J2+N có độ bền cao, giúp nó chịu được áp lực và tải trọng mạnh mẽ trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu.
  • Khả năng chống ăn mòn: Với khả năng kháng ăn mòn tốt, thép tấm S355J2+N thích hợp cho việc hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và thời tiết biến đổi.
  • 4.2 Ứng dụng của thép tấm S355J2+N:

  • Xây dựng và kết cấu: Thép tấm S355J2+N thường được sử dụng trong việc xây dựng các công trình như cầu, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng và các cơ sở hạ tầng khác.
  • Cơ sở sản xuất và công nghiệp: Trong các ngành công nghiệp, thép tấm S355J2+N thường được sử dụng để chế tạo các thiết bị và máy móc yêu cầu tính bền và an toàn cao.
  • 4.3 Lợi ích của thép tấm S355J2+N:

  • Tính bền bỉ và an toàn: Khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học cao giúp đảm bảo an toàn cho cấu trúc và người sử dụng.
  • Đa dạng ứng dụng: Thép tấm S355J2+N có tính linh hoạt trong việc đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau của các dự án xây dựng và kết cấu.
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Khả năng kháng ăn mòn giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và duy trì dự án trong thời gian dài.
  • 5. Liên hệ đặt mua Thép tấm S355J2+N tại Công ty thép Nam Á:

    Điện thoại: 0912.186.456

    Email: thepnhapkhaunama@gmail.com

    Website: thepnama.vn

    Ngoài ra, Công ty Thép Nam Á còn cung cấp các sản phẩm thép tấm khác. Tham khảo Bảng giá thép tấm tại đây:

    *** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!

    Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0912.345 (Gặp anh Hùng)

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1713 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1371 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345