THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
45 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N cập nhất mới nhất hôm nay
Thép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N cập nhất mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355 cập nhất mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355JR cập nhất mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355J2 cập nhất mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355J2+N cập nhất mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N mới nhất hôm nay, Thép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N cập nhất hôm nay, Thép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N hôm nay
► Độ dày: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
Chiều Dày : 6 – 300mm.
Chiều Rộng : 1500 - 3500mm
Chiều Dài : 2000 - 12000mm
Chiều Dài : 6000 - 12000mm
Xuất xứ: Brazil, Đức, Ukaraine, Thụy Điển, Nhật Bản, Hàn Quốc…
Lưu ý: có cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép Tấm S355 / S355JR / S355J2 / S355J2+N cập nhất mới nhất hôm nay, với chữ S có sức cong tối thiểu 355N/mm2. Với chữ JR là định nghĩa cho thép được kiểm được tra với máy dập chữ V tại điểm 27J (Joules) nhiệt độ bình thường của phòng. Các trường hợp dập khác được định nghĩa bao gồm J0, J2, K2
Tiêu chuẩn: EN10025-2
Mác thép tương đương: BS4360 Gr50B; BS4360 Grade50D; BS4360 Gr50DD; DIN 17100 ST52-3; ASTM A572-50;JIS G3106 SM490; JIS 3101 SS490; ABS EH36; LRS EH36
Thép tấm S355, Bán thép tấm s355 toàn quốc được sử dụng trọng kết cấu kiến trúc và công nghiệp xây dựng. S355 phù hợp với sức căng bề mặt và sức cong cao nên được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực cũng như đưa ra nhiều lựa chọn cho những công trình đòi hỏi sự ổn định, độ bền lâu dài của thép trong các dự án.
Ứng dụng của Thép tấm S355 , Bán thép tấm s355 toàn quốc
Thép tấm S355 , Bán thép tấm s355 toàn quốc ứng dụng trong chế tạo xe tải, tàu thuyền, xe lửa vận tải hàng hóa, xe ben, xe ủi, máy xúc, máy lâm nghiệp, toa xe lửa, đường ống dẫn, ống thông, cầu đường, công trình xây dựng, công trình biển, đóng tàu, quạt, máy bơm, thiết bị nâng hạ và các thiết bị cổng .
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Malaysia…
II. Bảng quy cách thép tấm S355
|
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM |
|||
|
Thép tấm |
Dày(mm) |
Chiều rộng(mm) |
Chiều dài (mm) |
|
Thép tấm |
3 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
4 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
5 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
6 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
8 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
9 |
1500 - 2000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
10 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
12 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
13 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
14 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
15 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
16 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
18 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
20 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
22 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
24 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
25 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
28 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
30 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
32 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
34 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
35 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
36 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
38 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
40 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
44 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
45 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
50 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
55 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
60 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
65 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
70 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
75 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
80 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
82 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
85 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
90 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
95 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
100 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
105 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
110 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
120 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
150 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
180 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
200 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
220 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
250 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
260 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
270 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
280 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
|
Thép tấm |
300 |
1500 - 2000 - 3000 |
6000 - 12.000 |
Công ty thép Nam Á chuyên cung ứng các loại thép như: S355JR+AR, S355J0+AR, S355J2+AR, S355J2+N, S355J2+M, S355J2G3, S355J0, S355J2, S355K2G3,…
III. Đặc tính kỹ thuật thép tấm S355, Thép tấm S355 Bán thép tấm s355 toàn quốc
|
Mác thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) |
|||||||||
|
C |
Si max |
Mn max |
P |
S |
V |
N |
Cu |
Nb max |
Ti max |
|
|
S355JR |
0.24 |
0.55 |
1.60 |
0.035 |
0.035 |
|
0.012 |
0.55 |
|
|
|
S355J0 |
0.20 |
0.55 |
1.60 |
0.030 |
0.030 |
|
0.012 |
0.55 |
|
|
|
S355J2 |
0.20 |
0.55 |
1.60 |
0.025 |
0.025 |
|
|
|
|
|
Đặc tính cơ lý thép tấm S355, Thép tấm S355 , Bán thép tấm s355 toàn quốc
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp |
YS |
TS |
EL % |
|
|
S355JR |
|
355 |
470-630 |
22 |
|
S355J0 |
0 |
345 |
470-630 |
22 |
|
S355J2 |
-20 |
345 |
470-630 |
22 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1369 Lượt xem
0912.186.345