Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

45 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

29 Lượt xem

Xem chi tiết

thép tấm S275N, S275NL, S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL

THÉP TẤM EN10025-3 là gì?
THÉP TẤM CÁN NÓNG GIÀNH CHO MỤC ĐÍCH KẾT CẤU CHUNG.
Điều kiện kỹ thuật: chuẩn hoá cho công việc hàn xì, chuẩn hoá hạt tinh mịn, thép đã được thường hóa

Thép tấm kết cấu xây dựng không hợp kim
Thép cuộn, thép cán nóng dùng cho mục đích hàn đã được chuẩn hoá (thường hoá) kết cấu hạt mịn
Thép cường lực cao đã được nhiệt luyện (tôi thép, ram thép = quenched và tempered)
Thép tấm EN10025-3 bao gồm các mác thép:
thép tấm S275N,
thép tấm S275NL,
thép tấm S355N,
thép tấm S355NL,
thép tấm S420N,
thép tấm S420NL,
thép tấm S460N,
thép tấm S460NL
Giải thích mác thép:
S355NL
S: thép tấm kết cấu chung

355 là giới hạn chảy tối thiếu 355MPA với thép tấm có độ dày danh nghĩa 16mm
N: thử nghiệm va đập -20 độ C
L: thử nghiệm va đập -50 độ C

Giới thiệu sản phẩm

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP EN10025-3

Định danh C Si Mn P S Nb V Altotal. Ti Cr Ni Mo Cu N
  % % % % % % % % % % % % % %
  max. max.   max.
a
max.
a,b
max. max. min.
c
max. max. max. max. max.
d
max.
                               
EN 10027-1 EN 10027-2                            
                             
CR 10260                              
S275N 1.0490 0,18
0,40

0,50 - 1,50
0,030 0,025
0,05

0,05

0,02

0,05

0,30

0,30

0,10

0,55

0,015
S275NL 1.0491 0,16 0,025 0,020
S355N 1.0545 0,20
0,50

0,90 - 1,65
0,030 0,025
0,05

0,12

0,02

0,05

0,30

0,50

0,10

0,55

0,015
S355NL 1.0546 0,18 0,025 0,020
S420N 1.8902
0,20

0,60

1,00 - 1,70
0,030 0,025
0,05

0,20

0,02

0,05

0,30

0,80

0,10

0,55

0,025
S420NL 1.8912 0,025 0,020
S460N e 1.8901e
0,20

0,60

1,00 - 1,70
0,030 0,025
0,05

0,20

0,02

0,05

0,30

0,80

0,10

0,55

0,025
S460NL e 1.8903e 0,025 0,020
a Đối với hàng dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0.005%
b đối với thép ray tàu, hàm lượng S cao nhất là 0.010% có thể được thoả thuận và đồng ý với các bên mua hàng và sản
c Nếu sự thiếu hụt của nguyên tố N được thể hiện thì hàm lượng tối thiểu của Al không được áp dụng
d Hàm lượng đồng trên 0.40% thì có thể gây ra sự nóng nhẹ khi tạo hình nóng
e V + Nb + Ti ≤ 0,22 % and Mo + Cr≤ 0,30 %.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM EN10025-3

Định danh Giới hạn chảy Minimum ReH a
MPab
Độ dày danh nghĩa mm
Độ bền kéo Ra
MPab
Độ dày danh nghĩa mm
Minimum độ dãn dài sau khi kết cấua
%
L0  = 5,65 ÖSo
Độ dày danh nghĩa mm
EN 10027-1 EN 10027-2 £ 16 >16
£ 40
>40
£ 63
> 63
£ 80
> 80
£ 100
> 100
£ 150
> 150
£ 200
> 200
£ 250
£ 100 > 100
£ 200
> 200
£ 250
£ 16 >16
£ 40
>40
£ 63
> 63
£ 80
 80
£ 200
> 200
£ 250
and                                    
CR 10260                                    
S275N

S275NL
1.0490

1.0491

275

265

255

245

235

225

215

205

370 to 510

350 to 480

350 to 480

24

24

24

23

23

23
S355N
S355NL
1.0545

1.0546

355

345

335

325

315

295

285

275

470 to 630

450 to 600

450 to 600

22

22

22

21

21

21
S420N

S420NL
1.8902

1.8912

420

400

390

370

360

340

330

320

520 to 680

500 to 650

500 to 650

19

19

19

18

18

18
S460N

S460NL
1.8901

1.8903

460

440

430

410

400

380

370

-

540 to 720

530 to 710

-

17

17

17

17

17

-


 

 

 

 

 

 

 

 

THÍ NGHIỆM VA ĐẬP THÉP TẤM EN10025-3
Theo chiều dài

Designation Minimum values of impact energy in J at test temperatures, in ºC
According EN 10027-1
and
CR 10260
According EN 10027-2 + 20 0 - 10 - 20 - 30 - 40 - 50
S275N
 S355N 
S420N 
S460N
1.0490
1.0545
1.8902
1.8901

55

47

43

40 a)

-

-

-
S275NL
 S355NL
 S420NL
S460NL
1.0491
1.0546
1.8912
1.8903

63

55

51

47

40

31

27
 


 

 

 

 

 

Theo chiều ngang

Designation Minimum values of impact energy in J at test temperatures, in ºC
According EN 10027-1
and
CR 10260
According EN 10027-2 + 20 0 - 10 - 20 - 30 - 40 - 50
Thép tấm S275N 1.0490              
Thép tấm S355N
Thép tấm S420N
1.0545
1.8902
31 27 24 20 - - -
Thép tấm S460N 1.8901              
Thép tấm S275NL 1.0491              
Thép tấm S355NL
Thép tấm S420NL
1.0546
1.8912
40 34 30 27 23 20 16
Thép tấm S460NL 1.8903              


 

 

 

 

 

Mác thép tương đương THÉP TẤM EN10025-3
 

Tiêu chuẩn EN 10025-3 Mác thép tương đương
EN 10113-2:1993 EU 113-72 Đức
DIN
Pháp
 NF A 36-201
Anh
BS 4360
Ý
 UNI
Thuỵ điển
S275N 1.0490 S275N 1.0490 Fe E 275 KG N StE285 - -
43EE

-
50EE

-
-

-
55EE
Fe E 275 KG N -
S275NL 1.0491 S275NL 1.0491 Fe E 275 KT N TStE285 - Fe E 275 KT N -
S355N 1.0545 S355N 1.0545 Fe E 355 KG N StE355 E 355 R Fe E 355 KG N 2134-01
S355NL 1.0546 S355NL 1.0546 Fe E 355 KT N TStE355 E 355 FP Fe E 355 KT N 2135-01
S420N 1.8902 S420N 1.8902 Fe E 420 KG N StE420 E 420 R - -
S420NL 1.8912 S420NL 1.8912 Fe E 420 KT N TStE420 E 420 FP - -
S460N 1.8901 S460N 1.8901 Fe E 460 KG N StE460 E 460 R Fe E 460 KG N -
S460NL 1.8903 S460NL 1.8903 Fe E 460 KT N TStE460 E 460 FP Fe E 460 KT N -


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tấm S275N,
Thép tấm S355N,
Thép tấm S420N,
Thép tấm S460N,
Thép tấm S275NL,
Thép tấm S355NL,
Thép tấm S420NL,
Thép tấm S460NL,

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1713 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1369 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345