Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

46 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

31 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TẤM S25C - THÉP TẤM C25

Thép Nam Á giới thiệu THÉP TẤM S25C - THÉP TẤM C25, THÉP TẤM S25C, THÉP TẤM C25, TẤM S25C, TẤM C25, tấm thép S25C, Thép tấm Carbon S25C, Thép tấm Carbon C25, THÉP TẤM S25C tiêu chuẩn JIS G- 4051, THÉP TẤM C25 tiêu chuẩn JIS G- 4051, thép tấm S45CC45, C40, S40C, C35, S35C, C30, S30C, C25, S25C, S20CC20, S10C, C10, thép tấm SKD11, SKD61, EH450, EH500, NM500, EH360, NM400, NM450, NM360, AR500. Hàng nhập khẩu giá rẻ. xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan...  

Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB....

ĐẶC ĐIỂM

- Chủng loại: Thép tấm S25C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S25C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: 

Thép tấm S25C, C25 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. 

Thép tấm Carbon S25C, C25 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S25C chứa 0,20-0,50% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.

Giới thiệu sản phẩm

Thép Nam Á giới thiệu THÉP TẤM S25C - THÉP TẤM C25, THÉP TẤM S25C, THÉP TẤM C25, TẤM S25C, TẤM C25, tấm thép S25C, Thép tấm Carbon S25C, Thép tấm Carbon C25, THÉP TẤM S25C tiêu chuẩn JIS G- 4051, THÉP TẤM C25 tiêu chuẩn JIS G- 4051, thép tấm S45CC45, C40, S40C, C35, S35C, C30, S30C, C25, S25C, S20CC20, S10C, C10, thép tấm SKD11, SKD61, EH450, EH500, NM500, EH360, NM400, NM450, NM360, AR500. Hàng nhập khẩu giá rẻ. xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan...  

THÉP TẤM S25C - THÉP TẤM C25

I. Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB....

ĐẶC ĐIỂM

- Chủng loại: Thép tấm S25C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S25C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: 

Thép tấm S25C, C25 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. 

Thép tấm Carbon S25C, C25 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S25C chứa 0,20-0,50% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.

II. THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S25C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính
Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
C Si Mn P max S max N/mm² N/mm² (%)
S25C 0,22 ~ 0,28 0,15 ~ 0,35 0,60 ~ 0,90 0,030 0,035 ≥ 440 ≥ 285 ≥ 27

ỨNG DỤNG: 

Thép tấm carbon S25C, C25 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan 

III. QUY CÁCH THÉP TẤM S25C THAM KHẢO

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm S25C 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm S25C 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm S25C 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm S25C 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm S25C 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm S25C 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm S25C 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm S25C 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm S25C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm S25C 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm S25C 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm S25C 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm S25C 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm S25C 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm S25C 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm S25C 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm S25C 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm S25C 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm S25C 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm S25C 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm S25C 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm S25C 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm S25C 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm S25C 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm S25C 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm S25C 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm S25C 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm S25C 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm S25C 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm S25C 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm S25C 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1713 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1371 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345