THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtThép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500, tấm NM360 - NM400 - NM450 - NM500, Thép tấm NM360, Thép tấm NM400, Thép tấm NM450, Thép tấm NM500: là thép tấm chống mài mòn với hiệu suất cắt uốn, hàn tốt dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, bồn, xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ...
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500
Mác thép: NM360 - NM400 - NM450 - NM500 - NM550 - NM600....
Các loại thép tương đương: Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, JFE-EH320, JFE-EH360, JFE-EH400, JFE-EH400 JFE-EH400A, JFE-EH500A, JFE-EH-SP, JFE-EH360LE, JFE-EH500LE
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, ASME, BS, GB, EN...
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan, Thụy Điển...
Quy cách:
-
Chiều dày từ: 3mm đến 130mm
-
Chiều rộng từ: 1500mm đến 3000mm
-
Chiều dài từ: 6000mm đến 12000mm
Lưu ý: Hoặc cắt quy cách theo nhu cầu sử dụng của quý khách.
Đặc tính của Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500:
-
Là loại thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng
-
Là thép chịu mài mòn cường độ cao, độ cứng cao, chịu áp lực cực tốt
-
Có thể kéo dài tuổi thọ của máy móc, giảm thiểu mài mòn cho kết cấu
-
Chịu va đập, chịu ma sát trong quá trình làm việc
Ứng dụng:
Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500 được sử dụng trong các ngành công nghiệp xi măng, làm băng tải trong nghành khai thác khoáng sản, khai thác mỏ, làmbánh răng, gàu máy xúc, thùng xe tải, nghành công nghiệp chế tạo máy, xe ủi đất, chế tạo bồn, bể chứa và nhiều ứng dụng khác......
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500, tấm NM360 - NM400 - NM450 - NM500, Thép tấm NM360, Thép tấm NM400, Thép tấm NM450, Thép tấm NM500: là thép tấm chống mài mòn với hiệu suất cắt uốn, hàn tốt dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, bồn, xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ...

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500
Mác thép: NM360 - NM400 - NM450 - NM500 - NM550 - NM600....
Các loại thép tương đương: Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, JFE-EH320, JFE-EH360, JFE-EH400, JFE-EH400 JFE-EH400A, JFE-EH500A, JFE-EH-SP, JFE-EH360LE, JFE-EH500LE
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, ASME, BS, GB, EN...
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan, Thụy Điển...
Quy cách:
-
Chiều dày từ: 3mm đến 130mm
-
Chiều rộng từ: 1500mm đến 3000mm
-
Chiều dài từ: 6000mm đến 12000mm
Lưu ý: Hoặc cắt quy cách theo nhu cầu sử dụng của quý khách.
Đặc tính của Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500:
-
Là loại thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng
-
Là thép chịu mài mòn cường độ cao, độ cứng cao, chịu áp lực cực tốt
-
Có thể kéo dài tuổi thọ của máy móc, giảm thiểu mài mòn cho kết cấu
-
Chịu va đập, chịu ma sát trong quá trình làm việc
Ứng dụng:
Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500 được sử dụng trong các ngành công nghiệp xi măng, làm băng tải trong nghành khai thác khoáng sản, khai thác mỏ, làmbánh răng, gàu máy xúc, thùng xe tải, nghành công nghiệp chế tạo máy, xe ủi đất, chế tạo bồn, bể chứa và nhiều ứng dụng khác......
II. Thành Phần Hóa Học Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500:
| Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cr | Mơ | Ni | B | Al | CEV |
| NM360 | ≤ 0.25 | ≤ 0.70 | ≤1.6 | ≤0.025 | 0.015 | ≤ 0.80 | 0.5 | 0.5 | 0.005 | 0.01 | 0.48 |
| NM400 | 0.22 | ≤ 0.70 | ≤1.6 | ≤0.020 | 0.006 | 0.9 | 0.5 | ≤1.0 | 0.005 | ||
| NM450 | ≤ 0.26 | ≤ 0.70 | 1.0 - 2.0 | ≤0.015 | 0.003 | ≤1.50 | 0.5 | ≤0.08 | 0.005 | 0.02 | |
| NM500 | ≤ 0.38 | ≤ 0.70 | ≤1.70 | ≤ 0.02 | ≤ 0.01 | ≤1.20 | ≤ 0.65 | ≤1.0 | Bt: 0.005-0.006 | 0.65 |
Tính chất cơ lí Thép tấm NM360/ NM400/ NM450/ NM500:
| Mác thép | Tính Chất Cơ Lý | ||||||
| Độ dày | Y P | TS | EL A5 | HB | Sức mạnh | ||
| (mm) | (MPa) | (MPa) | (%) | ° C | J / cm2 | ||
| NM360 | 10-50 | ≥700 | ≥ 900 | ≥10 | 320 ~ 400 | -20 | ≥20 |
| NM400 | 10-50 | ≥900 | ≥1150 | ≥10 | 360 ~ 420 | -20 | ≥25 |
| NM450 | 10-50 | ≥1250 | ≥1500 | ≥10 | 410 ~ 490 | -20 | ≥30 |
| NM500 | 10-50 | 1300 | 1700 | ≥10 | 480 ~ 525 | -20 | ≥24 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1371 Lượt xem
0912.186.345