Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

45 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

29 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

 THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH,  TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH, THÉP TẤM E355 (1.0580), THÉP TẤM E355 EN 10296-1-2003, THÉP TẤM   E355 (1.0580), Thép tấm E355 TIÊU CHUẨN EN10025-2 , THÉP TẤM E355, TẤM E355, , Thép tấm kết cấu hàn EN10025-2 với các mác thép S235, S275, S355,S420, S460 có các tính chất dễ dàng cho việc hàn, tạo hình, kết cầu cầu đường, nhà xưởng, kết cấu khung. Do đó, vật liệu này được ưu chuộng trong kết cấu tại các nước Châu Âu.

Giới thiệu sản phẩm

 THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH, Thép tấm EN 1.0580 là một loại thép cacbon (không hợp kim) được pha chế để tạo hình sơ cấp thành các sản phẩm rèn. 1.0580 là ký hiệu số EN cho vật liệu này. E355 là ký hiệu hóa học EN. Nó có thể có độ dẻo thấp nhất trong số các thép rèn hoặc thép không hợp kim trong cơ sở dữ liệu.
Các thuộc tính của thép EN 1.0580 bao gồm ba biến thể phổ biến. Trang này hiển thị các phạm vi tóm tắt trên tất cả chúng. Để biết thêm các giá trị cụ thể, hãy làm theo các liên kết ngay bên dưới. Các thanh biểu đồ trên thẻ thuộc tính vật liệu bên dưới so sánh thép EN 1.0580 với: thép cacbon hoặc thép không hợp kim rèn (trên cùng), tất cả các hợp kim sắt (giữa) và toàn bộ cơ sở dữ liệu (dưới). Một thanh đầy đủ có nghĩa là đây là giá trị cao nhất trong tập hợp có liên quan. Một nửa thanh đầy nghĩa là nó bằng 50% mức cao nhất, v.v.
ỨNG DỤNG THÉP TẤM E355
Sự phù hợp cho hình dạng lạnh như uốn cong, gấp, giáp và mặt bích, vv có thể được đặt hàng riêng biệt.
Người sử dụng các loại thép phải hãy chắc chắn rằng tính toán, thiết kế và phương pháp chế biến phù hợp với vật liệu. Kỹ thuật hàn sử dụng phải phù hợp với ứng dụng dự định và tuân thủ các trạng thái của vặn hãm. Với thành phần hóa học gần hơn rõ ràng giá trị và tính chất cơ học, mác thép của S235-S355 hoạt được sử dụng làm vật liệu cho bánh xe của xe khách, xe tải và các phương tiện khác.

Mức thép     E355
Số thép     1.0580
Phân loại     Thép kết cấu không hợp kim. Thép chất lượng cao không hợp kim
Tiêu chuẩn
 
EN 10296-1: 2003 Ống thép hàn tròn cho các mục đích kỹ thuật cơ khí và nói chung. Ống thép không hợp kim và hợp kim. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-1: 2010 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Dàn ống lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-2: 2002 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn ống lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-3: 2002 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn ống cỡ lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-4: 2003 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Dàn ống lạnh rút cho hệ thống năng lượng thủy lực và khí nén. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-5: 2003 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn và lạnh kích thước ống vuông và hình chữ nhật. Điều kiện giao hàng kỹ thuật



THÀNH PHẦN HOÁ HỌC  THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH (1.0580):   EN 10296-1-2003

P max =0.025%; S max =0.025%; Al min =0.02% (EN 10305-1:2010)

 

C Si Mn P S
max   0.22 max   0.55 max   1.6 max   0.045 max   0.045



TÍNH CHẤT CƠ  THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO BÁN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH (1.0580)
 

Rm - Tensile strength (MPa) (+U) 540

 

Rm - Tensile strength (MPa) (+A) 450-490

 

Rm - Tensile strength (MPa) (+N) 490-630

 

Nominal thickness (mm):   to 16 16 - 40 40 - 65 65 - 100
Rm - Tensile strength (MPa) (+AR) 490 490 490 470

 

Rm - Tensile strength (MPa) (+C) 640

 

Rm - Tensile strength (MPa) (+LC) 580-590

 

Rm - Tensile strength (MPa) (+SR) 580-590

 

ReH - Minimum yield strength (MPa) (+U) 400

 

ReH - Minimum yield strength (MPa) (+N) 355

 

Nominal thickness (mm):   to 16 16 - 40 40 - 65 65 - 80 80 - 100
ReH - Minimum yield strength (MPa) (+AR) 355 345 335 315 295

 

ReH - Minimum yield strength (MPa) (+SR) 435-450

 

A - Min. elongation at fracture (%) (+A) or (+N) 22

 

A - Min. elongation at fracture (%) (+U) 5

 

A - Min. elongation at fracture (%) longitud., (+AR) 20

 

A - Min. elon
 



MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM   E355 (1.0580)
 

EU
EN
USA
-
Germany
DIN,WNr
France
AFNOR
England
BS
Italy
UNI
Sweden
SS
Poland
PN
Czechia
CSN
Austria
ONORM
Russia
GOST
Inter
ISO
E355
Gr.65
1.0060
E355
St52
St52-3
E335
ES355
TS-47a
TU526
CEW5
CFS5
E335
ERW5NKM
ERW5NZF
E335
Fe510
1650
MSt6
11600
St60F
St6sp
Fe590

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1713 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1369 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345