THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
45 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 270LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 280LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 290LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 300LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 260LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 310ly
Quy cách của thép tấm A572:
Độ dày: 3mm - 200mm
Chiều rộng: 1500mm - 2000mm
Chiều dài: 6000mm – 12000mm
► Chiều rộng:1500mm – 3000mm
► Chiều dài:6000mm – 12000m(có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng).
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
► Thép tấm A572, THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY là loại thép hợp kim thấp (columbi hay vandani), cường độ cao. Tiền thân của loại thép này là thép A441, đến năm 1989 ngưng sản xuất A441 và bắt đầu sản xuất thép A572 đến ngày nay.

I. Tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, UNS, EN...Mác thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65
Quy cách của thép tấm A572:
Độ dày: 3mm - 200mm
Chiều rộng: 1500mm - 2000mm
Chiều dài: 6000mm – 12000mm
Ứng dụng: THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY được sử dụng trong nhiều ứng dụng kết cấu bao gồm cầu cảng, đóng tàu, tòa nhà, xây dựng, kết cấu ống hàn, xe chở hàng, máy móc, phụ tùng xe tải và tháp truyền tải.
II. Đặc điểm kỹ thuật THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A572-Gr.42 |
0.21 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
190 |
415 |
22 |
|
ASTM A572-Gr.50 |
0.23 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
345 |
450 |
19 |
|
ASTM A572-Gr.60 |
0.26 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
415 |
520 |
17 |
|
ASTM A572-Gr.65 |
0.23 |
0.30 |
1.65 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
450 |
550 |
16 |
|
Mác Thép – Lớp Thép |
A572 Grade 50 |
|
Quy cách kỹ thuật |
Dày 4 mm-200mm, Khổ: 1500-4020mm, Dài: 3000-27000mm |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A572 |
|
Tổ chức thứ 3 phê duyệt vật liệu |
ABS, DNV, GL, CCS, LR , RINA, KR, TUV, CE |
|
Thép cơ khí chế tạo |
Thép tấm cường độ cao, có thể hàn cắt gia công tốt |
Thành phần hóa học tham khảo của mác THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY
|
Thành phần hóa học của mác thép A572 Grade 50 |
||||||||
|
Mác thép |
Hàm lượng hóa học Max (%) |
|||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
V |
Ni |
Co |
|
|
A572 Grade 50 |
0.23 |
0.4 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
0.06 |
0.015 |
0.05 |
Tính chất cơ lý học của THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY (tham khảo)
|
Mác thép |
độ dày (mm) |
Min Yield (Mpa) |
Tensile(MPa) |
Elongation(%) |
|
A572 Grade 50 |
8mm-50mm |
345Mpa |
450Mpa |
21% |
|
50mm-200mm |
345Mpa |
450Mpa |
18% |
|
|
|
||||
III. BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM ĐÚC ASTM A572 Gr.50 DÀY 250LY/ 260LY/ 270LY / 280LY / 290LY/ 300LY/ 310LY THÉP NAM Á CUNG CẤP
|
Bảng Quy Cách Thép Tấm A572 |
|||
|
STT |
Thép Tấm đúc A572 Gr50 CHINA |
|
KG/Tấm |
|
1 |
6x2000x12000mm |
Tấm |
1130.4 |
|
2 |
8x2000x12000mm |
Tấm |
1507.2 |
|
3 |
10x2000x12000mm |
Tấm |
1884 |
|
4 |
12x2000x12000mm |
Tấm |
2260.8 |
|
5 |
14x2000x12000mm |
Tấm |
2637.6 |
|
6 |
16x2000x12000mm |
Tấm |
3014.4 |
|
7 |
18x2000x12000mm |
Tấm |
3391.2 |
|
8 |
20x2000x12000mm |
Tấm |
3768 |
|
9 |
22x2000x12000mm |
Tấm |
4144.8 |
|
10 |
24x2000x12000mm |
Tấm |
4521.6 |
|
11 |
25x2000x12000mm |
Tấm |
4710 |
|
13 |
28x2000x12000mm |
Tấm |
5275.2 |
|
14 |
30x2000x12000mm |
Tấm |
5652 |
|
15 |
32x2000x12000mm |
Tấm |
6028.8 |
|
16 |
35x2000x12000mm |
Tấm |
6594 |
|
17 |
40x2000x12000mm |
Tấm |
7536 |
|
18 |
45x2000x12000mm |
Tấm |
8478 |
|
19 |
50x2000x12000mm |
Tấm |
9420 |
|
20 |
55x2000x12000mm |
Tấm |
10362 |
|
21 |
60x2000x12000mm |
Tấm |
11304 |
|
22 |
65x2000x12000mm |
Tấm |
12434.4 |
|
23 |
70x2000x12000mm |
Tấm |
13188 |
|
24 |
75x2000x12000mm |
Tấm |
14130 |
|
25 |
80x2000x12000mm |
Tấm |
15072 |
|
26 |
85x2000x12000mm |
Tấm |
16014 |
|
27 |
90x2000x12000mm |
Tấm |
16956 |
|
28 |
95x2000x12000mm |
Tấm |
17898 |
|
29 |
100x2000x12000mm |
Tấm |
18840 |
|
30 |
110x2000x12000mm |
Tấm |
20724 |
|
31 |
120x2000x12000mm |
Tấm |
22608 |
|
32 |
130x2000x12000mm |
Tấm |
24492 |
|
33 |
140x2000x12000mm |
Tấm |
26376 |
|
34 |
150x2000x12000mm |
Tấm |
35325 |
|
35 |
160x2000x12000mm |
Tấm |
30144 |
|
36 |
170x2000x12000mm |
Tấm |
32028 |
|
37 |
180x2000x12000mm |
Tấm |
33912 |
|
38 |
190x2000x12000mm |
Tấm |
35796 |
|
39 |
200x2000x12000mm |
Tấm |
37680 |
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp: Thép tấm Q345, Thép Tấm Q235, Thép tấm SS400, Thép Tấm S355J2-N, S355JR, S355J0, A515/70, AH36, EH36, S275J2, S275JR, A36, SS400, Q345, A572GR50, A516/70, SB410, SM570, Thép tấm Grade A , Thép tấm AH36 - ABS, Thép tấm EH36 - ABS, Thép tấm A515 GR70, Thép tấm A516GR70, Thép tấm 65GE, Thép tấm S45C, S50C, S55C, SCM490, Thép tấm dày 2ly-3ly-4ly-5ly-6ly-8ly-10ly-12ly-14ly-16ly-18ly-20ly-22ly-24ly-25ly-28ly-30ly-35ly-40ly-50ly-60ly-80ly-70ly-90ly-100ly-110ly-12 0ly-130ly-150ly-190ly-200ly
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1369 Lượt xem
0912.186.345