THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp THÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM CƯỜND ĐỘ CAO A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI TRUNG QUỐC, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI NHẬT BẢN, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI HÀN QUỐC, THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO CÁN NÓNG A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI. Tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, UNS, EN...Mác thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65
Quy cách của thép tấm A572:
Độ dày: 3mm - 200mm
Chiều rộng: 1500mm - 2000mm
Chiều dài: 6000mm – 12000mm
Ứng dụng: THÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI được sử dụng trong nhiều ứng dụng kết cấu bao gồm cầu cảng, đóng tàu, tòa nhà, xây dựng, kết cấu ống hàn, xe chở hàng, máy móc, phụ tùng xe tải và tháp truyền tải.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp THÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM ASTM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM CƯỜND ĐỘ CAO A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI TRUNG QUỐC, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI NHẬT BẢN, THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI HÀN QUỐC, THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO CÁN NÓNG A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI. Tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, UNS, EN...Mác thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65

MÁC THÉP VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180MM/ 180LY/ 180LI
- Thép tấm dày 180mm/ 180ly tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GOST, ANSI, EN...
- Thép tấm dày 180mm/ 180ly có nhiều mác thép và tiêu chuẩn như: A36/ SS400/ A572/ (A572 Gr42/ A572 Gr.50/ A572 Gr.60/ A572 Gr.70) / SM490/ Q345/ S45C/S50C/65GE/ Q235/ S355/ S275....
- Thép tấm dày 180mm/ 180ly xuất xứ: Trung Quốc - Nhật Bản - Hàn Quốc...
- Quy cách : Rộng 1500mm - 2000mm
Dài 6000mmm- 12000mm
Luu ý: Thép Nguyễn Minh nhận cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng
- Ứng dụng: Thép Tấm a572 Gr50 dày 180mm/ 180li/ 180ly là sản phẩm phổ biến và được sử dụng rộng rãi nhất trong đóng tàu, cầu cảng, xây dựng, kết cấu ống hàn…. được biết đến với độ bền kéo cao, chống ăn mòn, độ bền cao
- Thép tấm dày 180mm/ 180ly có dầy đủ giấy tờ hóa đơn - chửng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Hàng mới 100% không rỗ sét. Dung size hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
II. Đặc điểm kỹ thuật THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 190LY / 200LY/ 240LY/ 250LY/ 260LY/ 280LY/ 300LY:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A572-Gr.42 |
0.21 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
190 |
415 |
22 |
|
ASTM A572-Gr.50 |
0.23 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
345 |
450 |
19 |
|
ASTM A572-Gr.60 |
0.26 |
0.30 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
415 |
520 |
17 |
|
ASTM A572-Gr.65 |
0.23 |
0.30 |
1.65 |
0.04 |
0.05 |
>.20 |
450 |
550 |
16 |
|
Mác Thép – Lớp Thép |
A572 Grade 50 |
|
Quy cách kỹ thuật |
Dày 4 mm-200mm, Khổ: 1500-4020mm, Dài: 3000-27000mm |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A572 |
|
Tổ chức thứ 3 phê duyệt vật liệu |
ABS, DNV, GL, CCS, LR , RINA, KR, TUV, CE |
|
Thép cơ khí chế tạo |
Thép tấm cường độ cao, có thể hàn cắt gia công tốt |
Thành phần hóa học tham khảo của mác THÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI
|
Thành phần hóa học của mác thép A572 Grade 50 |
||||||||
|
Mác thép |
Hàm lượng hóa học Max (%) |
|||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
V |
Ni |
Co |
|
|
A572 Grade 50 |
0.23 |
0.4 |
1.35 |
0.04 |
0.05 |
0.06 |
0.015 |
0.05 |
Tính chất cơ lý học của THÉP TẤM ĐÚC A572 Gr.50 DÀY 180LY / 180LI (tham khảo)
|
Mác thép |
độ dày (mm) |
Min Yield (Mpa) |
Tensile(MPa) |
Elongation(%) |
|
A572 Grade 50 |
8mm-50mm |
345Mpa |
450Mpa |
21% |
|
50mm-200mm |
345Mpa |
450Mpa |
18% |
|
|
|
||||
III. BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM A572 Gr.50 DÀY 180LY / 190LY / 200LY/ 240LY/ 250LY/ 260LY/ 280LY/ 300LY THÉP NAM Á CUNG CẤP
|
Bảng Quy Cách Thép Tấm A572 |
|||
|
STT |
Thép Tấm đúc A572 Gr50 CHINA |
|
KG/Tấm |
|
1 |
6x2000x12000mm |
Tấm |
1130.4 |
|
2 |
8x2000x12000mm |
Tấm |
1507.2 |
|
3 |
10x2000x12000mm |
Tấm |
1884 |
|
4 |
12x2000x12000mm |
Tấm |
2260.8 |
|
5 |
14x2000x12000mm |
Tấm |
2637.6 |
|
6 |
16x2000x12000mm |
Tấm |
3014.4 |
|
7 |
18x2000x12000mm |
Tấm |
3391.2 |
|
8 |
20x2000x12000mm |
Tấm |
3768 |
|
9 |
22x2000x12000mm |
Tấm |
4144.8 |
|
10 |
24x2000x12000mm |
Tấm |
4521.6 |
|
11 |
25x2000x12000mm |
Tấm |
4710 |
|
13 |
28x2000x12000mm |
Tấm |
5275.2 |
|
14 |
30x2000x12000mm |
Tấm |
5652 |
|
15 |
32x2000x12000mm |
Tấm |
6028.8 |
|
16 |
35x2000x12000mm |
Tấm |
6594 |
|
17 |
40x2000x12000mm |
Tấm |
7536 |
|
18 |
45x2000x12000mm |
Tấm |
8478 |
|
19 |
50x2000x12000mm |
Tấm |
9420 |
|
20 |
55x2000x12000mm |
Tấm |
10362 |
|
21 |
60x2000x12000mm |
Tấm |
11304 |
|
22 |
65x2000x12000mm |
Tấm |
12434.4 |
|
23 |
70x2000x12000mm |
Tấm |
13188 |
|
24 |
75x2000x12000mm |
Tấm |
14130 |
|
25 |
80x2000x12000mm |
Tấm |
15072 |
|
26 |
85x2000x12000mm |
Tấm |
16014 |
|
27 |
90x2000x12000mm |
Tấm |
16956 |
|
28 |
95x2000x12000mm |
Tấm |
17898 |
|
29 |
100x2000x12000mm |
Tấm |
18840 |
|
30 |
110x2000x12000mm |
Tấm |
20724 |
|
31 |
120x2000x12000mm |
Tấm |
22608 |
|
32 |
130x2000x12000mm |
Tấm |
24492 |
|
33 |
140x2000x12000mm |
Tấm |
26376 |
|
34 |
150x2000x12000mm |
Tấm |
35325 |
|
35 |
160x2000x12000mm |
Tấm |
30144 |
|
36 |
170x2000x12000mm |
Tấm |
32028 |
|
37 |
180x2000x12000mm |
Tấm |
33912 |
|
38 |
190x2000x12000mm |
Tấm |
35796 |
|
39 |
200x2000x12000mm |
Tấm |
37680 |
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp: Thép tấm Q345, Thép Tấm Q235, Thép tấm SS400, Thép Tấm S355J2-N, S355JR, S355J0, A515/70, AH36, EH36, S275J2, S275JR, A36, SS400, Q345, A572GR50, A516/70, SB410, SM570, Thép tấm Grade A , Thép tấm AH36 - ABS, Thép tấm EH36 - ABS, Thép tấm A515 GR70, Thép tấm A516GR70, Thép tấm 65GE, Thép tấm S45C, S50C, S55C, SCM490, Thép tấm dày 2ly-3ly-4ly-5ly-6ly-8ly-10ly-12ly-14ly-16ly-18ly-20ly-22ly-24ly-25ly-28ly-30ly-35ly-40ly-50ly-60ly-80ly-70ly-90ly-100ly-110ly-12 0ly-130ly-150ly-190ly-200ly
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1371 Lượt xem
0912.186.345