THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly
Công ty THÉP NAM Á chuyên cung cấp THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép Tấm Chịu Nhiệt A515: Thép tấm A515 - ASTM A515, A515 Gr70, A515 Gr65, ASTM A515 GR 60, ASTM A515 GR 50 xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc dày dày 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 25ly sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn bể chứa xăng dầu, khí, làm nồi hơi, lò hơi…
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, THÉP CHỊU NHIỆT LÀ GÌ.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép tấm A515 là loại thép tấm chịu nhiệt được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhất là các loại công nghiệp nặng, lò hơi, lò đúc… trong môi trường có nhiệt độ cao.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép tấm A515 còn được gọi là tấm thép PVQ516 là loại mác thép chịu nhiệt, loại thép tấm này có thể chịu được nhiệt độ cao được sản xuất theo mac thép của Nhật và Hàn Quốc: ASTM A515 Gr60, ASTM A515 Gr70, ASTM A516 Gr70, SB410…theo tiêu chuẩn: Gr60, Gr70, GJB.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly: Standard Specification for Pressure Vessel Plates, Carbon Steel, for Intermediate- and Higher-Temperature Service
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A 516/A 516M: Standard Specification for Pressure Vessel Plates, Carbon Steel, for Moderate- and Lower-Temperature Service
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Công ty THÉP NAM Á chuyên cung cấp THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép Tấm Chịu Nhiệt A515: Thép tấm A515 - ASTM A515, A515 Gr70, A515 Gr65, ASTM A515 GR 60, ASTM A515 GR 50 xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc dày dày 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 25ly sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn bể chứa xăng dầu, khí, làm nồi hơi, lò hơi…

I. ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT THÉP TẤM A515, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT
► Mác Thép A515 Grade : gr50, gr60, gr65, gr70
► Độ dày thông dụng: 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 25ly
► Kích thước chiều ngang: 1500mm , 2000mm , 2010mm , 2400 mm
► Kích thước chiều dài: 6000mm , 12000mm , Hoặc cắt theo chiều dài
► Tiêu Chuẩn : ASTM
► Xuất xứ : Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật – Đức – Nga
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly có khả năng chịu được nhiệt độ cao, không bị biết dạng do nhiệt và có khả năng chống mài mòn rất tốt.
► Ứng dụng của THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên thép tấm A515, thép tấm ASTM A515 thường được sử dụng trong chế tạo; tấm thép chịu nhiệt , lò hơi, ống hơi, nồi hơi (Boiler), nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , bình hơi, bình ga, bình khí nén và thiết bị chịu áp lực khác….
II/ QUY CÁCH CHUẨN VỀ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly
- Độ dầy: Từ 4mm-80mm
- Chiều ngang: 1500mm, 2000mm, 2400mm, 2500mm.
- Chiều dài: 6000mm, 12000mm
- Nhận gia công và cắt theo yêu cầu của khách hàng.
-
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, THÉP CHỊU NHIỆT LÀ GÌ.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép tấm A515 là loại thép tấm chịu nhiệt được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhất là các loại công nghiệp nặng, lò hơi, lò đúc… trong môi trường có nhiệt độ cao.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly, Thép tấm A515 còn được gọi là tấm thép PVQ516 là loại mác thép chịu nhiệt, loại thép tấm này có thể chịu được nhiệt độ cao được sản xuất theo mac thép của Nhật và Hàn Quốc: ASTM A515 Gr60, ASTM A515 Gr70, ASTM A516 Gr70, SB410…theo tiêu chuẩn: Gr60, Gr70, GJB.
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.60 DÀY 4ly/ 5ly/ 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 16ly/ 18ly/ 20ly/ 25ly: Standard Specification for Pressure Vessel Plates, Carbon Steel, for Intermediate- and Higher-Temperature Service
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A 516/A 516M: Standard Specification for Pressure Vessel Plates, Carbon Steel, for Moderate- and Lower-Temperature Service
Ngoài thép tấm chịu nhiệt – thép tấm A515 chúng tôi còn nhập khẩu và cung cấp các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn như: Thép Tấm Q345, Thép tấm C45, Thép tấm 65Cr…
1/ Mác thép tấm chịu nhiệt Gr60
| Độ dày t (mm) | Thành phần hóa học | ||||
| Cacbon | Silic | Mangan | Photpho | Lưu huỳnh | |
| t ≤ 25 | 0.24 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 25 < t ≤ 50 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 50 < t ≤ 100 | 0.29 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 100 < t ≤ 200 | 0.31 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| t > 200 | 0.31 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
2/ Thông tin về tấm A515 Gr65 tại THÉP NAM Á hàng có sẵn:
| Độ dày t (mm) | Thành phần hóa học | ||||
| Cacbon | Silic | Mangan | Photpho | Lưu huỳnh | |
| t ≤ 25 | 0.28 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 25 < t ≤ 50 | 0.31 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 50 < t ≤ 100 | 0.33 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 100 < t ≤ 200 | 0.33 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| t > 200 | 0.33 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
3/ Mác thép tấm ASTM A515 Gr 70 – Bán chạy nhất thị trường Việt Nam.
| Độ dày t (mm) | Thành phần hóa học | ||||
| Cacbon | Silic | Mangan | Photpho | Lưu huỳnh | |
| t ≤ 25 | 0.31 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 25 < t ≤ 50 | 0.33 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 50 < t ≤ 100 | 0.35 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| 100 < t ≤ 200 | 0.35 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
| t > 200 | 0.35 | 0.15 – 0.40 | 0.9 | 0.035 | 0.035 |
4/Tính chất cơ lý của thép tấm chịu nhiệt ASTM A516, A516 có độ dày dày 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly tại kho THÉP NAM Á.
» Mác Gr 55
Độ bền kéo : từ 380 – 515 MPa
Gới hạn chảy : 205 MPa
Độ dãn dài : 23%
» Mác Gr 60, 60S
Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa
Gới hạn chảy : 220 MPa
Độ dãn dài : 21%
»Mác Gr 65, 65S
Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa
Gới hạn chảy : 240 MPa
Độ dãn dài : 19%
» Mác Gr 70, 70S
Độ bền kéo : từ 485 – 620 MPa
Gới hạn chảy : 260 MPa
Độ dãn dài : 17%
Thông tin liên hệ để mua thép tấm chịu nhiệt A515, A516 với giá cạnh tranh nhất!
III/ BẢNG GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 KHAM KHẢO HÔM NAY.
THÉP NAM Á – luôn luôn cập nhật bảng giá thép tấm a515, a516 theo từng ngày cho quý khách hàng tham khảo và liên hệ đặt hàng với chúng tôi ngay hôm nay.
Bên công ty có nhận cắt theo quy cách do khách hàng yêu cầu với tất cả các thép chịu nhiệt tại THÉP NAM Á cung cấp vào tháng 9/2023.
HOTLINE : 0912 186 345 (Mr. Hùng) – Kho thép tấm nhập khẩu, thép tấm Bình Dương
| Quy cách | Trọng lượng/Kg | Giá/Kg | Xuất xứ |
| 4 x 1500 x 6000mm | 282.6 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 5 x 1500 x 6000mm | 353.2 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 6 x 1500 x 6000mm | 423.9 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 8 x 1500 x 6000mm | 565.2 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 10 x 1500 x 6000mm | 706.5 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 12 x 1500 x 6000mm | 847.8 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 14 x 1500 x 6000mm | 989.1 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 6 x 2000 x 12000mm | 1,130.4 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 8 x 2000 x 12000mm | 1,507.2 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 10 x 2000 x 12000mm | 1,884.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 12 x 2000 x 12000mm | 2,260.8 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 14 x 2000 x 12000mm | 2,637.6 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 16 x 2000 x 12000mm | 3,014.4 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 18 x 2000 x 12000mm | 3,391.2 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 20 x 2000 x 12000mm | 3,768.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 22 x 2000 x 12000mm | 4,144.8 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 25 x 2000 x 12000mm | 4,710.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 30 x 2000 x 12000mm | 5,562.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 35 x 2000 x 12000mm | 6,594.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 40 x 2000 x 12000mm | 7,536.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 45 x 2000 x 12000mm | 8,748.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
| 50 x 2000 x 12000mm | 9,420.0 | 14,200 | Hàn Quốc-Nhật Bản |
Ngoài ra còn cung cấp : thép tấm SB410, thép tấm cường độ cao – Thép tấm Q345B, Thép tấm Q345D, Thép tấm AH36, Thép tấm DH36, thép tấm EH36, Thép tấm SM570, Thép tấm SM490...
Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Thép mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1371 Lượt xem
0912.186.345