Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

45 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

29 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM

  • Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cp các lTHÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.70 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.55 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A515 GR.60 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A515 GR.65 dày 140MM, THÉP TẤM ASTM A515 dày 140X1500X6000MM, THÉP TẤM ASTM A515 DÀY 140X2000X12000MM, THÉP TẤM ASTM A515 DÀY 140MM với nhiều quy cách khác nhau với giá cả hợp lý, chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất .
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
  • Xuất xứ :  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
  • Kích thước:
  • Chiều Dày : 3 – 300mm.
  • Chiều Rộng : 1500 - 3500mm
  • Chiều Dài    : 2000 - 6000mm
  • Chiều Dài    : 2000 - 12000mm
  • Khổ : 1500x6000 hoặc thép cuộn
  • ► Độ dày:  3mm, 3.2mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
  • Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
  • THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM, Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất  tốt  nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi,  Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….

Giới thiệu sản phẩm

  • Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cp các lTHÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.70 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 GR.55 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A515 GR.60 dày 140MM, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A515 GR.65 dày 140MM, THÉP TẤM ASTM A515 dày 140X1500X6000MM, THÉP TẤM ASTM A515 DÀY 140X2000X12000MM, THÉP TẤM ASTM A515 DÀY 140MM với nhiều quy cách khác nhau với giá cả hợp lý, chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất .
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
  • Xuất xứ :  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
  • I. QUI CÁCH CỦA THÉP TẤM ASTM A515 dày 140mm, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM

  • Độ dày  :  140mm
  • Chiều rộng  : ≤  3.000mm
  • Chiều dài     :  ≤  12.000mm
  • Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
  • THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 dày 140MM, Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất  tốt  nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi,  Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….
  •   Ngoài ra  Thép tấm ASTM A 515,thép tấm ASTM A516 dày 140mm  còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn(bể) chứa xăng dầu , khí đốt…

    II. Thành phần hóa học thép tấm ASTM A 515,thép tấm ASTM A516

     Tính chất cơ lý

     Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516

     Steel plate 

    Tiêu chuẩn
    Standard

    Mác thép
    Grade

    Độ bền cơ lý
    Mechanical Properties

    Giới hạn chảy
    Yeild Point
    (Mpa)

    Giới hạn đứt
    Tensile Strength
    (Mpa)

    Độ giãn dài
    Elongation
    (%)

    ASTM A515

    Gr 60

    220 min

    415-550

    21

    Gr 65

    240 min

    450-585

    19

    Gr 70

    260 min

    485-620

    17

    ASTM A516

    Gr 55

    205 min

    380-515

    23

    Gr 60

    220 min

    415-550

    21

    Gr 60S

    220 min

    415-550

    21

    Gr 65

    240 min

    450-585

    19

    Gr 65S

    240 min

    450-585

    19

    Gr 70

    260 min

    485-620

    17

    Gr 70S

    260 min

    485-620

    17

     

     Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516

    Steel plate 

    Tiêu chuẩn
    Standard

    Mác thép
    Grade

    Độ dày
    (mm)

    Thành phần hóa học
    Chemical Composition

    C (max)

    Si

    Mn (max)

    P (max)

    S (max)

    ASTM A515

    Gr 60

    t≤25

    0.24

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    25

    0.27

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    50

    0.29

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    100

    0.31

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    t>200

    0.31

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    Gr 65

    t≤25

    0.28

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    25

    0.31

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    50

    0.33

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    100

    0.33

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    t>200

    0.33

    0.15-0.40

    0.9

    0.035

    0.035

    Gr 70

    t≤25

    0.31

    0.15-0.40

    1.2

    0.035

    0.035

    25

    0.33

    0.15-0.40

    1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.35

    0.15-0.40

    1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.35

    0.15-0.40

    1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.35

    0.15-0.40

    1.2

    0.035

    0.035

    ASTM A516

    Gr 55

    t≤12.5

    0.18

    0.15-0.40

    0.6-0.9

    0.035

    0.035

    12.5

    0.20

    0.15-0.40

    0.6-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.22

    0.15-0.40

    0.6-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.24

    0.15-0.40

    0.6-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.26

    0.15-0.40

    0.6-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 60

    t≤12.5

    0.21

    0.15-0.40

    0.6-0.9

    0.035

    0.035

    12.5

    0.23

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.25

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 60S

    t≤12.5

    0.21

    0.15-0.40

    0.6-0.9

    0.035

    0.035

    12.5

    0.23

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.25

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 65

    t≤12.5

    0.24

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    12.5

    0.26

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.28

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.29

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.29

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 65S

    t≤12.5

    0.24

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    12.5

    0.26

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.28

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.29

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.29

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 70

    t≤12.5

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    12.5

    0.28

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.30

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.31

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.31

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    Gr 70S

    t≤12.5

    0.27

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    12.5

    0.28

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    50

    0.30

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    100

    0.31

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

    t>200

    0.31

    0.15-0.40

    0.85-1.2

    0.035

    0.035

     

    HOTLINE : 0912 186 345 (Mr. Hùng)

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1711 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1369 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345