THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM CHỊU MÀI MÒN HARDOX 500 NHẬP KHẨU THỤY SĨ
Thép tấm Hardox 500, thép tấm chịu mài mòn Hardox 500
- Tên sản phẩm: thép tấm Hardox 500, thép tấm chịu mài mòn Hardox 500
- Xuất xứ: Nhật bản, Trung quốc, Hàn quốc, Thụy sĩ, Úc, Nga, Mỹ, Thụy Điển, Đức…
- Độ dày: 4 – 103 mm
- Khổ rộng: ≤ 3350 mm
- Chiều dài: ≤ 14630 mm
- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản
- Giá thép tấm Hardox 500 hôm nay mới được cập nhật bởi công ty tôn Thép Nam Á luôn đảm bảo tốt nhất thị trường.
- Quý khách có nhu cầu tham khảo bảng giá thép tấm các loại mới nhất hôm nay, hãy liên hệ ngay hotline Công ty Thép Nam Á 0912 186 345 Bộ phận kinh doanh của chúng tôi gửi báo giá thép tấm chịu mài mòn Hardbox 500 mới nhất
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
THÉP TẤM CHỊU MÀI MÒN HARDOX 500
Chuyên dùng cho ngành công nghiệp xi măng, khai thác mỏ, quặng, bê tông…
Phôi thép được nhập khẩu từ Thụy Điển sẽ đảm bảo được độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt
Mác thép: Hardox 400, 450, 500, 550, 600
Kích thước:
• Độ dày: 4mm-80mm
• Khổ: 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2200
• Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm( có thể cắt theo yêu cầu của khách)
Ngoài ra, còn ứng dụng nhiều trong máy kéo, máy ủi, thân xe ben, xe tải chở quặng, băng chuyền, máng, thùng chứa, làm xô, làm dao, lưỡi cắt trong máy nghiền, máy trộn, gầu, bánh răng …
Hãy đến với Công Ty Thép Nam Á, chúng tôi sẽ mang đến cho quý khách sự hài lòng và tin cậy nhất!
Quy cách và tiêu chuẩn thép tấm Hardox 500
- Xuất xứ: Nhật bản, Trung quốc, Hàn quốc, Thụy sĩ, Úc, Nga, Mỹ, Thụy Điển, Đức…
- Độ dày: 4 – 103 mm
- Khổ rộng: ≤ 3350 mm
- Chiều dài: ≤ 14630 mm
- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản
Bảng quy cách thép tấm Hardox 500 dưới đây sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với công trình của mình
| STT | Quy cách (độ dày x khổ rộng) | Chiều dài |
| 1 | 6 x 1500mm | 6m |
| 2 | 8 x 1500mm | 6m |
| 3 | 10 x 1500mm | 6m |
| 4 | 12 x 1500mm | 6m |
| 5 | 16 x 2000mm | 6m |
| 6 | 18 x 2000mm | 6m |
| 7 | 20 x 2000 mm | 6m |
| 8 | 22 x 2000 mm | 6m |
| 9 | 24 x 2000 mm | 6m |
| 10 | 25 x 2000 mm | 6m |
| 11 | 35 x 2000 mm | 6m |
| 12 | 45 x 2000 mm | 6m |
| 13 | 70 x 2000mm | 6m |
| 14 | 100 x 2000mm | 6m |
Thành phần hóa học
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | B | CEV | CET | |
| Độ dày mm | max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
max % |
typv | typv |
| 4 – 13 | 0.27 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 0.25 | 0.25 | 0.004 | 0.49 | 0.34 |
| 13 – 32 | 0.29 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 0.5 | 0.30 | 0.004 | 0.62 | 0.41 |
| 32 – 40 | 0.29 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1 | 1 | 0.6 | 0.004 | 0.64 | 0.43 |
| 40 – 80 | 0.3 | 0.7 | 1.6 | 0.25 | 0.01 | 1.5 | 1.5 | 0.6 | 0.004 | 0.74 |
Tính chất cơ lý
| Độ dày | Giới hạn chảy MPa | Giới hạn đứt MPa |
Độ dãn dài % |
Độ cứng HBW |
Sức va đập T oC KV J |
|
| THÉP TẤM HAXDOC 500 | 5- 15 | 1000 | 1250 | 10 | 360 – 420 | -40 40 |
| 15-30 | 1000 | 1250 | 10 | 380 – 450 | -40 20 | |
| 30 – 60 | 1000 | 1400 | 8 | 380 – 480 | -40 20 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1714 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345