THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
45 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtThép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500
Thép tấm A515, Thép tấm A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên thường được sử dụng trong chế tạo tấm chịu nhiệt. Lò hơi, ống hơi, nồi hơi (Boiler), nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..). Chế tạo các loại bình hơi, bình ga, bình khí nén và thiết bị chịu áp lực khác….
Ngoài ra Thép tấm A515, Thép tấm A516 còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn (bể) chứa xăng dầu, khí đốt…
- Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70, A516 Gr60s, A516 Gr70S…
- Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
- Vật liệu thép: ASTM A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70
- Tiêu chuẩn ASTM A516
- Công dụng; công nghiệp ô tô, công nghiệp điện, công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu, dầu, khí nội thất và sản xuất máy móc nông nghiệp
- Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
-
- Chiều dài: 6m-12m (Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng)
► Độ dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
Chiều Dày : 6 – 300mm.
Chiều Rộng : 1500 - 3500mm
Chiều Dài : 2000 - 12000mm
Chiều Dài : 6000 - 12000mm
Xuất xứ: Brazil, Đức, Ukaraine, Thụy Điển, Nhật Bản, Hàn Quốc…
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép tấm A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên thường được sử dụng trong chế tạo tấm chịu nhiệt. Lò hơi, ống hơi, nồi hơi (Boiler), nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..). Chế tạo các loại bình hơi, bình ga, bình khí nén và thiết bị chịu áp lực khác….
Ngoài ra Thép tấm A515 còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn (bể) chứa xăng dầu, khí đốt…
- Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70, A516 Gr60s, A516 Gr70S…
- Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
- Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
-
- Chiều dài: 6m-12m (Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng)
2. Thành phần hóa học Thép tấm A515
Grade C (max) Si (max) P (max) S (max) Mn (max) < 12.5 mm 12.5< t ≤50mm 50< t ≤100mm 100< t ≤200mm t>200mm A515 Gr60 0.24 0.27 0.29 0.31 0.31 0.15-0.4 0.035 0.035 0.9 A515 Gr 65 0.28 0.31 0.33 0.33 0.33 0.15-0.4 0.035 0.035 0.9 A515 Gr70 0.31 0.33 0.35 0.35 0.35 0.15-0.4 0.035 0.035 1.2 Tính chất cơ lý:
Grade Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ dãn dài %min A515 gr.60 415 – 550 220 min 21 A515 gr.65 450 – 585 240 min 19 A515 gr.70 480 – 620 260 min 1721
3. Thép tấm A516 là thép tấm cường lực cao, nhiệt độ thấp, có hàm lượng carbon trung bình.
Ứng dụng: Thép tấm cường lực cao a516 sử dụng để chế tạo nồi hơi, lò hơi, đóng tàu và công trình dầu khí ngoài biển, bể chứa dầu, nhà xưởng, kiến trúc ..
|
Tên sản phẩm |
|
|
Độ dày |
6mm – 40mm |
|
Chiều dài |
6000 – 12000mm |
|
Vật liệu thép |
ASTM A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70 |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A516 |
|
Công dụng |
công nghiệp ô tô, công nghiệp điện, công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu, dầu, khí nội thất và sản xuất máy móc nông nghiệp |
|
Kỹ thuật |
Thép tấm cán nóng |
|
Bề mặt hoàn thiện |
Trần |
3. Thành phần hóa học thép tấm A516
|
Thành phần hóa học thép tấm A516 |
|||||
|
Grade |
Nguyên tố Max (%) |
||||
|
C max |
Si |
Mn |
P max |
S max |
|
|
A516 grade 55 |
0.18-0.26 |
0.13-0.45 |
0.55-1.30 |
0.035 |
0.035 |
|
SA516 grade 60 |
0.21-0.27 |
0.13-0.45 |
0.79-1.30 |
0.035 |
0.035 |
|
A516 grade 65 |
0.24-0.29 |
0.13-0.45 |
0.79-1.30 |
0.035 |
0.035 |
|
A516 grade 70 |
0.27-0.31 |
0.13-0.45 |
0.79-1.30 |
0.035 |
0.035 |
Carbon Equivalent: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】%
|
Grade |
|
|||
|
Độ dày |
Giới hạn chảy |
Độ bền kéo |
Độ dãn dài |
|
|
A516 grade 55 |
mm |
Min Mpa |
Mpa |
Min % |
|
6-50 |
205 |
380-515 |
27% |
|
|
50-200 |
205 |
380-515 |
23% |
|
|
A516 grade 60 |
6-40 |
220 |
415-550 |
25% |
|
40-100 |
220 |
415-550 |
21% |
|
|
A516 grade 65 |
6-40 |
240 |
450-585 |
23% |
|
40-100 |
240 |
450-585 |
19% |
|
|
A516 grade 70 |
6-40 |
260 |
485-620 |
21% |
|
40-100 |
260 |
485-620 |
17% |
|
|
Mác thép tương đương |
|||||||
|
Mỹ |
Bỉ |
Đức |
Pháp |
Italy |
Thụy Điển |
Ấn Độ |
Nhật bản |
|
Thép tấm A516 gr 50 |
|
E St E315 |
|
Fe 460-2-KG |
SS29,12,01 |
|
|
|
Thép tấm A516 gr 60 |
E St E315 |
|
Fe 460-2-KG |
SS29,12,01 |
|
|
|
|
Thép tấm A516 gr 65 |
|
E St E315 |
|
Fe 460-2-KG |
SS29,12,01 |
|
|
|
Thép tấm A516 gr 70 |
E St E315 |
Fe 460-2-KG |
SS29,12,01 |
||||
I/. MÁC THÉP TẤM TRÊN THẾ GIỚI
► Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450...
Công dụng : Dùng trong ngành đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
► Mác thép tấm của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
► Mác thép tấm của Nhật : SS400...theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
► Mác thép tấm của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D…theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
► Mác thép tấm của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD...theo tiêu chuẩn ASTM
► Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn
Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X, 40cr
Công dụng thép tấm : dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
# Quy cách chung của các loại thép tấm:
» Độ dày thép tấm : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
» Chiều ngang thép tấm : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,
» Chiếu dài thép tấm: 3.000 mm, 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm. Cắt theo bản mã, chặt chấn giá rẻ.
Sản phẩm thép tấm nhập khẩu chính hãng, bảo đảm chất lượng cao. Phân phối trên toàn quốc.
II/. NHÓM THÉP THÔNG DỤNG
► Thép cuộn cán nóng, tấm cán nóng : SS400, Q235A, Q235B,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79, A572 GrA, A572 GrD, CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ
► Thép tấm cường độ cao: A572-gr50, SM490, S355, A709.
► Thép tấm đóng tàu A36,AH36,EH36, AH32.
► Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500
► Thép chế tạo: (S20C, S45C, S50C, S55C, SUJ2…SKD11…SKD61..2311...2083
III. Giá Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500
|
Giá Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 NĂM 2024 |
||
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Chiều dài tấm thép (m) |
|
Dày (mm) x Rộng (mm) |
||
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
3.00 x 1500 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
4.00 x 1500 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
5.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
6.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
8.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
10.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
12.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
14.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
15.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
16.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
18.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
20.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
60.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
70.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
80.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
90.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
100.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
110.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
150.00 x 2000 |
6m/12m |
|
Thép tấm ASTM A515-60/70, A516-60, Q345R, SB410, XAR/ HARDOX 400/ 450 / 500 |
170.00 x 2000 |
6m/12m |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1369 Lượt xem
0912.186.345