THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM ASTM A36 TRUNG QUỐC
Công Ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Tấm Tiêu Chuẩn ASTM A36 chất lượng, giá cả cạnh tranh.
- Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7…
- Tiêu chuẩn: ASTM A36
-
Quy cách của thép tấm A36:
Độ dày: 3mm - 450mm
Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
Chiều dài: 6000mm – 12000mm
- Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
- Dung sai thép tấm 5% theo quy định của nhà máy sản xuất.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Nga, Mỹ, Trung Quốc…
Thép A36 có hàm lượng cacbon thấp nhất trong các loại mác thép tuy nhiên thép tấm A36 được sử dụng rộng rãi rất nhiều trong ngành công nghiệp cơ khí xây dựng.
Thép tấm A36 được đăng kiểm bởi: ABS/DNV/LR/GL/CCS…
Tiêu Chuẩn: thép tấm A36 là mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ.
Quy cách của thép tấm A36:
Độ dày: 3mm - 450mm
Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
Chiều dài: 6000mm – 12000mm
Đặc điểm chung thép tấm ASTM A36:
- Thép tấm ASTM A36 là thép tấm cán nóng có hàm lượng carbon thấp, có sức bền kéo cao cùng với khả năng tạo hình tốt. A36 rất dễ dàng để chế tạo, gia công máy móc và thuận lợi cho kỹ thuật hàn. A36 là thép tấm kết cấu thông thường, có thể được mạ kẽm để tăng khả năng tính chống ăn mòn.
-Thành phần hóa học thép tấm tiêu chuẩn ASTM A36:
| Carbon | Manganese | Phosphorus | Sulphur | Silicon | Copper |
| Max % | Max % | Max % | Max % | Max % | Max % |
| 0.026 | 0 | 0.04 | 0.05 | 0.4 | 0.2 |
- Tính chất cơ học thép tấm tiêu chuẩn ASTM A36:
| Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Sức cong | Sức căng | Độ giãn dài | |
| Mpa (ksi) | Mpa (ksi) | Min 200mm | Min 50mm | ||
| ASTM | A36 | ≥250 [36] | 400-550 [58-80] | 20 | 21 |
*Ứng dụng thép tấm tiêu chuẩn ASTM A36:
- Thành phần cac bon trong thép tấm A36 khá thấp nên chúng được sử dụng trong các ứng dụng như xây dựng công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho, gia công uốn tạ hình các sản phẩm từ thép như ống, hộp thép hình.
- Thép tấm A36 còn được sử dụng làm vật tư trong nghành công nghiệp đóng tàu, gia công uốn bồn bể chúa xăng dầu kệ đỡ chân máy…
- Thép tấm ASTM A36 được đăng kiểm bởi ABS/ DNV/ LR/ GL/ CCS…
*Quy cách tham khảo thép tấm cán nóng ASTM A36:
- Độ dày: 3mm - 450mm
- Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
- Chiều dài: 6000mm – 9000mm - 12000mm
| STT | Bảng Quy Cách Thép Tấm Tiêu Chuẩn ASTM A36 | |||
| Thép Tấm ASTM A36 | Dày(mm) | Chiều rộng(m) | Chiều dài (m) | |
| 1 | Thép Tấm A36 | 3 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 2 | Thép Tấm A36 | 4 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 3 | Thép Tấm A36 | 5 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 4 | Thép Tấm A36 | 6 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 5 | Thép Tấm A36 | 8 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 6 | Thép Tấm A36 | 9 | 1500 - 2000 | 6000 - 12.000 |
| 7 | Thép Tấm A36 | 10 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 8 | Thép Tấm A36 | 12 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 9 | Thép Tấm A36 | 13 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 10 | Thép Tấm A36 | 14 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 11 | Thép Tấm A36 | 15 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 12 | Thép Tấm A36 | 16 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 13 | Thép Tấm A36 | 18 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 14 | Thép Tấm A36 | 20 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 15 | Thép Tấm A36 | 22 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 16 | Thép Tấm A36 | 24 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 17 | Thép Tấm A36 | 25 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 18 | Thép Tấm A36 | 28 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 19 | Thép Tấm A36 | 30 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 20 | Thép Tấm A36 | 32 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 21 | Thép Tấm A36 | 34 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 22 | Thép Tấm A36 | 35 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 23 | Thép Tấm A36 | 36 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 24 | Thép Tấm A36 | 38 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 25 | Thép Tấm A36 | 40 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 26 | Thép Tấm A36 | 44 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 27 | Thép Tấm A36 | 45 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 28 | Thép Tấm A36 | 50 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 29 | Thép Tấm A36 | 55 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 30 | Thép Tấm A36 | 60 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 31 | Thép Tấm A36 | 65 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 32 | Thép Tấm A36 | 70 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 33 | Thép Tấm A36 | 75 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 34 | Thép Tấm A36 | 80 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 35 | Thép Tấm A36 | 82 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 36 | Thép Tấm A36 | 85 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 37 | Thép Tấm A36 | 90 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 38 | Thép Tấm A36 | 95 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 39 | Thép Tấm A36 | 100 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 40 | Thép Tấm A36 | 110 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 41 | Thép Tấm A36 | 120 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 42 | Thép Tấm A36 | 150 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 43 | Thép Tấm A36 | 180 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 44 | Thép Tấm A36 | 200 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 45 | Thép Tấm A36 | 220 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 46 | Thép Tấm A36 | 250 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 47 | Thép Tấm A36 | 260 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 48 | Thép Tấm A36 | 270 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 49 | Thép Tấm A36 | 280 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
| 50 | Thép Tấm A36 | 300 | 1500 - 2000 - 3000 | 6000 - 12.000 |
Ứng Dụng: Thép A36 có hàm lượng cacbon thấp, nên thép tấm A36 được sử dụng rất nhiều trong nghành công nghiệp như: Ngành dầu khí, đóng tàu, kệ đỡ máy, bồn chứa, nhà kho, nhà thép tiền chế.. , đặc biệt có khả năng chóng ăn mòn thép nếu được mạ kẽm .
Ngoài ra Thép Nam Á còn cung cấp một số loại thép tấm khác như: Thép tấm DH36, Thép tấm AH36, Thép tấm A515, Thép tấm A516, thép tấm A572, Thép tấm Q345-B, Thép tấm Q345-D, Thép tấm SS400….
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1714 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345