THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM A515 GR.70 HÀN QUỐC
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép tấm A515 sản phẩm được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU/G7.
• Hàng hóa đảm bảo về kích thước và chất lương, quy cách đa dạng.
• Giao hàng đúng quy cách và thời gian yêu cầu của khách hàng.
Miêu tả về Thép Tấm A515:
• Với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên thép tấm A515 thường được sử dụng trong chế tạo:tấm chịu nhiệt, lò hơi, ống hơi, nồi hơi(Boiler), nồi hơi đốt(than đá, dầu khí, bã mía…)bình hơi, bình ga, bình khí nén và thiết bị chịu áp lực khác.
• Ngoài ra Thép tấm A515 còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn bể chứa xăng dầu, khí đốt…
Chi tiết về Thép Tấm A515:
• Mác thép: A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70…
• Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS,EN…
• Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7
Quy cách sản phẩm Thép Tấm A515:
• Độ dày: 3mm-40mm
• Chiều rộng:1500mm-2000mm
• Chiều dài:6m-12m
• Lưu ý:Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
THÉP TẤM ASTM A515 Gr70 THUỘC DÒNG THÉP CHỊU NHIỆT: Là loại thép có khả năng chịu nhiệt tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cầu cảng, đóng tàu, bồn xăng, sàn xe...Được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo thông số kỹ thuật đạt tiêu chuẩn. Thép được tinh luyện qua quy trình sản xuất thép phức tạp, đòi hỏi công nghệ và kỹ thuật cao. Quy trình sản xuất thép được thực hiện theo các bước sau: Nung nóng sau đó cán nguội và cuối cùng là tạo hình. Tất cả được thực hiện theo tiêu chuẩn Quốc Tế.
- Độ dày : 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm,….
- Chiều rộng : ≤ 3.000mm
- Chiều dài : ≤ 12.000mm
- Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
“Báo giá nhanh: 0912 186 – Mr. Hùng”
Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Thép mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
DUNG SAI THÉP TẤM ASTM A515 Gr70 theo quy định của nhà máy sản xuất.
TIÊU CHUẨN THÉP TẤM ASTM A515 Gr70: ASTM , JIS, GOST, ANSI, EN…
XUẤT XỨ: Thép tấm A515 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
ĐỊNH DANH THÉP TẤM A515 Gr70
Thép tấm a515 gr70 là gì?
Vật liệu a515 gr70 là vật liệu chịu nhiệt, vật liệu chịu ap lực, thép tấm chịu nhiệt cao, thép tấm chịu ap lực cao.
Thép tấm a515 bao gồm ba mức thép: thép tấm Astm a515 gr60, thép tấm a515 gr65 và thép tấm a515 gr70. Thép tấm a515 được sản xuất ghietheo tiêu chuẩn ASTM của hội thử nghiệm và vật liệu Mỹ: thép tấm carbon-silicon chịu nhiệt độ trung bình và cao, sử dụng cho vật liệu hàn trong chế tạo lò hơi và tàu chịu áp lực.
Mức thép gr60, gr65 và gr70 được đặt theo tính chất độ bền kéo, khả năng chịu sức căng bề mặt của thép
Grade 60: tức là độ bền kéo tối thiểu của thép 60ksi[415MPA]
Grade 65: độ bền kéo tối thiếu đạt 65ksi65 [450MPA]
Grade 70: độ bền kéo tối thiểu phải đạt 70 ksi[485MPA]
Tensile Strength,
Grade U.S. [SI] ksi [MPa]
60 [415] 60–80 [415–550]
65 [450] 65–85 [450–585]
70 [485] 70–90 [485–620]
THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM ASTM A515 gr70
| Thành phần hóa học, % | |||
Nguyên tố |
Grade 60 [Grade 415] |
Grade 65 [Grade 450] |
Grade 70 [Grade 485] |
| Carbon, max (A): | |||
| 1 in. [25 mm] and under | 0.24 | 0.28 | 0.31 |
| Over 1 to 2 in. [25 to 50 mm], incl | 0.27 | 0.31 | 0.33 |
| Over 2 to 4 in. [50 to 100 mm], incl | 0.29 | 0.33 | 0.35 |
| Over 4 to 8 in. [100 to 200 mm], incl | 0.31 | 0.33 | 0.35 |
| Over 8 in. [200 mm] | 0.31 | 0.33 | 0.35 |
| Manganese, max: | |||
| Heat analysis | 0.90 | 0.90 | 1.20 |
| Product analysis | 0.98 | 0.98 | 1.30 |
| Phosphorus, max (A) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Sulfur, max (A) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Silicon: | |||
| Heat analysis | 0.15–0.40 | 0.15–0.40 | 0.15–0.40 |
| Product analysis | 0.13–0.45 | 0.13–0.45 | 0.13–0.45 |
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ASTM A515 gr70
Grade
60 [415] 65 [450] 70 [485]
| Tensile strength, ksi [MPa] | 60–80 [415–550] | 65–85 [450–585] | 70–90 [485–620] |
| Yield strength, min, ksi [MPa] | 32 [220] | 35 [240] | 38 [260] |
| Elongation in 8 in. [200 mm], min, % (A) | 21 | 19 | 17 |
| Elongation in 2 in. [50 mm], min, % (A) | 25 | 23 | 21 |
ỨNG DỤNG THÉP TẤM a515 gr70
Thép tấm a515 gr70 với tính chất thép tấm hợp kim carbon -silicon, chịu nhiệt độ trung bình và cao, chịu áp lực cao nên dùng chủ yếu chế tạo bồn chứa xăng dầu, thiết bị dầu khí, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi, dẫn nhiệt, tàu thuyền…
Bảng kích thước thép tấm ASTM a515 gr70
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) |
QUY CÁCH (Dimension) |
KL/Cây | |||||
| 1 | Thép Tấm a515 gr70 6mm | 6 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 1,130.4 |
| 2 | Thép Tấm a515 gr70 8mm | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 565.2 |
| 3 | Thép Tấm a515 gr70 10mm | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 706.5 |
| 4 | Thép Tấm a515 gr70 12mm | 12 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 847.8 |
| 5 | Thép Tấm a515 gr70 14mm | 14 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 2,637.6 |
| 6 | Thép Tấm a515 gr70 16mm | 16 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,130.4 |
| 7 | Thép Tấm a515 gr70 18mm | 18 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,271.7 |
| 8 | Thép Tấm a515 gr70 20mm | 20 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,413.0 |
| 9 | Thép Tấm a515 gr70 22mm | 22 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 4,144.8 |
| 10 | Thép Tấm a515 gr70 25mm | 25 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,766.3 |
| 11 | Thép Tấm a515 gr70 30mm | 30 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,119.5 |
| 12 | Thép Tấm a515 gr70 32mm | 32 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,260.8 |
| 13 | Thép Tấm a515 gr70 38mm | 35 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 6,594.0 |
| 14 | Thép Tấm a515 gr70 49mm | 40 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,826.0 |
| 15 | Thép Tấm a515 gr70 50mm | 50 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 3,532.5 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1714 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345