Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

46 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

31 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP ỐNG S45C

Thép Nam Á chuyên nhập khẩu Thép ống S45C, ống thép S45C, THÉP ỐNG ĐÚC S45C, THÉP ỐNG C45, THÉP ỐNG ĐÚC C45, ỐNG THÉP C45, THÉP S45C, THÉP xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp Thép ống đúc carbon ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, C45, C50, CT45, CT50, A210...

THÔNG SỐ KĨ THUẬT THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép ống S45C 

– Thành phần chủ yếu của THÉP ỐNG S45C là thép carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: THÉP ỐNG S45C Theo tiêu chuẩn JIS - G4051 . Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

– THÉP ỐNG S45C Có độ bền kéo từ 570 ~ 690Mpa đảm bảo khả năng chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao. Được dùng trong các ứng dụng cơ khí, chịu áp lực và được sử dụng chủ yếu trong các ống dẫn hơi, chất lỏng, khí đốt……

Giới thiệu sản phẩm

Thép Nam Á chuyên nhập khẩu Thép ống S45C, ống thép S45C, THÉP ỐNG ĐÚC S45C, THÉP ỐNG C45, THÉP ỐNG ĐÚC C45, ỐNG THÉP C45, THÉP S45C, THÉP xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

THÉP ỐNG S45C

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp Thép ống đúc carbon ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, C45, C50, CT45, CT50, A210...

THÔNG SỐ KĨ THUẬT THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép ống S45C 

– Thành phần chủ yếu của THÉP ỐNG S45C là thép carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: THÉP ỐNG S45C Theo tiêu chuẩn JIS - G4051 . Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

– THÉP ỐNG S45C Có độ bền kéo từ 570 ~ 690Mpa đảm bảo khả năng chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao. Được dùng trong các ứng dụng cơ khí, chịu áp lực và được sử dụng chủ yếu trong các ống dẫn hơi, chất lỏng, khí đốt……

II. BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống S45C 8 1/4 13.7 1.65 - 1.85 2.24 2.24 - 3.02 3.02 - - - - -
Thép ống S45C 10 3/8 17.1 1.65 - 1.85 2.31 2.31 - 3.20 3.20 - - - - -
Thép ống S45C 15 1/2 21.3 2.11 - 2.41 2.77 2.77 - 3.73 3.73 - - - 4.78 7.47
Thép ống S45C 20 3/4 26.7 2.11 - 2.41 2.87 2.87 - 3.91 3.91 - - - 5.56 7.82
Thép ống S45C 25 1 33.4 2.77 - 2.90 3.38 3.38 - 4.55 4.55 - - - 6.35 9.09
Thép ống S45C 32 1 1/4 42.2 2.77 - 2.97 3.56 3.56 - 4.85 4.85 - - - 6.35 9.70
Thép ống S45C 40 1 1/2 48.3 2.77 - 3.18 3.68 3.68 - 5.08 5.08 - - - 7.14 10.15
Thép ống S45C 50 2 60.3 2.77 - 3.18 3.91 3.91 - 5.54 5.54 - - - 8.74 11.07
Thép ống S45C 65 2 1/2 73.0 3.05 - 4.78 5.16 5.16 - 7.01 7.01 - - - 9.53 14.02
Thép ống S45C 80 3 88.9 3.05 - 4.78 5.49 5.49 - 7.62 7.62 - - - 11.13 15.24
Thép ống S45C 90 3 1/2 101.6 3.05 - 4.78 5.74 5.74 - 8.08 8.08 - - - - -
Thép ống S45C 100 4 114.3 3.05 - 4.78 6.02 6.02 - 8.56 8.56 - 11.13 - 13.49 17.12
Thép ống S45C 125 5 141.3 3.40 - - 6.55 6.55 - 9.53 9.53 - 12.70 - 15.88 19.05
Ống thép S45C 150 6 168.3 3.40 - - 7.11 7.11 - 10.97 10.97 - 14.27 - 18.26 21.95
Ống thép S45C 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Ống thép S45C 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép S45C 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép S45C 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71 -
Ống thép S45C 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 -
Ống thép S45C 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 -
Ống thép S45C 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01 -
Ống thép S45C 550 22 559 6.35 9.53 12.70 - 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 -
Ống thép S45C 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

II. THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

Thành phần hóa học Thép Ống Đúc C45/S45C:

C Si Mn P S Mo Ni Cr Cop Others
0.42-0.50 max 0.40 0.50-0.80 0.045 0.045 max 0.10 max 0.40 max 0.40

Tính chất cơ lý Thép Ống Đúc C45/S45C:

Yield Strength Tensile Strength Elongation A5 min
MPa min ksi min MPa min MPa min ksi min Percentage
    620 14

Mác thép tương đương Thép Ống Đúc C45/S45C:

DIN EN BS NFA ASTM ASME
DIN 17204 Grade C45 EN 10083-2 Grade C45 NFA A35-552 Grade XC 48 H 1 ASTM A519 Grade 1045 ASME SA 519 Grade 1045

Đặc tính kỹ thuật Thép Ống Đúc C45/S45C:

  • THÉP ỐNG S45C được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, bao gồm cả quá trình làm nguội và ủ, tuân thủ nghiêm ngặt các điều kiện thương mại dành cho ống không có thành phần hợp kim.
  • Chiều dài ống từ 5-7m, 2 đầu được vát đều và sơn chống lại quá trình oxy hóa khi lưu kho.
  • Tất cả ống xuất xưởng đều có chứng chỉ và quý khách hàng có thể kiểm tra được với các số Heatno được in trên thân ống.
  • THÉP ỐNG S45C có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
  • Các tiêu chuẩn thử nghiệm dành cho ống đúc C45: IBR, NACE MR 0175, NACE MR 0103, HIC, IGC, IMPACT

Chúng tôi cam kết cung cấp cho quý khách sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dụng, không cong vênh, rỉ sét.

Ứng dụng Thép Ống Đúc S45C/C45:

THÉP ỐNG S45C được cung cấp chủ yếu cho các ngành công nghiệp nặng, ngành công nghiệp chế tạo ô tô, cầu đường, kiến trúc nội ngoại thất, ống nước, dẫn khí, dẫn gas,…

- Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

- Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít ...

 

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

706 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

680 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

770 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345