THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Ống Phi 21x3.73
- Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu: thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM A106, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM A53, Thép Ống Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM API 5L GR.B, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73x6000 khối lượng 1.62 (kg/m) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
- Loại sản phẩm: Ống thép đúc
- Tiêu chuẩn: API 5L, ASTM A106, tiêu chuẩn ASTM A53 Gr. B
- Mác thép: SS400
- Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
- Đường kính: Phi 21, DN15
- Độ dày: 2.77 – 3.73 – 4.78 – 7.47 (mm)
- Chiều dài cây: 6m
- Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng công trình, thủy điện, ống dẫn gas, dầu, khí, chế tạo máy móc, nồi hơi áp lực…
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
- Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu: thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM A106, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM A53, Thép Ống Phi 21x3.73 TIÊU CHUẨN ASTM API 5L GR.B, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73x6000 khối lượng 1.62 (kg/m) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

- Loại sản phẩm: Ống thép đúc
- Tiêu chuẩn: API 5L, ASTM A106, tiêu chuẩn ASTM A53 Gr. B
- Mác thép: SS400
- Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
- Đường kính: Phi 21, DN15
- Độ dày: 2.77 – 3.73 – 4.78 – 7.47 (mm)
- Chiều dài cây: 6m
- Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng công trình, thủy điện, ống dẫn gas, dầu, khí, chế tạo máy móc, nồi hơi áp lực…
II. Bảng tra thành phần hóa học và cơ lý của thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77
Thành phần hóa học và tính cơ lý của thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77 phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Ví dụ, khi sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A53 Gr.B, ống thép đúc phi 21 sẽ có bảng thành phần hóa học và tính cơ lý như sau:
| Thành phần hóa học (% max) | Tính cơ học | |||||||||||||
| TENSILE STRENGTH (min) | YIELD STRENGTH (min) | |||||||||||||
| Tiêu chuẩn ASTM A53 | C | Mn | Si | S | P | Mo | Cr | Ni | Khác | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.30 | 1.20 | – | 0.05 | 0.05 | 0.15 | 0.40 | 0.40 | V 0.08 Cu 0.40 |
330.00 | 48.00 | 205.00 | 30.00 | |
| B | 0.30 | 1.20 | – | 0.05 | 0.05 | 0.15 | 0.40 | 0.40 | V 0.08 Cu 0.40 |
415.00 | 60.00 | 240.00 | 35.00 | |
| Tiêu chuẩn ASTM A106 | A | 0.25 | 0.27 – 0.93 | >= 0.10 | 0.35 | 0.35 | 0.15 | 0.40 | 0.40 | V 0.08 Cu 0.40 |
330.00 | 48.00 | 205.00 | 30.00 |
| B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | >= 0.10 | 0.35 | 0.35 | 0.15 | 0.40 | 0.40 | V 0.08 Cu 0.40 |
415.00 | 60.00 | 240.00 | 35.00 | |
| B | 0.35 | 0.29 – 1.06 | >= 0.10 | 0.35 | 0.35 | 0.15 | 0.40 | 0.40 | V 0.08 Cu 0.40 |
485.00 | 70.00 | 275.00 | 40.00 | |
III. Bảng báo giá theo từng quy cách thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77 mới nhất
Thép Nam Á xin trân trọng giới thiệu đến quý khách hàng bảng giá sản phẩm ống thép đúc có phi là 21.3mm và kích thước DN15 được cập nhật mới nhất hôm nay:
| Bảng báo giá ống đúc phi 21, DN15 ½ INCH theo từng quy cách, trọng lượng
Thép Nam Á – 0912 186 345 |
||||||
| Sản phẩm | INCH | Đường kính DN | Độ dày (mm) | OD | Trọng Lượng (kg/m) | Giá (đồng) |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 2.11 | 21.3 | 1.00 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 2.41 | 21.3 | 1.12 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 2.77 | 21.3 | 1.27 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 2.77 | 21.3 | 1.27 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 3.73 | 21.3 | 1.62 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 4.00 | 21.3 | 1.71 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 4.50 | 21.3 | 1.86 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 4.78 | 21.3 | 1.95 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 5.50 | 21.3 | 2.14 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 6.50 | 21.3 | 2.37 | 19.000 – 35.000 |
| Thép ống đúc phi 21 | 1/2 | DN15 | 7.47 | 21.3 | 2.55 | 19.000 – 35.000 |
Kinh nghiệm mua thép ống đúc phi 21 - 1/2 INCH - DN15, Thép Ống Đúc Phi 21x3.73, Thép Ống Phi 21x3.73, Thép Ống hàn Phi 21x3.77 chất lượng, giá rẻ nhất thị trường
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
706 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
680 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
770 Lượt xem
0912.186.345