Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

48 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

36 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

33 Lượt xem

Xem chi tiết

thép ống đúc phi 610 dày 5.54mm

Ống thép đúc DN600 có khả năng chịu nén, tác động lực cao từ bên ngoài và bên trong tốt hơn bất cứ các loại ống khác, đó là nguyên nhân ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng,dầu khí, cấp thoát nước, ống dẫn nhiệt hàng hải, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí…

 Thép Ống Đúc Phi 610 DN 600 Tiêu Chuẩn ASTM A106/ A53/ API 5L Grade B, GOST, JIT, DIN, ANSI, EN

_ Đường Kính DN 600, Phi 610
_ Độ Dày Thép Ống Đúc Phi 610 DN 600 Có Độ Dày Từ 10mm Đến 60mm
_ Chiều Dài Từ 6m Đến 12m
_ Xuất Xứ: Eu, Nhật ( Japan), Hàn Quốc ( Korea), Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Nga, Việt Nam, …
_ Ứng Dụng: Dùng Cho Dẫn Dàu, Dẫn Khí, Công Nghiệp Đóng Tàu, Cơ Khí Chế Tạo, Công Trình Nhà Xưởng, …

Giới thiệu sản phẩm

Công Ty Thép NamNam Á chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
thép ống đúc phi 610 dày 5.54mm
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
Thép ống đúc phi 610 Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Phi 610 DN600 24 610 5.54 82.58
Phi 610 DN600 24 610 5.54 82.58
Phi 610 DN600 24 610 6.35 94.53
Phi 610 DN600 24 610 6.35 94.53
Phi 610 DN600 24 610 8.2 121.69
Phi 610 DN600 24 610 9.53 141.12
Phi 610 DN600 24 610 12.7 187.06
Phi 610 DN600 24 610 14.27 209.64
Phi 610 DN600 24 610 17.48 255.41
Phi 610 DN600 24 610 24.61 355.26
Phi 610 DN600 24 610 32.54 463.37
Phi 610 DN600 24 610 30.96 442.08
Phi 610 DN600 24 610 35.01 496.42
Phi 610 DN600 24 610 36.53 516.60
Phi 610 DN600 24 610 38.89 547.71
Phi 610 DN600 24 610 39.6 557.02
Phi 610 DN600 24 610 41.28 578.94
Phi 610 DN600 24 610 44.45 619.92
Phi 610 DN600 24 610 46.02 640.03
Phi 610 DN600 24 610 52.37 720.15
Phi 610 DN600 24 610 59.54 808.22

Bảng thành phần hoác học thép ống đúc phi 610 DN600

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 610

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 610

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Bảng quy cách ống thép cỡ lớn tham khảo

Nominal pipe size Outsize SCH10 SCH20 SCH30 SCH40 SCH80 SCH160
Diameter 2.11   2.41 2.77 3.73 4.78
A B ASME 2.11   2.41 2.87 3.91 5.56
15 1/2″ 21.3 2.77   2.9 3.38 4.55 6.35
20 3/4″ 26.7 2.77   2.97 3.56 4.85 6.35
25 1″ 33.4 2.77   3.18 3.68 5.08 7.14
32 1.1/4″ 42.2 2.77   3.18 3.91 5.54 8.74
40 1.1/2″ 48.3 3.05   4.78 5.16 7.01 9.53
50 2″ 60.3 3.05   4.78 5.49 7.62 11.13
65 2.1/2″ 73 3.05   4.78 5.74 8.08  
80 3″ 88.9 3.05   4.78 6.02 8.56 13.49
90 3.1/2″ 101.6 3.4     6.55 9.53 15.88
100 4″ 114.3 3.4     7.11 10.97 18.26
125 5″ 141.3 3.76 6.35 7.07 8.18 12.7 23.01
150 6″ 168.3 4.19 6.35 7.8 9.27 15.09 28.58
200 8″ 219.1 4.57 6.35 8.38 10.31 17.48 33.32
250 10″ 273 6.35 7.92 9.53 11.13 19.05 35.71
300 12″ 323.8 6.35 7.92 9.53 12.7 21.44 40.19
350 14″ 355.6 6.35 7.92 11.13 14.27 23.83 45.24
400 16″ 406.4 6.35 9.53 12.7 15.09 26.19 50.01
450 18″ 457.2 6.35 9.53 12.7 15.09 28.58 53.98
500 20″ 508 6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54
550 22″ 558.8 7.92 12.7        
600 24″ 609.6 7.92 12.7 15.88      
650 26″ 660.4 7.92 12.7 15.88      
700 28″ 711.2 7.92 12.7 15.88 17.48    
750 30″ 762 Min: 9.53mm Max: 135mm For boiler pipe          
800 32″ 812.8            
850 34″ 863.6            
900 36″ 914.4            
950 38″ 965.2            
1000 40″ 1016            
1050 42″ 1066.8            
1100 44″ 1117.6            
1150 46″ 1168.4            
1200 48″ 1219.2            

Ngoài ra, Công ty Thép Nam  chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

706 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

681 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

770 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345