THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP ỐNG ĐÚC DN6 PHI 10
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 10 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Thép ống đúc phi 10, DN6, 1/8inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,, API-5L, GOST, JIS ,DIN , ANSI, EN.
Đường kính: Phi 10, DN6
Độ dày: Ống đúc phi 10, DN6 có độ dày 1,24mm – 3,5mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 10, DN6 có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: Thép ống đúc phi 10, DN6 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…
( Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, Ống đúc Phi 10.3 (DN6) nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.
Công Ty Thép Nam Á là nhà Nhập khẩu Thép Ống Đúc ( Ống Hàn ), Thép Tấm, Thép Inox, Thép Tròn Đặc ( Láp Đặc ), Thép Hình từ nhiều nhà máy lớn như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Indonesia.
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
- Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
- Thép Nam Á luôn nhà đồng hành cùng Quý khách hàng với giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Ngoài ra các mặt hàng của chúng tôi còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của Quý khách hàng.
Giá thép Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tham khảo
Thép Nam Á thường xuyên cập nhật thông tin giá thép ống đúc nói chung và giá thép ống đúc phi 10.3 (DN6) chi tiết.
Tuy nhiên, do giá thép ống thường xuyên biến động chính vì thế quý khách nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh để có giá tốt nhất.
| STT | Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá chưa VAT (Đ / Kg) |
| THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU | |||||
| Hotline: 0912 186 345 | |||||
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) |
|||||
| 1 | Ống đúc D10.3×1.24 | 6 | 0.28 | 1.68 | Liên Hệ |
| 2 | Ống đúc D10.3×1.45 | 6 | 0.32 | 1.92 | Liên Hệ |
| 3 | Ống đúc D10.3×1.73 | 6 | 0.37 | 2.22 | Liên Hệ |
| 4 | Ống đúc D10.3×2.41 | 6 | 0.47 | 2.82 | Liên Hệ |
Thông số kỹ thuật ống đúc phu 10.3
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) , DN6, 1/8 inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,, API-5L, GOST, JIS ,DIN , ANSI, EN.
Đường kính: Phi 10, DN6
Độ dày: Ống đúc phi 10, DN6 có độ dày 1,24mm – 3,5mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm Ống đúc Phi 10.3 (DN6) , DN6 có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: Ống đúc Phi 10.3 (DN6) , DN6 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…
( Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Đặc điểm nổi trội của Ống đúc Phi 10.3 DN6
-
Cán nóng: Ống thép đúc phi 10 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.
-
Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.
-
Ống đúc có độ chịu áp lực cao.
-
Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.
Ứng dụng:
-
Ống thép đúc phi 10 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.
-
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.
Bảng quy cách và khối lượng Ống đúc Phi 10.3, DN6, 1/8 INCH
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 1.24 | 0.28 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 1.45 | 0.32 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 1.73 | 0.37 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 1.73 | 0.37 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 2.41 | 0.47 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 2.5 | 0.48 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 3 | 0.54 |
| Ống đúc Phi 10.3 (DN6) | DN6 | 1/8 | 10.3 | 3.5 | 0.59 |
Thành phần hóa học của ống đúc phi 10.3 (DN6)
1. Tiêu chuẩn ASTM A106 :
Thành phầm hóa học của Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học Ống đúc Phi 10.3 (DN6) |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 – 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 – 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
*2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Ống đúc Phi 10.3 (DN6) |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
*3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của Ống đúc Phi 10.3 (DN6) tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Api 5L |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
V |
Nb |
Ti |
Khác |
Ti |
CEIIW |
CEpcm |
|
Grade A |
0.24 |
1.40 |
0.025 |
0.015 |
0.45 |
0.10 |
0.05 |
0.04 |
b, c |
0.043 |
b, c |
0.025 |
|
Grade B |
0.28 |
1.40 |
0.03 |
0.03 |
– |
b |
b |
b |
– |
– |
– |
– |
– b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
– c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
706 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
681 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
770 Lượt xem
0912.186.345