THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtThép ống đúc D610 dày 59.54mm
- Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.
- Tiêu chuẩn: ASTM A106 (ASME SA 106), ASTM A106 GR B, ASTM A53 GRB, ASTM API5L, ASTM A333, ASTM A335, A179, A192, A210, A213, A36, Q345B...
- Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
- Dung sai thép ống 5% theo quy định của nhà máy sản xuất và được kiểm tra kỹ lưỡng bằng phương pháp: kiểm tra bằng siêu âm (UT), thử nghiệm Hydro, kiểm tra Vật liệu Tích cực (PMI) Tia X, hạt từ (MP), phân tích hóa học, kiểm tra cơ học, kiểm tra tác động, kiểm tra độ cứng…
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
Thép Ống Đúc Phi 610 DN 600 Tiêu Chuẩn ASTM A106/ A53/ API 5L Grade B, GOST, JIT, DIN, ANSI, EN
_ Đường Kính DN 600, Phi 610
_ Độ Dày Thép Ống Đúc Phi 610 DN 600 Có Độ Dày Từ 10mm Đến 60mm
_ Chiều Dài Từ 6m Đến 12m
_ Xuất Xứ: Eu, Nhật ( Japan), Hàn Quốc ( Korea), Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Nga, Việt Nam, …
_ Ứng Dụng: Dùng Cho Dẫn Dàu, Dẫn Khí, Công Nghiệp Đóng Tàu, Cơ Khí Chế Tạo, Công Trình Nhà Xưởng, …
Bảng thành phần hoác học thép ống đúc phi 610 DN600
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 610 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 – 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 – 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 610 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
Bảng quy cách ống thép đúc phi 610 DN600 tiêu chuẩn ASTM
| Thép ống đúc phi 610 | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5.54 | 82.58 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5.54 | 82.58 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6.35 | 94.53 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6.35 | 94.53 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 8.2 | 121.69 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 9.53 | 141.12 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 12.7 | 187.06 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 14.27 | 209.64 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 17.48 | 255.41 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 24.61 | 355.26 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 32.54 | 463.37 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 30.96 | 442.08 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 35.01 | 496.42 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 36.53 | 516.60 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 38.89 | 547.71 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 39.6 | 557.02 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 41.28 | 578.94 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 44.45 | 619.92 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 46.02 | 640.03 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 52.37 | 720.15 |
| Phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 59.54 | 808.22 |
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
706 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
681 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
770 Lượt xem
0912.186.345