THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP VUÔNG Q345B
thép hộp Q345 nhập khẩu từ Trung Quốc, sản xuất bằng quy trình cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng.
| Mác Thép | Q345B |
| Tiêu Chuẩn | ASTM A500, JIS G3466, JIS3466, EN 10219, EN 10210, EN 59410, EN10219, ASTM A500 Grades B -C, ATM A588, ASTM/ASME, JIS, BS, DIN, GB, EN… |
| Kích Thước | Kích thước theo bàng dưới đây hoặc nhận đặt hàng theo yêu cầu khách hàng |
| Xuất Xứ | Việt Nam/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/Thai Lan/TQ/Ấn Độ/EU/Mỹ… |
| Công Dụng | Thép hộp Q345B được sử dụng trong các ngành cơ khí xây dựng , khung ôtô, dầu khí, chế tạo đóng tàu, đóng thùng hàng, balate, xây dựng dân dụng,trang trí nội thất -ngoại thất… |
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Thép q345 là gì?
Thép Q345 cacbon là một trong những loại thép hợp kim theo với lại tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591. Đây là một trong những loại thép vô cùng đặc biệt và có cường độ khá cao. Được sản xuất bằng quy trình cán nóng. Và là một trong những loại thép đạt tiêu chuẩn thép xây dựng và phổ biến hiện nay.
Thép Q345 này hiện nay có thể nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Ucraina, Nhật, Thái Lan, EU, Malaysia. Với tính chất của mình thép Q345 là loại thép được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong ngành cơ khí và chế tạo cũng như kết cấu, hàn, đinh tán trong cầu và dùng để xây dựng các tòa nhà khung thép, dựng nhà xưởng.
Thông tin chi tiết về thép hộp Q345B
| Mác Thép | Q345B |
| Tiêu Chuẩn | ASTM A500, JIS G3466, JIS3466, EN 10219, EN 10210, EN 59410, EN10219, ASTM A500 Grades B -C, ATM A588, ASTM/ASME, JIS, BS, DIN, GB, EN… |
| Kích Thước | Kích thước theo bàng dưới đây hoặc nhận đặt hàng theo yêu cầu khách hàng |
| Xuất Xứ | Việt Nam/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/Thai Lan/TQ/Ấn Độ/EU/Mỹ… |
| Công Dụng | Thép hộp Q345B được sử dụng trong các ngành cơ khí xây dựng , khung ôtô, dầu khí, chế tạo đóng tàu, đóng thùng hàng, balate, xây dựng dân dụng,trang trí nội thất -ngoại thất… |
Quy cách thép hộp thông dụng
| QUI CÁCH | ĐỘ DÀY | QUI CÁCH | ĐỘ DÀY | QUI CÁCH | ĐỘ DÀY | QUI CÁCH | ĐỘ DÀY | QUI CÁCH | ĐỘ DÀY |
| mm | mm | mm | mm | mm | Mm | mm | mm | mm | mm |
| 20×10 20×14 20×15 26×13 30×10 30×15 30×20 40×10 40×15 40×20 40×25 40×30 50×11 50×15 50×20 50×25 50×30 50×40 60×15 60×20 60×25 60×30 60×40 60×50 70×20 70×25 |
0.7-2.0 0.7-2.0 0.7-2.0 0.7-2.0 0.7-2.0 0.7-2.0 0.8-2.0 0.8-2.0 1.0-2.0 1.0-2.5 1.0-2.5 1.0-2.5 1.0-2.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-3.0 1.0-4.0 1.0-4.0 1.2-6.0 1.2-6.0 1.0-6.0 1.2-6.0 |
70×25 70×30 70×40 70×50 70×60 80×20 80×25 80×30 80×40 80×50 80×60 80×70 90×25 90×30 90×40 90×50 90×60 90×70 90×80 100×25 100×30 100×40 100×50 100×60 100×70 100×80 |
1.2-6.0 1.2-6.0 1.2-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 1.2-4.0 1.2-6.0 1.2-6.0 1.2-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 1.2-6.0 1.2-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 |
100×90 110×25 110×30 110×40 110×50 110×60 110×70 110×80 110×90 110×100 110×140 120×25 120×30 120×40 120×50 120×60 120×70 120×80 120×90 120×100 120×110 120×130 120×140 120×200 130×30 130×40 |
2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 4.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 4.0-6.0 4.0-6.0 4.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 |
130×50 130×60 130×70 130×80 130×90 130×100 130×110 130×120 140×30 140×40 140×50 140×60 140×70 140×80 140×90 140×100 140×110 140×120 150×30 150×40 150×50 150×60 150×70 150×80 150×90 150×100 |
2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 |
150×110 150×250 150×300 160×40 160×50 160×60 160×70 160×80 160×90 160×100 180×40 180×50 180×60 180×70 180×80 190×40 190×50 190×60 190×70 200×40 200×50 200×60 200×100 200×300 200×400 |
2.0-6.0 3.0-12.0 3.0-12.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.0-6.0 2.5-6.0 3.0-13.0 3.0-13.0 |
Một số tiêu chuẩn về mác thép Q345
Tính chất cơ học
| Tiêu chuẩn thép | Thép lớp | Sức mạnh năng suất Mpa | Bản đồ Stretch Tensile | Độ giãn dài (%) |
| Q345 | A | 345 | 470 ~ 630 | 21 |
| B | 345 | 470 ~ 630 | 21 | |
| C | 345 | 470 ~ 630 | 21 | |
| D | 345 | 470 ~ 630 | 21 | |
| E | 345 | 470 ~ 630 | 21 |
Thành phần hóa học
| Mác thép
Q345 |
Thành phần hóa học (%) | |||||||
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | V max | Nb max | Ti max | |
| Q345 A | 0.20 | 0.50 | 1.70 | 0.035 | 0.035 | 0.15 | 0.07 | 0.20 |
| Q345 B | 0.20 | 0.50 | 1.70 | 0.035 | 0.035 | 0.15 | 0.07 | 0.20 |
| Q345 C | 0.20 | 0.50 | 1.70 | 0.035 | 0.035 | 0.15 | 0.07 | 0.20 |
| Q345 D | 0.20 | 0.50 | 1.70 | 0.035 | 0.035 | 0.15 | 0.07 | 0.20 |
| Q345 E | 0.20 | 0.50 | 1.70 | 0.035 | 0.035 | 0.15 | 0.07 | 0.20 |
Đặc tính cơ lý
| Mác thép Q345 | Đặc tính cơ lý | |||
| Temp 0 C | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| Q345 A | ≥345 | 470 ~ 630 | 20 | |
| Q345 B | 20 | ≥345 | 470 ~ 630 | 20 |
| Q345 C | 0 | ≥345 | 470 ~ 630 | 21 |
| Q345 D | -20 | ≥345 | 470 ~ 630 | 21 |
| Q345 E | -40 | ≥345 | 470 ~ 630 | 21 |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
768 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
687 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1132 Lượt xem
0912.186.345