THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
44 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
28 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP VUÔNG 300X300X14
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại: THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14, THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM, THÉP HỘP 300X300X14LI, THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM, THÉP HỘP 300X300X14LY, THÉP HỘP 300X300X14, HỘP VUÔNG 300X300X14MM, HỘP 300X300X14 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14 có khối lượng = 125.73kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 300X300X14MM: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại: THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14, THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM, THÉP HỘP 300X300X14LI, THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM, THÉP HỘP 300X300X14LY, THÉP HỘP 300X300X14, HỘP VUÔNG 300X300X14MM, HỘP 300X300X14 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14có khối lượng = 125.73kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 300X300X14MM: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 300X300
|
THÉP HỘP VUÔNG 300x300 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 300x300x5 |
300 |
x |
300 |
x |
5 |
46.32 |
|
2 |
Thép hộp vuông 300x300x6 |
300 |
x |
300 |
x |
6 |
55.39 |
|
3 |
Thép hộp vuông 300x300x8 |
300 |
x |
300 |
x |
8 |
73.35 |
|
4 |
Thép hộp vuông 300x300x10 |
300 |
x |
300 |
x |
10 |
91.06 |
|
5 |
Thép hộp vuông 300x300x12 |
300 |
x |
300 |
x |
12 |
108.52 |
|
6 |
Thép hộp vuông 300x300x14 |
300 |
x |
300 |
x |
14 |
125.73 |
|
7 |
Thép hộp vuông 300x300x16 |
300 |
x |
300 |
x |
16 |
142.68 |
|
8 |
Thép hộp vuông 300x300x20 |
300 |
x |
300 |
x |
20 |
175.84 |
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Thành phần hóa học và cơ tính thép hộp vuông 300X300X14MM
THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM TIÊU CHUẨN SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Cơ tính:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
Thép A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tinh STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
THÉP HỘP VUÔNG 300X300X14MM TIÊU CHUẨN CT3 – NGA:
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
766 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
684 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1129 Lượt xem
0912.186.345