THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
32 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP VUÔNG 140X140
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP VUÔNG 140X140, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X2.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X3, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X3.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X4, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X4.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X6, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X8, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X10, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X12, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc..
I.TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 140X140
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP VUÔNG 140X140 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP VUÔNG 140X140, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X2.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X3, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X3.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X4, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X4.5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X5, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X6, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X8, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X10, THÉP HỘP VUÔNG 140X140X12, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc..

I.TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 140X140
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP VUÔNG 140X140 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
II. THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 140X140 :
THÉP HỘP VUÔNG 140X140 TIÊU CHUẨN Q235:
Thép Q235 tương đương với Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
|
Steel Grade |
Quality Grade |
C % (≤) |
Si % (≤) |
Mn (≤) |
P (≤) |
S (≤) |
|
Q235 |
Q235A |
0.22 |
0.35 |
1.4 |
0.045 |
0.05 |
|
Q235B |
0.2 |
0.35 |
1.4 |
0.045 |
0.045 |
|
|
Q235C |
0.17 |
0.35 |
1.4 |
0.04 |
0.04 |
|
|
Q235D |
0.17 |
0.35 |
1.4 |
0.035 |
0.035 |
|
Grade |
Yield Strength |
Tensile Strength |
Elongation % |
|
Q235 Steel |
235 Mpa |
370-500 Mpa |
26 |
|
Test Sample:16mm steel bar, (Mpa=N/mm2) |
|||
THÉP HỘP VUÔNG 140X140 TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
| Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
| C. tối đa | Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa | S. max | |
| SS400 | - | - |
- |
0,050 | 0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
| Mác thép | Yield Strength min. | Sức căng | Độ giãn dài min. | Impact Resistance min [J] | |||
| (Mpa) | MPa | % | |||||
| Độ dày <16 mm | Độ dày ≥16mm | Độ dày <5mm | Độ dày 5-16mm | Độ dày ≥16mm | |||
| SS400 | 245 | 235 | 400-510 | 21 | 17 | 21 |
- |
THÉP HỘP VUÔNG 140X140 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
III. Quy cách độ dầy và khối lượng của THÉP HỘP VUÔNG 140X140:
| STT | THÉP HỘP ĐEN - THÉP HỘP MẠ KẼM | KG / MÉT |
| 1 | Thép hộp vuông 140x140x2.5 | 10,79 |
| 2 | Thép hộp vuông 140x140x3 | 12,91 |
| 3 | Thép hộp vuông 140x140x3.5 | 15,00 |
| 4 | Thép hộp vuông 140x140x4 | 17,08 |
| 5 | Thép hộp vuông 140x140x4.5 | 19,15 |
| 6 | Thép hộp vuông 140x140x5 | 21,20 |
| 7 | Thép hộp vuông 140x140x5.5 | 23,23 |
| 8 | Thép hộp vuông 140x140x6 | 25,25 |
| 9 | Thép hộp vuông 140x140x8 | 33,16 |
| 10 | Thép hộp vuông 140x140x10 | 40,82 |
| 11 | Thép hộp vuông 140x140x12 | 48,23 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP VUÔNG 140X140 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ 0912 186 345 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
768 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
686 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1132 Lượt xem
0912.186.345