THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
48 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtThép hộp vuông 125X125X12
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 125X125X12 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thép hộp 125X125X12X6000mm có khối lượng =42.58kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam..
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 125X125.
Thép hộp vuông 125x125 Mác thép ( Tiêu chuẩn của nhà sản xuất ):
– Thép nhập Khẩu từ Nga : CT3, S355J2H.
– Thép Nhập Khẩu nhật Bản : STKR 400, JIS G3466, Thép hộp vuông 120×120.
– Thép Nhập Khẩu Từ Trung Quốc : Q235, Q345B, A36, A500, SS400,…
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST..
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 125x125: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép hộp vuông 125×125 với đầy đủ các loại bao gồm: thép hộp vuông đen, thép vuông mạ kẽm, thép hộp vuông nhúng nóng,…
Các loại thép hộp đều đảm bảo được nhập khẩu công nghệ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga,… Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…
Mác thép hộp vuông 125×125: SS400, A36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…
Thông số về đặc tính của thép hộp 125×125
Các sản phẩm thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn sẽ đảm bảo các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn ASTM A36:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | Nb | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | ||||
| ASTM | A36 | 0.26 | 0.4 | – | 0.04 | 0.05 | – | 250 | 400 – 550 | 20 | – |
Thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn JIS G3101 SS400:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||
| C | Si | Mn | P | S | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | ||||
| JIS G3101 | SS400 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | 235 | 400 – 510 | 21 | – |
Thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn GP/T Q235:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Elongation
% |
||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | |||
| GP/T | Q235A | 0.14-0.22 | 0.3 | 0.3-0.065 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 275-460 | 25 |
| Q235B | 0.12-0.2 | 0.3 | 0.3-0.7 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235C | 0.18 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.04 | 0.04 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235D | 0.17 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.035 | 0.035 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
Bảng tra quy cách thép hộp vuông 125×125
Sau đây là bảng tra quy cách thép hộp vuông 125×125 chi tiết và mới nhất hiện nay:
| QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG 125×125 | |||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng
(Kg/mét) |
||
| 1 | Thép hộp vuông 125x125x3 | 125 | 125 | 3 | 11.49 |
| 2 | Thép hộp vuông 125x125x3.5 | 125 | 125 | 3.5 | 13.35 |
| 3 | Thép hộp vuông 125x125x4 | 125 | 125 | 4 | 15.20 |
| 4 | Thép hộp vuông 125x125x4.5 | 125 | 125 | 4.5 | 17.03 |
| 5 | Thép hộp vuông 125x125x5 | 125 | 125 | 5 | 18.84 |
| 6 | Thép hộp vuông 125x125x6 | 125 | 125 | 6 | 22.42 |
| 7 | Thép hộp vuông 125x125x8 | 125 | 125 | 8 | 29.39 |
| 8 | Thép hộp vuông 125x125x10 | 125 | 125 | 10 | 36.11 |
| 9 | Thép hộp vuông 125x125x12 | 125 | 125 | 12 | 42.58 |
Ngoài thép hộp vuông 125×125, tại Thép Nam Á còn cung cấp đầy đủ các loại sản phẩm thép hộp với mọi quy cách và tiêu chuẩn khác nhau như: thép hộp 50×50, thép hộp 40×40, thép hộp 80×80, thép hộp 100×100, thép hộp vuông 150×150, thép hộp vuông 175×175, thép hộp vuông 200×200,…
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
768 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
687 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1132 Lượt xem
0912.186.345