Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

49 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

38 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

36 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP HỘP INOX 304 70X70 DÀY 1MM/ 1.2MM/ 1.5MM/ 1.8MM/ 2MM/ 2.5MM/ 3MM

Báo giá hộp inox 70×70 hôm nay 22/02/2025

Báo giá hộp inox 70×70 hôm nay tại THÉP NAM Á luôn được cập nhật mới nhất, đảm bảo khách hàng nắm rõ giá cả thị trường. Với các dòng inox 201, inox 304, inox 316, giá cả có thể thay đổi tùy theo chất liệu, độ dày và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ THÉP NAM Á qua hotline 0912186345. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất!

Hộp inox 70×70 là inox dạng hộp, mặt cắt hình vuông có kích thước cạnh 60mm. Thông số kỹ thuật của inox hộp vuông 70×70 như sau.

  • Kích thước: 70×70 mm
  • Độ dày: từ 0.5 – 2.0 mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Phân loại: SUS 304, 201, 202, 304, 304L, 316L, 310S, 309S, 312, 301, 410, 420, 430, 904L.
  • Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO..
  • Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV..
  • Chất lượng: Loại 1
  • Độ bóng: 2B/BA//No4/HL
  • Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, JIS…
  • Xuất xứ: Việt Nam, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan
  • Đóng gói: Theo kiện, bó, cây hoặc theo yêu cầu.

 

Danh mục: Thép inox

Giới thiệu sản phẩm

1/ Khái niệm inox hộp vuông 70×70

Inox hộp vuông 70×70 thuộc dòng inox Austenite, có tiết diện mặt cắt dạng hình vuông, mỗi cạnh dài 70mm. Hộp inox 70×70 được đúc từ hợp chất sắt, crom, mangan, carbon, niken, photpho, lưu huỳnh và một số kim loại khác. Độ dày hộp inox 70×70 kích thước lớn từ 3mm đến 5mm, kết cấu rỗng nên khối lượng inox hộp 70×70 thường nhẹ hơn nhiều loại vật liệu khác. 

2/ Đặc điểm riêng của hộp inox 70×70 

  • Là hợp chất của sắt nên đặc tính dẻo dai, dễ uốn nắn là không thể thiếu ở hộp inox 70×70.
  • Cứng cáp, chắc chắn, chịu lực cực lớn hơn sắt gấp nhiều lần.
  • Nhiệt độ nóng chảy cao trên 925 độ C, chống cháy tốt.
  • Chống oxy hóa, ăn mòn cao, vẫn giữ được kết cấu trong môi trường axit, muối biển.
  • Từ tính kém, không biến dạng trong môi trường có từ tính.
  • Thân thiện với môi trường, không gây hại đến sức khỏe người sử dụng.
  • Dễ vệ sinh lau chùi, bề mặt sáng bóng, bền màu, có tính thẩm mỹ cao.
Dây chuyền sản xuất hiện đại, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết

3/ Thông số kỹ thuật hộp inox 70×70

  • Quy cách:  70×70 mm.
  • Chiều dài: 6000mm hoặc đặt hàng theo yêu cầu
  • Độ dày thành ống: từ 1mm đến 6mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS,TUV, ISO, SGS, BV….
  • Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO…
  • Seri mác thép: 201, 202, 304, 304L, 316L, 310S, 309S, 312, 301, 410, 420, 430, 904L.
  • Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4
  • Chất lượng hàng: loại I
  • Xuất xứ: Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan,,……

3.1/ Cách tính khối lượng inox hộp 70×70

Khối lượng hộp vuông inox = (chiều dài cạnh – độ dày) x độ dày x 6 x 0.0317

Trong đó: 0.0317 = ( 0.0249 * 4) / 3.14 

Ví dụ:

Khối lượng hộp inox có cạnh dài 70mm dày 10 dem = (70 – 1) * 1 * 6 * 0.0317 = 13,12 (Kg)

3.2/ Bảng trọng lượng inox hộp 70×70

Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg)
1,00 13,12
1,10 14,42
1,20 15,70
1,40 18,27
1,50 19,54
2,00 25,87
2,30 29,62
2,50 32,10
3,00 38,23
3,50 44,27
4,00 50,21
4,50 56,06
5,00 61,82
6,00 73,04

Xưởng sản xuất, phân phối hộp inox 70×70 chất lượng + giá gốc tại xưởng + luôn có hàng sẵn số lượng lớn + giao hàng nhanh chóng -> Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!

Báo giá hộp inox 70×70 mới nhất

Bảng báo giá hộp inox 70×70 2025 hôm nay

Giá hộp inox 70×70 là một điều mà khách hàng quan tâm nhất khi mua inox hộp 70×70 sử dụng trong đời sống. Nắm bắt được giá là một cách để tính toán chi phí và ngân sách dự trù cho từng dự án, hạn chế thất thoát và không đáp ứng đúng kế hoạch đã đề ra.

Do đó, THÉP NAM Á xin cung cấp đến khách hàng bảng giá hộp inox 70×70 chi tiết các loại theo độ dày inox và chỉ mang tính chất tham khảo vì giá bán còn nhiều thay đổi theo thị trường. Nếu khách hàng cần bảng giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline 0916186682 để được nhân viên gửi báo giá ngay hôm nay. 

Bảng báo giá inox 201 hộp 70×70

Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (đồng/kg) Giá bán (đồng)
1,00 13,12 45.000 590.571
1,10 14,42 45.000 648.687
1,20 15,70 45.000 706.631
1,40 18,27 45.000 822.006
1,50 19,54 45.000 879.437
2,00 25,87 45.000 1.164.024
2,30 29,62 45.000 1.332.722
2,50 32,10 45.000 1.444.331
3,00 38,23 45.000 1.720.359
3,50 44,27 45.000 1.992.107
4,00 50,21 45.000 2.259.576
4,50 56,06 45.000 2.522.765
5,00 61,82 45.000 2.781.675
6,00 73,04 45.000 3.286.656

Bảng báo giá inox 304 hộp 70×70

Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (đồng/kg) Giá bán (đồng)
1,00 13,12 58.000 761.180
1,10 14,42 58.000 836.085
1,20 15,70 58.000 910.769
1,40 18,27 58.000 1.059.475
1,50 19,54 58.000 1.133.497
2,00 25,87 58.000 1.500.298
2,30 29,62 58.000 1.717.730
2,50 32,10 58.000 1.861.583
3,00 38,23 58.000 2.217.352
3,50 44,27 58.000 2.567.605
4,00 50,21 58.000 2.912.342
4,50 56,06 58.000 3.251.564
5,00 61,82 58.000 3.585.270
6,00 73,04 58.000 4.236.134

 

Inox hộp vuông 70×70 gồm những loại nào?

Hộp inox 70×70 là một vật liệu quen thuộc với các công trình xây dựng, các nhà máy chế biến, nhà máy sản xuất vì có rất nhiều ưu điểm đem lại lợi ích sử dụng cao cho người dùng. Mỗi điều kiện môi trường, mỗi công dụng sẽ có những loại hộp inox 70×70 phù hợp nhất. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều mác thép, nhưng phổ biến nhất là một số loại sau: 

1/ Inox 430/403 hộp 70×70

Ưu điểm lớn nhất của inox 430/403 là độ cứng và khả năng chịu lực rất tốt, cao hơn cả sắt. Nhưng độ bóng và sáng, cũng như tính thẩm mỹ của hộp inox 430/403 lại không cao, phù hợp cho các công trình xây dựng thay vì làm vật dụng trang trí.

2/ Inox 201/202 hộp vuông 70×70

Inox 201/202 lại là một loại inox có độ sáng đẹp, bền mặt nhẵn mịn, phản chiếu tốt, nhưng lại dễ bị oxy hóa, rỉ sét nếu dùng ngoài trời thời gian dài. Hộp inox 201/202 70×70 phù hợp nhất để làm đồ trang trí bên trong, những vật dụng như xoong nồi, muỗng đũa, ít tiếp xúc với ánh nắng, độ ẩm bên ngoài. 

3/ Hộp inox 304 70×70

Trái ngược với các loại inox trên, inox 304 hộp 70×70 không chỉ có độ cứng cao mà còn có khả năng chống ăn mòn cực tốt. Bạn có thể sử dụng inox 304 làm các vật dụng ngoài trời, không che chắn thời gian dài mà vẫn giữ được độ sáng đẹp, không có hiện tượng hoen gỉ bề mặt.

Bảng tra trọng lượng hộp inox 304

Bảng trọng lượng hộp inox trang trí

Đơn vị: kg/cây 6m

Độ dày (mm) 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 1.0 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.9
10 x 10 0.55 0.73 0.90 01.07 1.24 1.73 1.89 02.04 2.19        
12.7 x 12.7 0.69 0.92 1.14 1.36 1.57 2.20 2.41 2.61 2.81 3.00 3.19    
15 x 15 – 10 x 20 0.83 1.11 1.38 1.64 1.90 2.68 2.93 3.18 3.42 3.66 3.90 4.14  
15 x 30 1.26 1.68 02.09 2.50 2.91 4.12 4.52 4.92 5.31 5.70 06.09 6.48  
20 x 20 1.11 1.48 1.84 2.20 2.56 3.61 3.95 4.29 4.63 4.97 5.30 5.63  
25 x 25 – 10 x 40   1.86 2.31 2.77 3.22 4.56 4.99 5.43 5.86 6.29 6.71 7.15  
30 x 30 – 20 x 40   2.23 2.78 3.33 3.87 5.49 06.02 6.55 07.08 7.60 8.12 8.64  
40 x 40   2.98 3.72 4.45 5.19 7.37 08.09 8.80 9.25 10.23 10.94 11.64 13.74
50 x 50     4.66 5.58 6.50 9.24 10.15 11.06 11.96 12.86 13.75 14.65 17.31
13 x 26 01.09 1.45 1.81 2.16 2.51 3.56 3.90 4.23 4.58 4.91 5.25 5.58  
25 x 50       4.20 4.89 6.95 7.73 8.31 8.99 9.66 10.33 11.00 13.00
30 x 60       05.04 5.88 8.36 9.18 10.00 10.82 11.64 12.45 13.26 15.68
40 x 80       6.74 7.86 11.19 12.29 13.40 14.50 15.59 16.69 17.78 21.05
50 x 100                     21.19    
60 x 120                          

Bảng tra trọng lượng hộp inox công nghiệp 

Đơn vị: kg/cây6m

Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0
30 x 60 16.84    
40 x 80 – 60 x 60 22.55 28.10 33.62
40 x 40 14.94 18.59 22.20
50 x 50 18.75 23.34 27.91
70 x 70 26.37 32.97 39.56
80 x 80 30.14 37.68 42.12
100 x 100 37.68 47.10 56.52
60 x 120 33.91 42.39 50.86

Lưu ý: Bảng tra trọng lượng chỉ mang tính chất tham khảm tương đối. Nếu muốn biết trọng lượng chính xác cần phải cân thực tế.

Sản phẩm khác

VÊ INOX / thép hình v inox

VÊ INOX / thép hình v inox

V inox 201,V inox 304, V inox 316

507 Lượt xem

0912.186.345
LÁP VUÔNG INOX - INOX LÁP VUÔNG - THANH VUÔNG ĐẶC INOX

LÁP VUÔNG INOX - INOX LÁP VUÔNG - THANH VUÔNG ĐẶC INOX

Láp inox vuông10, láp inox vuông15, inox láp vuông

849 Lượt xem

0912.186.345
ỐNG INOX / thép inox ống

ỐNG INOX / thép inox ống

inox ống tròn 201, ống inox 201, ống inox 304, ống inox 316, ống inox 403 tiêu...

1004 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345