Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

49 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

38 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

36 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP HỘP INOX 304 20X40 DÀY 0.6MM/ 0.8MM/ 1MM/ 1.2mm/ 1.5MM/ 1.8MM/ 2MM

THÉP HỘP INOX 304 20X40 DÀY 0.6MM/ 0.8MM/ 1MM/ 1.2mm/ 1.5MM/ 1.8MM/ 2MM
* Quy cách : 20 x 40mm.
* Chiều dài : 6000mm (hoặc kích thước theo đơn đặt hàng).
* Độ dầy thành ống : từ 0.6mm đến 2.0mm.
* Seri mac thép : SUS 304.
* Độ bóng bề mặt : BA/ HL
* Chất lượng hàng : Loại I.

Danh mục: Thép inox

Giới thiệu sản phẩm

Bảng giá Hộp Inox 304

Bảng giá thép hộp vuông inox 304 .Inox 304 được dùng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam, có nhiều loại giá khác nhau theo tùy loại. Sau đây chúng tôi cung cấp bảng giá thép hộp vuông inox cho các bạn tham khảo.

Thông tin về sản phẩm:

– Quy cách: 20 x 40 mm
– Chiều dài: 6m (kích thướt có thể tùy theo đơn đặt hàng)
– Độ dày thành ống: từ 0.6 đến 2 mm.
– Seri mac thép: SUS 304.
– Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4.
– Chất lượng hàng: Loại I

Bảng cơ tính của các inox

Các loại inox có bảng cơ tính khác nhau, tùy thuộc vào thành phần hóa học và xử lý nhiệt. Dưới đây là bảng cơ tính của một số loại inox phổ biến:

  • Inox 304: độ bền kéo tối đa 515 MPa, độ giãn dài tối đa 40%, độ cứng Brinell 201.
  • Inox 316: độ bền kéo tối đa 580 MPa, độ giãn dài tối đa 50%, độ cứng Brinell 217.
  • Inox 430: độ bền kéo tối đa 450 MPa, độ giãn dài tối đa 22%, độ cứng Brinell 183.
  • Inox 201: độ bền kéo tối đa 655 MPa, độ giãn dài tối đa 40%, độ cứng Brinell 183.
  • Inox 904L: độ bền kéo tối đa 490 MPa, độ giãn dài tối đa 35%, độ cứng Brinell 190.

Lưu ý rằng đây chỉ là một số giá trị tham khảo, bảng cơ tính có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện xử lý và sử dụng của inox. Khi sử dụng inox, cần phải tìm hiểu rõ về bảng cơ tính của từng loại inox để đảm bảo chọn được loại inox phù hợp với nhu cầu sử dụng, giảm thiểu các vấn đề về độ bền – độ bền chịu lực trong quá trình sử dụng.

Bảng giá chi tiết Hộp Inox 304 – 20 x 40 mm

BẢNG GIÁ INOX HỘP 20 X 40

 Qui cách hộp  Độ dày (mm)  Trọng lượng (Kg/cây 6m)  Đơn giá (VNĐ/Kg)
 20 x 40 (mm)  0.6  3.37  74.500
 0.7 3.92  74.000
0.8 4.47  74.000
0.9  5.02 74.000
1.0  5.56  74.000
 1.1  6.10 74.000
1.2  6.64  74.000
1.4  7.70 74.000
1.5 8.23 74.000
 
Trọng lượng ống được tính theo chiều dài tiêu chuẩn 6m
Công thức tính trọng lượng ống : P = ( a+b – 1.5708 .S ) 0.01586 . S . 6

 Ghi chú:

P: trọng lượng hộp.

a, b: Hai cạnh bên

S: Độ dày thành hộp

Công thức để xác định trọng lượng, khối lượng của 1 hộp inox 20×40

Để tính toán trọng lượng hoặc khối lượng của một hộp inox 20×40, ta cần biết độ dày và kích thước của sản phẩm.

  • Đối với trọng lượng: Công thức để tính trọng lượng của hộp inox 20×40 là:

Trọng lượng = Độ dày x Chiều rộng x Chiều dài x Khối lượng riêng của inox

Trong đó, khối lượng riêng của inox tương đối 7.93 g/cm3. Ví dụ, nếu hộp inox 20×40 có độ dày là 1mm, chiều rộng là 20mm và chiều dài là 40mm, thì trọng lượng của sản phẩm sẽ là:

Trọng lượng = 1mm x 20mm x 40mm x 7.93 g/cm3 = 6.344 g

  • Đối với khối lượng: Nếu muốn tính khối lượng của một số lượng lớn hộp inox 20×40, ta có thể sử dụng công thức sau:

Khối lượng = Số lượng x Trọng lượng

Ví dụ, nếu muốn tính khối lượng của 100 hộp inox 20×40 có độ dày là 1mm, chiều rộng là 20mm và chiều dài là 40mm, thì khối lượng của sản phẩm sẽ là:

Khối lượng = 100 x 6.344 g = 634.4 g = 0.6344 kg

Tính chất cơ học, hóa học

  • Tính chất cơ học: Hộp inox 20×40 có tính chất cơ học tốt, chịu được lực kéo, lực nén – lực uốn. Sức bền kéo của inox ở mức trung bình khoảng 520 MPa, tùy thuộc vào loại inox và quá trình sản xuất. Độ bền uốn của inox cũng rất tốt, với độ bền uốn tại giới hạn chịu lực là khoảng 205-240 MPa.

  • Tính chất hóa học: Inox là một hợp kim chống rỉ sét được làm từ sự pha trộn giữa sắt, cacbon và các nguyên tố như chrome, nickel, molybdenum, v.v. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được hóa chất, nước biển, nước ngầm, nước uống, axit, bazơ, v.v. Inox cũng rất khó bị oxy hóa và bị ăn mòn. Điều này giúp hộp inox 20×40 có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và đảm bảo tính an toàn và độ bền của sản phẩm.

Ngoài ra, hộp inox 20×40 còn có tính chất kháng nhiệt tốt, dễ dàng để làm sạch và bảo trì. Tuy nhiên, nó cũng có một số hạn chế, chẳng hạn như khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn so với một số kim loại khác.

Inox 304 là gì?

Inox 304 là loại inox tiêu chuẩn “18/8”, nó là thép không gỉ linh hoạt nhất và được sử dụng rộng rãi nhất, có sẵn trong một phạm vi rộng lớn hơn các loại Inox khác, hình thức và kết thúc hơn bất kỳ khác. Nó đã xuất sắc hình thành và tính hàn.

Cấu trúc Austenit cân bằng của 304 cho phép nó để được nghiêm trọng sâu được mà không cần ủ trung gian, mà đã làm cho lớp này chiếm ưu thế trong sản xuất của các bộ phận không gỉ vẽ như bồn rửa, rỗng-ware và chảo.

Đối với các ứng dụng này người ta thường sử dụng đặc biệt “304DDQ” (Deep chất lượng Vẽ) biến thể. 304 là dễ dàng phanh hoặc cuộn hình thành vào một loạt các thành phần cho các ứng dụng trong, các lĩnh vực kiến trúc, giao thông vận tải và công nghiệp. 304 cũng có tính hàn xuất sắc. Post-hàn ủ là không cần thiết khi hàn phần mỏng.

 

Sản phẩm khác

VÊ INOX / thép hình v inox

VÊ INOX / thép hình v inox

V inox 201,V inox 304, V inox 316

507 Lượt xem

0912.186.345
LÁP VUÔNG INOX - INOX LÁP VUÔNG - THANH VUÔNG ĐẶC INOX

LÁP VUÔNG INOX - INOX LÁP VUÔNG - THANH VUÔNG ĐẶC INOX

Láp inox vuông10, láp inox vuông15, inox láp vuông

849 Lượt xem

0912.186.345
ỐNG INOX / thép inox ống

ỐNG INOX / thép inox ống

inox ống tròn 201, ống inox 201, ống inox 304, ống inox 316, ống inox 403 tiêu...

1004 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345