THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtThép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu: Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x0.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x0.9ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.1ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.2ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.4ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.5ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.7ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x2ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.4ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x2ly theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam..
Tiêu chuẩn mác thép và quy cách trọng lượng Thép hộp chữ nhật 25×50
Tiêu chuẩn mác Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A500, ASTM A53, JIS – G3302
- Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 25×50, thép hộp 25×50, thép 25×50, sắt hộp 25×50, thép hôpk kẽm 25×50
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 (mm)
- Trọng lượng sắt hộp: từ 5,5 kg/cây đến 13,2)kg)
- Độ dày ly: 0.7 – 2,0 (ly)
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Hàn, Mỹ, Nhật,…
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp và nhập khẩu: Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x0.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x0.9ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.1ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.2ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.4ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.5ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.7ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x2ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.4ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x1.8ly, Thép hộp chữ nhật 25×50x2ly theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...,Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam..

I. Tiêu chuẩn mác thép và quy cách trọng lượng Thép hộp chữ nhật 25×50
Tiêu chuẩn mác Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A500, ASTM A53, JIS – G3302
- Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 25×50, thép hộp 25×50, thép 25×50, sắt hộp 25×50, thép hôpk kẽm 25×50
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 (mm)
- Trọng lượng sắt hộp: từ 5,5 kg/cây đến 13,2)kg)
- Độ dày ly: 0.7 – 2,0 (ly)
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Hàn, Mỹ, Nhật,…
II. Các thương hiệu sản xuất Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
Hiện nay trên thị trường có khá nhiều đơn vị sản xuất thép hộp với giá thành và chất lượng đa dạng. Để quý khách hàng dễ dàng lựa chọn được dòng Thép hộp chữ nhật 25×50 chất lượng nhất, chúng tôi sẽ “ điểm danh” những thương hiệu Thép hộp chữ nhật 25×50 uy tín đang được nhiều người lựa chọn nhất.
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Nguyễn Minh
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Hòa Phát
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Hoa Sen
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Nam Hưng
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Đông Á
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Vina One
- Thép hộp chữ nhật 25×50 Nam Kim
Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly có 2 loại chính
Thép hộp chữ nhật 25×50 có 2 loại đen và mạ kẽm. Mỗi loại đều có những ưu nhược điểm riêng của nó. Cần chú ý lựa chọn đúng loại thép để đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất và giảm chi phí vật tư
1) Thép hộp đen 25×50
+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…
+ Độ dày: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1ly, 1.1 ly, 1.2 ly, 1.3 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.7 ly, 1.8 ly và 2 ly
+ Trọng lượng: từ 5,5 kg/cây đến 13,2 kg/cây tùy vào độ dày.
+ Chiều dài: mỗi cây sắt hộp 25×50 là 6 mét – nhận đặt hàng cắt theo yêu cầu
+ Số cây mỗi bó: 50 cây/bó – tùy nhà máy mà sẽ có quy cách bó thép khác nhau
| Kích thước | Độ dày | Trọng Lượng kg/cây |
| Thép hộp 25×50 đen | 2 li 0 | 13,2 |
| 1 li 8 | 11,9 | |
| 1 li 4 | 9,1 | |
| 1 li 2 | 7,9 | |
| 1 li 1 | 7 | |
| 1 li 0 | 6,5 | |
| 9 dem | 6,1 | |
| 8 dem | 5,5 |
2) Thép hộp mạ kẽm 25×50
+ Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS …
+ Độ dày: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1ly, 1.1 ly, 1.2 ly, 1.3 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.7 ly, 1.8 ly và 2 ly (tùy vào nhà máy sẽ có độ dày khác nhau)
+ Trọng lượng: từ 4,5 kg/cây đến 12,97 kg/cây tùy vào độ dày.
+ Chiều dài: 6 mét/cây có thể cắt theo yêu cầu
| Kích thước | Độ dày | Trọng Lượng kg/cây |
| Thép hộp 25×50 mạ kẽm | 7 dem | 4,5 |
| 8 dem | 5,25 | |
| 9 dem | 5,8 | |
| 1 li 0 | 6,4 | |
| 1 li 1 | 7,05 | |
| 1 li 2 | 7,65 | |
| 1 li 3 | 8,4 | |
| 1 li 4 | 9 | |
| 1 li 5 | 9,7 | |
| 1 li 7 | 10,9 | |
| 1 li 8 | 11,65 | |
| 2 li 0 | 12,97 |
III. Thành phần hóa học của Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
| Mác thép | Cacbon (%) | Silic (%) | Mangan (%) | Photpho (%) | Lưu huỳnh (%) | Đồng (%) |
| ASTM 36 | 0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 |
| S235 | 0.22 | 0.05 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | — |
| S275 | 0.25 | 0.05 | 1.60 | 0.04 | 0.05 | — |
| S355 | 0.23 | 0.05 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | — |
| JISG3466 | 0.25 | — | — | 0.04 | 0.04 | — |
| STKR400 | 0.05 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 | — |
Mác thép CT3 :
Cacbon : 0.16% ; Silic : 0.26%; Mangan : 0.45%; Photpho : 0.1%; Lưu huỳnh : 0.04%; Crom : 0.02%; Niken : 0.02%; Molypden : 0.04%; Đồng : 0.06%
Tính chất cơ lý của Thép hộp chữ nhật 25×50 dày 0.8 dem/ 0.9 dem/ 1ly/ 1.1ly/ 1.2 ly/ 1.3 ly/ 1.4 ly/ 1.5 ly/ 1.7 ly/ 1.8 ly/ 2 ly
| Mác thép | Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) | Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²) |
| ATSM A36 | 44 | 65 |
| S235 | 235 | 360 – 510 |
| S275 | 275 | 370 – 530 |
| S355 | 355 | 470 – 630 |
| CT3 | 225 | 373 – 461 |
| JISG3466 | 400 | 245 |
| STKR400 | 468 | 393 |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
768 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
685 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1132 Lượt xem
0912.186.345