Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

48 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

36 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

33 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP HỘP 250X250

Công Ty Thép Nam Á THÉP HỘP 250X250, THÉP HỘP 250X250X4, THÉP HỘP 250X250X5, THÉP HỘP 250X250X6, THÉP HỘP 250X250X8, THÉP HỘP 250X250X9, THÉP HỘP 250X250X10, THÉP HỘP VUÔNG 250X250X12MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X4MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X5MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X6MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X8MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X10MM, THÉP HỘP MẠ KẼM 250X250X12MM, thép hộp vuông 250×250 TIÊU CHUẨN SS400, thép hộp vuông 250×250 TIÊU CHUẨN ASTM A36, thép hộp vuông 250×250 TIÊU CHUẨN S355, thép hộp vuông 250×250 TIÊU CHUẨN Q345, thép hộp vuông 250×250 TIÊU CHUẨN JIS3101

1/ Tiêu chuẩn thép hộp 250×250

Các sản phẩm thép hộp 250×250 mà chúng tôi cung cấp được sản xuất theo tiêu chuẩn của thế giới và Việt Nam như: Mỹ –  ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, Nhật – JIS G3101, JIS – 3302, VN – TCVN 3783 – 83

2/độ dày thông dụng

THÉP HỘP 250X250 có các độ dày thông dụng (mm – ly): 3ly,4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly

3/ Mác THÉP HỘP 250X250

Các mác thép thông dụng: S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50 – Gr.70, A500 Gr.B – Gr.C, STKR400, STKR490, Q345 – Q345A – Q345B – Q345C – Q345D, Q235 – Q235A – Q235B – Q235C – Q235D…

Giới thiệu sản phẩm

Công Ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP 250X250, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của THÉP HỘP 250X250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách THÉP HỘP 250X250:

THÉP HỘP 250X250 có độ dày từ 3ly – 12ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

  • THÉP HỘP 250X250 TIÊU CHUẨN SS400: 
Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max 
SS400  0,050  0,050 


Cơ tính:

Mác thép  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J] 
(Mpa)  MPa 
Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm 
SS400  245 235 400-510  21 17 21

 

  • THÉP HỘP 250X250 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Mác thép C Si Mn P S Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
Thép  A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01

44

65 30

 

  • THÉP HỘP 250X250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

        Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

         Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

  • thép hộp vuông 250×250 THÉP HỘP 250X250

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 

  •  THÉP HỘP 250X250 TIÊU CHUẨN S355J2H – NGA :

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

AL %

N2 %

V %

CEV

14

20

126

12

5

3

3

2

5

3

 -

0.36

 

  • THÉP HỘP 250X250  tiêu chuẩn GP/T Q235:

    Standard Steel Grade Chemical Compositions Yield Point

     

    N/mm2

    Tensile Strength

     

    N/mm2

    Notch Impact test
    C Si Mn P S Cu Ni Cr Elongation

     

    %

    Max Max Max Max Max Max Max Max Min Min – Max
    GP/T Q235A 0.14-0.22 0.3 0.3-0.065 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 235 275-460 25
    Q235B 0.12-0.2 0.3 0.3-0.7 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 235 375-460 25
    Q235C 0.18 0.3 0.35-0.8 0.04 0.04 0.3 0.3 0.3 235 375-460 25
    Q235D 0.17 0.3 0.35-0.8 0.035 0.035 0.3 0.3 0.3 235 375-460 25
  • THÉP HỘP 250X250 Thép hộp vuông 300×300 tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:

  • Standard Steel Grade Chemical Compositions Yield Point

     

    N/mm2

    Tensile Strength

     

    N/mm2

    Notch Impact test
    C Si Mn P S N Cu Elongation

     

    %26

    Temp0C
    Max Max Max Max Max Max Max Min Min – Max
    EN10025-2-2004 S235JR 0.17 1.4 0.035 0.035 0.012 0.55 235 36-510 26 200C
    S235J0 0.17 1.4 0.03 0.03 0.012 0.55 235 360-510 26 00C
    S235J2 0.17 1.4 0.025 0.025 0.55 235 360-510 24 -200C
    S275JR 0.21 0.5 0.035 0.035 0.012 0.55 275 410-560 23 200C
    S275J0 0.18 1.5 0.03 0.03 0.012 0.55 275 410-560 23 00C
    S275J2 0.18 1.5 0.025 0.025 0.55 275 410-560 21 -200C
    S355Jr 0.24 0.55 1.6 0.035 0.035 0.012 0.55 355 470-630 22 200C
    S355J0 0.2 0.55 1.6 0.03 0.03 0.012 0.55 355 470-630 22 0oC
    S355J2 0.2 0.55 1.6 0.025 0.025 0.55 355 470-630 22 -200C
    S355K2 0.2 0.55 1.6 0.025 0.025 0.55 355 470-630 20 -200C
    S450J0 0.2 0.55 1.7 0.03 0.03 0.025 0.55 450 550-720 17 0oC
  • QUY CÁCH THÉP HỘP 250X250:

    Chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây THÉP HỘP 250X250 là 6000mm & 9000mm.

    Dưới đây là bảng khối lượng được tính trên 1m chiều dài của thép hộp vuông 250x250 ứng với từng độ dầy cụ thể:

    Type

    Height [mm]

    Width [mm]

    Wall thickness [mm]

    Weight [Kg/m]

    Thép hộp vuông 250x250 x 3

    250

    250

    3

    25.27

    Thép hộp vuông 250x250 x 4

    250

    250

    4

    32.90

    Thép hộp vuông 250x250 x 4.5

    250

    250

    4.5

    36.69

    Thép hộp vuông 250x250 x 5

    250

    250

    5

    40.47

    Thép hộp vuông 250x250 x 6

    250

    250

    6

    47.97

    Thép hộp vuông 250x250 x 8

    250

    250

    8

    62.79

    Thép hộp vuông 250x250 x 9

    250

    250

    9

    70.11

    Thép hộp vuông 250x250 x 10

    250

    250

    10

    77.36

    Thép hộp vuông 250x250 x 12

    250

    250

    12

    91.68

    Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2%

Sản phẩm khác

THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2

THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2

Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...

768 Lượt xem

0912.186.345
Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...

687 Lượt xem

0912.186.345
Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...

1132 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345