THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
34 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP 175X175X6
Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP HỘP 175X175X6 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 175X175X6X6000 có khối lượng =31.84kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam.. đầy đủ các loại bao gồm: thép hộp vuông đen, thép vuông mạ kẽm, thép hộp vuông nhúng nóng,…
Các loại thép hộp đều đảm bảo được nhập khẩu công nghệ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga,… Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…
Mác Thép : THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn SS400, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A36, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A572 Gr.50-Gr.70, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A500 Gr.B-Gr.C, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn STKR400, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn STKR490, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S235-S235JR-S235JO, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S275-S275JO-S275JR, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S355-S355JO-S355JR-S355J2H, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP 175X175X6: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 175x175:
Thép hộp vuông 175x175 có độ dày từ 3ly - 12ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP HỘP 175X175X6 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 175X175X6X6000 có khối lượng =31.84kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam.. đầy đủ các loại bao gồm: thép hộp vuông đen, thép vuông mạ kẽm, thép hộp vuông nhúng nóng,…
.jpg)
Các loại thép hộp đều đảm bảo được nhập khẩu công nghệ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga,… Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…
Mác Thép : THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn SS400, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A36, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A572 Gr.50-Gr.70, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn A500 Gr.B-Gr.C, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn STKR400, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn STKR490, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S235-S235JR-S235JO, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S275-S275JO-S275JR, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn S355-S355JO-S355JR-S355J2H, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP 175X175X6: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 175x175:
Thép hộp vuông 175x175 có độ dày từ 3ly - 12ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Thông số về đặc tính của THÉP HỘP 175X175X6
Các sản phẩm THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn sẽ đảm bảo các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn ASTM A36:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | Nb | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | ||||
| ASTM | A36 | 0.26 | 0.4 | – | 0.04 | 0.05 | – | 250 | 400 – 550 | 20 | – |
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn JIS G3101 SS400:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||
| C | Si | Mn | P | S | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | ||||
| JIS G3101 | SS400 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | 235 | 400 – 510 | 21 | – |
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn GP/T Q235:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Elongation
% |
||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | |||
| GP/T | Q235A | 0.14-0.22 | 0.3 | 0.3-0.065 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 275-460 | 25 |
| Q235B | 0.12-0.2 | 0.3 | 0.3-0.7 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235C | 0.18 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.04 | 0.04 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235D | 0.17 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.035 | 0.035 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | N | Cu | Elongation
%26 |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min – Max | ||||
| EN10025-2-2004 | S235JR | 0.17 | – | 1.4 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 235 | 36-510 | 26 | 200C |
| S235J0 | 0.17 | – | 1.4 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 235 | 360-510 | 26 | 00C | |
| S235J2 | 0.17 | – | 1.4 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 235 | 360-510 | 24 | -200C | |
| S275JR | 0.21 | – | 0.5 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 275 | 410-560 | 23 | 200C | |
| S275J0 | 0.18 | – | 1.5 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 275 | 410-560 | 23 | 00C | |
| S275J2 | 0.18 | – | 1.5 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 275 | 410-560 | 21 | -200C | |
| S355Jr | 0.24 | 0.55 | 1.6 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | 200C | |
| S355J0 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | 0oC | |
| S355J2 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | -200C | |
| S355K2 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.025 | 0.025 | – | 0.55 | 355 | 470-630 | 20 | -200C | |
| S450J0 | 0.2 | 0.55 | 1.7 | 0.03 | 0.03 | 0.025 | 0.55 | 450 | 550-720 | 17 | 0oC | |
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400
| Thép hộp tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400: | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ts | Ys | E.L (%) |
| ≤ 0.25 | – | – | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 | ≥ 400 | ≥ 245 | |
| 0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 | 468 | 393 | 34 |
THÉP HỘP 175X175X6 tiêu chuẩn CT3-Nga:
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | – | – |
Bảng tra quy cách THÉP HỘP 175X175X6
Sau đây là bảng tra quy cách thép hộp vuông 175×175 chi tiết và mới nhất hiện nay:
| QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG 175×175 | |||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng
(Kg/mét) |
||
| 1 | Thép hộp vuông 175x175x3 | 175 | 175 | 3 | 16.20 |
| 2 | Thép hộp vuông 175x175x3.5 | 175 | 175 | 3.5 | 18.58 |
| 3 | Thép hộp vuông 175x175x4 | 175 | 175 | 4 | 21.48 |
| 4 | Thép hộp vuông 175x175x4.5 | 175 | 175 | 4.5 | 24.09 |
| 5 | Thép hộp vuông 175x175x5 | 175 | 175 | 5 | 26.69 |
| 6 | Thép hộp vuông 175x175x6 | 175 | 175 | 6 | 31.84 |
| 7 | Thép hộp vuông 175x175x8 | 175 | 175 | 8 | 41.95 |
| 8 | Thép hộp vuông 175x175x10 | 175 | 175 | 10 | 51.81 |
| 9 | Thép hộp vuông 175x175x12 | 175 | 175 | 12 | 61.42 |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
768 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
687 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1132 Lượt xem
0912.186.345