THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
46 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
35 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HÌNH I TIÊU CHUẨN ASTM A36
Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại thép hình H - I tiêu chuẩn ASTM A36… hàng nhập khẩu đạt chuất lượng… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.Thép hình H- I tiêu chuẩn ASTM A36 xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan...
Thép hình H- I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
-
Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
-
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hình (H,I,U,V)
Giới thiệu sản phẩm
Thép Nam Á chuyên cung cấp các loại thép hình H - I tiêu chuẩn ASTM A36… hàng nhập khẩu đạt chuất lượng… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
-
Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
-
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Thép hình H- I tiêu chuẩn ASTM A36 xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan...
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.
Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…
Quy cách thép hình I ASTM A36 Hàn Quốc, Nhật Bản
Chiều cao thân: 100 – 900mm
Chiều rộng cánh:50 – 400mm
Chiều dài: 6000 – 12000 mm
Ứng dụng của thép hình I ASTM A36 Hàn Quốc, Nhật Bản:
Thép hình I ASTM A36 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà kết cấu, xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, thiết kế máy móc,… với ưu điểm có độ bền cao, chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải cho các công trình mái, xây dựng. Ngoài ra thép hình I ASTM A36 thường được sử dụng trong công nghiệp như chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp…
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I ASTM A36
| Kích thước chuẩn (mm) | Diện tích mặt cắt ngang (cm2) | Đơn trọng (kg/m) | Momen quán tính (cm4) | Bán kính quán tính (cm) | Modun kháng uốn mặt cắt (cm3) | |||||||
| HxB | t1 | t2 | r1 | r2 | A | W | Ix | Iy | ix | iy | Zx | Zy |
| I100x75 | 5.0 | 8.0 | 7.0 | 3.5 | 16.43 | 12.9 | 281 | 47.3 | 4.14 | 1.70 | 56.2 | 12.6 |
| I125x75 | 5.5 | 9.5 | 9.0 | 4.5 | 20.45 | 16.1 | 538 | 57.5 | 5.13 | 1.68 | 86.0 | 15.3 |
| I150x75 | 5.5 | 9.5 | 9.0 | 4.5 | 21.83 | 17.1 | 819 | 57.5 | 6.12 | 1.62 | 109.0 | 15.3 |
| I150x125 | 8.5 | 14.0 | 13.0 | 6.5 | 46.15 | 36.2 | 1,760 | 385 | 6.18 | 2.89 | 235.0 | 61.6 |
| I180x125 | 6.0 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 30.06 | 23.6 | 1,670 | 138 | 7.45 | 2.14 | 186.0 | 27.5 |
| I200x100 | 7.0 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 33.06 | 26.0 | 2,170 | 138 | 8.11 | 2.05 | 217.0 | 27.7 |
| I200x150 | 9.0 | 16.0 | 15.0 | 7.5 | 64.16 | 50.4 | 4,460 | 753 | 8.34 | 3.43 | 446.0 | 100.0 |
| I250x125 | 7.5 | 12.5 | 12.0 | 6.0 | 48.79 | 38.3 | 5,180 | 337 | 10.30 | 2.63 | 414.0 | 53.9 |
| I250x125 | 10.0 | 19.0 | 21.0 | 10.5 | 70.73 | 55.5 | 7,310 | 538 | 10.20 | 2.76 | 585.0 | 86.0 |
| I300x150 | 8.0 | 13.0 | 12.0 | 6.0 | 61.58 | 48.3 | 9,480 | 588 | 12.40 | 3.09 | 632.0 | 78.4 |
| I300x150 | 10.0 | 18.5 | 19.0 | 9.5 | 83.47 | 65.5 | 12,700 | 886 | 12.30 | 3.26 | 849.0 | 118.0 |
| I300x150 | 11.5 | 22.0 | 23.0 | 11.5 | 97.88 | 76.8 | 14,700 | 1,080 | 12.20 | 3.32 | 978.0 | 143.0 |
| I350x150 | 9.0 | 15.0 | 13.0 | 6.5 | 74.58 | 58.5 | 15,200 | 702 | 14.30 | 3.07 | 870.0 | 93.5 |
| I350x150 | 12.0 | 24.0 | 25.0 | 12.5 | 111.10 | 87.2 | 22,400 | 1,180 | 14.20 | 3.26 | 1,280.0 | 158.0 |
| I400x150 | 10.0 | 18.0 | 17.0 | 8.5 | 91.73 | 72.0 | 24,100 | 864 | 16.20 | 3.07 | 1,200.0 | 115.0 |
| I400x150 | 12.5 | 25.0 | 27.0 | 13.5 | 122.10 | 95.8 | 31,700 | 1,240 | 16.10 | 3.18 | 1,580.0 | 165.0 |
| I450x175 | 11.0 | 20.0 | 19.0 | 9.5 | 116.80 | 91.7 | 39,200 | 1,510 | 18.30 | 3.60 | 1,740.0 | 173.0 |
| I450x175 | 13.0 | 26.0 | 27.0 | 13.5 | 146.10 | 115.0 | 48,800 | 2,020 | 18.30 | 3.72 | 2,170.0 | 231.0 |
| I600x190 | 13.0 | 25.0 | 25.0 | 12.5 | 169.40 | 133.0 | 98,400 | 2,460 | 24.10 | 3.81 | 3,280.0 | 259.0 |
| I600x190 | 16.0 | 35.0 | 38.0 | 19.0 | 224.50 | 176.0 | 130,000 | 3,540 | 24.10 | 3.97 | 4,330.0 | 373.0 |
Ngoài sản phẩm thép hình I ASTM A36 NHẬT BẢN, HÀN QUỐC công ty chúng tôi còn cung cấp các loại nguyên vật liệu sau:
+ Thép hình H ASTM A36 Hàn Quốc, Nhật Bản
+ Thép tấm gân 3mm…10mm
+ Thép hình U ASTM A36 Hàn Quốc, Nhật Bản
+ Thép tấm gân mạ kẽm nhúng nóng
+ Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ
Sản phẩm khác
THÉP HÌNH U HÀN QUỐC / THÉP HÌNH CHỮ U HÀN QUỐC
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP HÌNH U HÀN QUỐC, THÉP...
717 Lượt xem
0912.186.345THÉP HÌNH CHỮ H / THÉP HÌNH H
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP HÌNH CHỮ + Công dụng:...
805 Lượt xem
0912.186.345Thép hình chữ V - THÉP HÌNH V
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hình chữ V Thường được...
562 Lượt xem
0912.186.345