THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
49 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
38 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
36 Lượt xem
Xem chi tiếtTẤM A36/AH36/EH36/DH36/EH32/DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS
THÉP TẤM A36-AH36-EH36-DH36-EH32-DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM A36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM ĐÓNG TÀU A36, THÉP TẤM AH36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM DH36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, TẤM A36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, TẤM A36/AH36/EH36/DH36/EH32/DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM A36, THÉP TẤM AH36, THÉP TẤM EH36, THÉP TẤM DH36, THÉP TẤM EH32, THÉP TẤM DH32 là thép có hàm lượng cacbon thấp, có sức bền kéo cao và khả năng tạo hình rất tốt.THÉP TẤM A36-AH36-EH36-DH36-EH32-DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS rất dễ dàng cho
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÉP TẤM ĐÓNG TÀU A36 / THÉP TẤM ĐĂNG KIỂM A36 / THÉP TẤM A36
► Chất liệu: ABS Geade A, AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, Hardox450, Hardox500, S460MC, S500MC, 4130, 4140, 4340, 6150, 8620, F#, 387gr.22/5/91, A387, SA 387, SA515 Gr55/60/65/70, S355J0W, S550Q, S620Q, S500Q, S550QL, S690QL, S960QL, A36, A283, A572 (Gr42/50/60/65), A656, vv...
► Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…
► Tiêu chuẩn: ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...
► Kích thước: Độ dày tấm: 0.3 - 650mm.
► Chiều rộng: 1000 - 3000mm.
► Chiều dài: 5.8 - 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.
► Xuất xứ: Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...
► Công dụng: Thép tấm đóng tàu được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, vv...
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
CÔNG TY Thép Nam Á chuyên cung các loại: THÉP TẤM A36-AH36-EH36-DH36-EH32-DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM A36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM ĐÓNG TÀU A36, THÉP TẤM AH36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM DH36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, TẤM A36 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, TẤM A36/AH36/EH36/DH36/EH32/DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS, THÉP TẤM A36, THÉP TẤM AH36, THÉP TẤM EH36, THÉP TẤM DH36, THÉP TẤM EH32, THÉP TẤM DH32
.jpg)
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÉP TẤM ĐÓNG TÀU A36 / THÉP TẤM ĐĂNG KIỂM A36 / THÉP TẤM A36
► Chất liệu: ABS Geade A, AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, Hardox450, Hardox500, S460MC, S500MC, 4130, 4140, 4340, 6150, 8620, F#, 387gr.22/5/91, A387, SA 387, SA515 Gr55/60/65/70, S355J0W, S550Q, S620Q, S500Q, S550QL, S690QL, S960QL, A36, A283, A572 (Gr42/50/60/65), A656, vv...
► Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…
► Tiêu chuẩn: ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...
► Kích thước: Độ dày tấm: 0.3 - 650mm.
► Chiều rộng: 1000 - 3000mm.
► Chiều dài: 5.8 - 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.
► Xuất xứ: Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...
là thép có hàm lượng cacbon thấp, có sức bền kéo cao và khả năng tạo hình rất tốt. A36 rất dễ dàng cho
THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM A36
|
Chất liệu |
C %≤ |
Mn %≤ |
Si %≤ |
P %≤ |
S %≤ |
Al %≤ |
Nb %≤ |
V %≤ |
|
A |
0.22 |
≥ 25C |
0.1 – 0.35 |
0.04 |
0.04 |
- |
- |
- |
|
B |
0.21 |
0.6 – 1.0 |
0.1 – 0.35 |
0.04 |
0.04 |
- |
- |
|
|
D |
0.21 |
0.6 – 1.0 |
0.1 – 0.35 |
0.04 |
0.04 |
≥ 0.015 |
- |
- |
|
E |
0.18 |
0.6 – 1.2 |
0.1 – 0.35 |
0.04 |
0.04 |
≥ 0.015 |
- |
- |
|
A32 |
0.18 |
0.7 – 1.6 |
0.1 – 0.5 |
0.04 |
0.04 |
≥ 0.015 |
- |
- |
|
D32 |
0.9 – 1.6 |
|||||||
|
E32 |
0.9 – 1.6 |
|||||||
|
A36 |
0.18 |
0.7 – 1.6 |
0.1 – 0.5 |
0.04 |
0.04 |
≥ 0.015 |
0.015 – 0.05 |
0.03 – 0.1 |
|
D36 |
0.9 – 1.6 |
|||||||
|
E36 |
0.9 – 1.6 |
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC THÉP TẤM A36
|
Chất liệu |
Độ dày (mm) |
Sức cong - T.S (Mpa) ≥ |
Sức căng - Y.S (Mpa) |
Độ dãn dài (%) ≤ |
Nhiệt độ (oC) |
AKV trung bình Akv/J |
b =2a 180o |
b =5a 120o |
|
|
Chiều dài |
Chữ thập |
||||||||
|
≥ |
|||||||||
|
A |
≤ 50 |
235 |
400-490 |
22 |
- |
- |
- |
d = 2a |
- |
|
B |
0 |
27 |
20 |
- |
d = 3a |
||||
|
D |
-10 |
||||||||
|
E |
-40 |
||||||||
|
A32 |
≤ 50 |
315 |
440–590 |
22 |
0 |
31 |
22 |
- |
d = 3a |
|
D32 |
-20 |
||||||||
|
E32 |
-40 |
||||||||
|
A36 |
≤ 50 |
355 |
490-620 |
21 |
0 |
34 |
24 |
- |
d = 3a |
|
D36 |
-20 |
||||||||
|
E36 |
-40 |
||||||||
QUY CÁCH THÉP TẤM A36
|
Phân loại |
Độ dày (mm) |
Rộng (mm) |
Dài/Đường kính trong (mm) |
|
|
Thép tấm đóng tầu |
Có gờ |
3 - 250 |
1500 - 3000 |
3000 - 15000 |
|
Không có gờ |
1500 - 3000 |
|||
|
Thép cuộn đóng tầu |
Có gờ |
3 - 20 |
1000 - 2000 |
760 + 20 ≈ 760 -70 |
|
Không có gờ |
1010 - 2010 |
|||
|
Độ dầy (mm) |
Khối lượng lý thuyết |
Độ dầy (mm) |
Khối lượng lý thuyết |
||
|
Kg/ft2 |
Kg/m2 |
Kg/ft2 |
Kg/m2 |
||
|
6 |
4.376 |
47.10 |
25 |
18962 |
196.25 |
|
7 |
5.105 |
54.95 |
26 |
20.420 |
204.10 |
|
8 |
5.834 |
62.80 |
28 |
21.879 |
219.80 |
|
10 |
7.293 |
78.50 |
30 |
23.337 |
235.50 |
|
11 |
8.751 |
86.35 |
32 |
25.525 |
251.20 |
|
12 |
10.210 |
94.20 |
34 |
26.254 |
266.90 |
|
14 |
10.939 |
109.90 |
35 |
27.713 |
274.75 |
|
16 |
11.669 |
125.60 |
40 |
29.172 |
314.00 |
|
18 |
13.127 |
141.30 |
45 |
32.818 |
353.25 |
|
20 |
14.586 |
157.00 |
48 |
35.006 |
376.80 |
|
22 |
16.044 |
172.70 |
50 |
36.464 |
392.50 |
|
24 |
18.232 |
188.40 |
|||
ĐỘ LỆCH THÉP TẤM A36
|
Độ dầy danh nghĩa (mm) |
Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm) |
|||
|
≤ 1200 |
> 1200 - 1500 |
>1500 – 1800 |
>1800 |
|
|
> 6.0 – 8.0 |
± 0.29 |
± 0.30 |
± 0.31 |
± 0.35 |
|
> 8.0 – 10.0 |
± 0.32 |
± 0.33 |
± 0.34 |
± 0.35 |
|
> 10.0 – 12.0 |
± 0.35 |
± 0.36 |
± 0.37 |
± 0.43 |
|
Độ dầy danh nghĩa (mm) |
Độ lệch âm (mm) |
Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm) THÉP TẤM A36 |
|||||||||
|
> 1000- 1200 |
>1200 – 1500 |
> 1500 - 1700 |
> 1700 - 1800 |
> 1800 - 2000 |
> 2000 - 2300 |
> 2300 - 2500 |
> 2500 - 2600 |
> 2600 - 2800 |
> 2800 - 3000 |
||
|
> 12 – 25 |
-0.8 |
+ 0.2 |
+ 0.2 |
+ 0.3 |
+ 0.4 |
+ 0.6 |
+ 0.8 |
+ 0.8 |
+ 1.0 |
+ 1.1 |
+ 1.2 |
|
> 25 - 30 |
-0.9 |
+ 0.2 |
+ 0.2 |
+ 0.3 |
+ 0.4 |
+ 0.6 |
+ 0.8 |
+ 0.9 |
+ 1.0 |
+ 1.1 |
+ 1.2 |
|
> 30 - 34 |
-1.0 |
+ 0.2 |
+ 0.3 |
+ 0.3 |
+ 0.4 |
+ 0.6 |
+ 0.8 |
+ 0.9 |
+ 1.0 |
+ 1.2 |
+ 1.3 |
|
> 34 - 40 |
-1.1 |
+ 0.3 |
+ 0.4 |
+ 0.5 |
+ 0.6 |
+ 0.7 |
+ 0.9 |
+ 1.0 |
+ 1.1 |
+ 1.3 |
+ 1.4 |
|
> 40 |
-1.2 |
+ 0.4 |
+ 0.5 |
+ 0.6 |
+ 0.7 |
+ 0.8 |
+ 1.0 |
+ 1.1 |
+ 1.2 |
+ 1.4 |
+ 1.5 |
Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép theo yêu cầy xin vui lòng liên hệ: 0916 186 682 ( BÁO GIÁ NHANH)
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1714 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1373 Lượt xem
0912.186.345