THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
44 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
28 Lượt xem
Xem chi tiếtLáp tròn đặc SS400
THÉP NAM Á chuyên cung cấp : Thép tròn đặc SS400, Láp tròn đặc SS400, Thép tròn trục SS400, Thép tròn trơn SS400, Thép thanh tròn SS400, THép tròn SS400
Thép tròn SS400 là thép thường thường, được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành kết cấu chung. SS400 được biết như thép carbon hàm lượng thấp, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101.
SS: structural steel: thép kết cấu chung
400: Độ bền kéo nhỏ nhất
Thép tròn SS400 được sử dụng rộng rãi cho sản xuất cơ khí và trang thiết bị. Chúng tôi nhập khẩu và cung ứng Láp tròn SS400 với số lượng lớn, đa dạng về xuất xứ
Chi tiết sản phẩm
Thép tròn SS400 được sản xuất theo phương pháp cán nóng, cán nguội, kéo bóng trắng với nhiều kích thước khác nhau theo nhu cầu của khách hàng. Tiêu chuẩn vật liệu được kiểm định nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất.
+ vòng đời sản phẩm
+ Độ bền sản phẩm
+ Tính hàn
+ Khả năng tạo hình
+ Độ bền kéo
+ Khả năng chống lại sự ăn mòn
+ Khả năng uốn cong
Danh mục: Thép tròn đặc
Giới thiệu sản phẩm
THép tròn SS400 là thép thường thường, được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành kết cấu chung. SS400 được biết như thép carbon hàm lượng thấp, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101.
SS: structural steel: thép kết cấu chung
400: Độ bền kéo nhỏ nhất
Thép tròn SS400 được sử dụng rộng rãi cho sản xuất cơ khí và trang thiết bị. Chúng tôi nhập khẩu và cung ứng thép tròn SS400 với số lượng lớn, đa dạng về xuất xứ
Chi tiết sản phẩm
Thép tròn SS400 được sản xuất theo phương pháp cán nóng, cán nguội, kéo bóng trắng với nhiều kích thước khác nhau theo nhu cầu của khách hàng. Tiêu chuẩn vật liệu được kiểm định nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất.
+ vòng đời sản phẩm
+ Độ bền sản phẩm
+ Tính hàn
+ Khả năng tạo hình
+ Độ bền kéo
+ Khả năng chống lại sự ăn mòn
+ Khả năng uốn cong
Tính chất cơ lý
| Mác thép | 1.0044 |
| Kích thước | 3mm~ 800mm |
| Độ dày | 50 mm to 6000 mm dài |
| Chiều dài | 1m-6m và cắt theo nhu cầu |
| Độ dày | 25mm to 152 mm |
| Điều kiện sản xuất | Cán nóng Cán nguội Cán nguội kéo bóng trắng |
Mác thép tương đương
| Mỹ | Đức | Nhật | Pháp | Anh | Canada | Chây Âu | Bỉ | Tây ban nha |
| A283D A529 Gr.D |
RSt42-2 St 44-2 |
SS400 | E28-2 | 161-430 43A 43B |
260W 260WT |
Fe430B | AE295B | AE255B |
Thành phần hóa học
| C | Mn | P | S | N | Cu | CEV |
| max 0.22 | max 1.5 | max 0.04 | max 0.04 | max 0.012 | max 0.55 | max 0.42 |
Tính chất vật lý
| giới hạn chảy tối thiểu | Độ bền kéo | Độ dãn dài – A Lo = 5,65 * √So (%) |
thử nghiệm va đập | |||||||||||
| Mức thép | Độ dày danh nghĩa | Độ dày danh nghĩa | Độ dày danh nghĩa | Nhiệt độ | Năng lượng hấp thụ | |||||||||
| ≤16 | >16 ≤40 |
>40 ≤63 |
>63 ≤80 |
>80 ≤100 |
>100 ≤125 |
>3 ≤100 |
>100 ≤125 |
>3 ≤40 |
>40 ≤63 |
>63 ≤100 |
>100 ≤125 |
°C | J | |
| SS400 | 275 | 265 | 255 | 245 | 235 | 225 | 410-560 | 400-540 | 23 | 22 | 21 | 19 | +20 | 27 |
| TT | Tên Sản Phẩm | Độ Dài(m) | Trọng Lượng |
| Thép Tròn Đặc JIS G3101 SS400 | |||
| 1 | SS400 Ø12x6000mm | 6 | 5.7 |
| 2 | SS400 Ø14x6000mm | 6.05 | 7.6 |
| 3 | SS400 Ø16x6000mm | 6 | 9.8 |
| 4 | SS400 Ø18x6000mm | 6 | 12,2 |
| 5 | SS400Ø20x6000mm | 6 | 15.5 |
| 6 | SS400 Ø22x6000mm | 6 | 18.5 |
| 7 | SS400 Ø24x6000mm | 6 | 21.7 |
| 8 | SS400 Ø25x6000mm | 6 | 23,5 |
| 9 | SS400 Ø28x6000mm | 6 | 29,5 |
| 10 | SS400 Ø30x6000mm | 6 | 33,7 |
| 11 | SS400 Ø35x6000mm | 6 | 46 |
| 12 | SS400 Ø36x6000mm | 6 | 48,5 |
| 13 | SS400 Ø40x6000mm | 6 | 60,01 |
| 14 | SS400 Ø42x6000mm | 6 | 66 |
| 15 | SS400 Ø45x6000mm | 6 | 75,5 |
| 16 | SS400 Ø50x6000mm | 6 | 92,4 |
| 17 | SS400 Ø55x6000mm | 6 | 113 |
| 18 | SS400 Ø60x6000mm | 6 | 135 |
| 19 | SS400 Ø65x6000mm | 6 | 158,9 |
| 20 | SS400 Ø70x6000mm | 6 | 183 |
| 21 | SS400 Ø75x6000mm | 6 | 211,01 |
| 22 | SS400 Ø80x6000mm | 6.25 | 237,8 |
| 23 | SS400 Ø85x6000mm | 6.03 | 273 |
| 24 | SS400 Ø90x6000mm | 5.96 | 297,6 |
| 25 | SS400 Ø95x6000mm | 6 | 334,1 |
| 26 | SS400 Ø100x6000mm | 6 | 375 |
| 27 | SS400Ø110x6000mm | 6.04 | 450,1 |
| 28 | SS400 Ø120x6000mm | 5.92 | 525,6 |
| 29 | SS400 Ø130x6000mm | 6.03 | 637 |
| 30 | SS400 Ø140x6000mm | 6 | 725 |
| 31 | SS400 Ø150x6000mm | 6 | 832,32 |
| 32 | SS400Ø180x6000mm | 6 | 1198,56 |
| 33 | SS400 Ø200x6000mm | 6 | 1480,8 |
| 34 | SS400 Ø230-600x6000mm | 6 | |
Ưng dụng cho rất nhiều lĩnh vực khác nhau, như gia công cơ khí, làm các chi tiết máy móc, …
Khách hàng có nhu cầu sử dụng thép SS400 cho các dự án của mình vui lòng liên hệ công ty thép Nam Á. Chúng tôi phân phối và nhập khẩu thép tròn đặc từ các nước có ngành công nghiệp sản xuất thép hàng đầu hiện nay như Châu Âu, Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc… Tất cả các sản phẩm do thép Nam á phân phối đều có đầy đủ các chứng chỉ chất lượng CO/CQ. Ngoài ra chúng tôi còn hỗ trợ cắt théo theo qui cách và yêu cầu của khách hàng.
Sản phẩm khác
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN SCM420 - LÁP TRÒN SCM420
Thép SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu được...
623 Lượt xem
0912.186.345THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420
Thép tròn đặc SCR420 là thép hợp kim cán nóng, cường độ cao được xử...
537 Lượt xem
0912.186.345THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP TRÒN SCM420, Thép Tròn...
603 Lượt xem
0912.186.345