THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
40 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
28 Lượt xem
Xem chi tiếthộp 40x40x1.5
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 40x40x1.5, hộp 40x40x1.5, Thép hộp 40x40x1.5, hộp 40x40x1.5mm, hộp 40x40x1.5ly, hộp 40x40x1.5li, hộp đen 40x40x1.5, hộp kẽm 40x40x1.5 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 40x40x1.5x6000mm có khối lượng =1.81kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Thép hộp 40x40x1.5 có các mác thép như : CT3, JIS (SS400, SM490, SS490), EN BS (S235, S275, S355), GB (Q195, Q235, Q345) được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn như Việt Đức, Hòa Phát, Hoa Sen,… hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc. Tất cả đều đạt tiêu chuẩn chất lượng như ATSM, GOST, BS, GB, JIS, EN, DIN,…. .
Tất cả sản phẩm sắt thép mà SDT cung cấp, phân phối đến quý khách hàng đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng cũng như chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 40x40x1.5, hộp 40x40x1.5, Thép hộp 40x40x1.5, hộp 40x40x1.5mm, hộp 40x40x1.5ly, hộp 40x40x1.5li, hộp đen 40x40x1.5, hộp kẽm 40x40x1.5 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 40x40x1.5x6000mm có khối lượng =1.81kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
I. TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 40x40x1.5
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
· Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
· Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 40x40x1.5: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 40x40: có độ dày từ 1ly - 5ly. Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 40X40
|
THÉP HỘP VUÔNG 40x40 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 40x40x1.0 |
40 |
x |
40 |
x |
1 |
1.22 |
|
2 |
Thép hộp vuông 40x40x1.3 |
40 |
x |
40 |
x |
1.3 |
1.58 |
|
3 |
Thép hộp vuông 40x40x1.5 |
40 |
x |
40 |
x |
1.5 |
1.81 |
|
4 |
Thép hộp vuông 40x40x1.6 |
40 |
x |
40 |
x |
1.6 |
1.93 |
|
5 |
Thép hộp vuông 40x40x1.8 |
40 |
x |
40 |
x |
1.8 |
2.16 |
|
6 |
Thép hộp vuông 40x40x2.0 |
40 |
x |
40 |
x |
2 |
2.39 |
|
7 |
Thép hộp vuông 40x40x2.3 |
40 |
x |
40 |
x |
2.3 |
2.72 |
|
8 |
Thép hộp vuông 40x40x2.5 |
40 |
x |
40 |
x |
2.5 |
2.94 |
|
9 |
Thép hộp vuông 40x40x2.8 |
40 |
x |
40 |
x |
2.8 |
3.27 |
|
10 |
Thép hộp vuông 40x40x3.0 |
40 |
x |
40 |
x |
3 |
3.49 |
|
11 |
Thép hộp vuông 40x40x3.5 |
40 |
x |
40 |
x |
3.5 |
4.01 |
|
12 |
Thép hộp vuông 40x40x4.0 |
40 |
x |
40 |
x |
4 |
4.52 |
|
13 |
Thép hộp vuông 40x40x5.0 |
40 |
x |
40 |
x |
5 |
5.50 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI
THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI TIÊU CHUẨN SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Cơ tính:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
Thép A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI Cơ tinh STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
THÉP HỘP 40X40 DÀY 1.5MM/ 1.5LY/ 1.5LI TIÊU CHUẨN CT3:
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
766 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
684 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1129 Lượt xem
0912.186.345