THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
44 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
28 Lượt xem
Xem chi tiếtHỘP 100X200X9.5
Công ty Thép NAM Á Chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại HỘP 100X200X9.5, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 100x200x9.5x6000mm có khối lượng = 23.16kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2%, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT100X200X9.5
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép NAM Á Chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại HỘP 100X200X9.5, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 100x200x9.5x6000mm có khối lượng = 23.16kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2%, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
I. TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT100X200X9.5
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
III.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5:
|
Mác thép (grade) |
Thành phần hoá học |
|||||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max% |
Max% |
Max% |
Max% |
Max% |
Min% |
Max% |
Max% |
Max% |
Max% |
|
|
GR A |
0.3 |
– |
1.4 |
0.045 |
0.045 |
0.18 |
– |
– |
– |
– |
|
GR B |
0.3 |
– |
1.4 |
0.045 |
0.045 |
0.18 |
– |
– |
– |
– |
|
GR D |
0.3 |
– |
1.4 |
0.045 |
0.045 |
0.18 |
– |
– |
– |
– |
|
GR C |
0.27 |
– |
1.4 |
0.05 |
0.045 |
0.18 |
– |
– |
– |
– |
Bảng tính chất cơ học THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5
|
Mác thép (grade) |
Tính chất cơ học |
||
|
Bền kéo |
Bền chảy |
Độ giãn dài |
|
|
(Min) N/mm2 |
(Min) N/mm2 |
(Min) % |
|
|
GR A |
310 |
270 |
25 |
|
GR B |
400 |
315 |
23 |
|
GR D |
400 |
250 |
23 |
|
GR C |
425 |
345 |
21 |
Bảng dung sai về kích thước và độ dày
|
Dung sai (Tolerance) |
||
|
Kích thước/Đường kính ngoài |
Hộp vuông, chữ nhật |
≤ 65 mm : 0.5 mm |
|
65 ÷ 90 mm : 0.6 mm |
||
|
90 ÷ 140 mm : 0.8 mm |
||
|
>140 mm : 0.01 times large flat dimension |
||
|
Thép ống tròn |
≤ 48 mm : ± 0.5% |
|
|
> 50 mm : ± 0.75 % |
||
|
Độ dày |
– |
± 10 % |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5 TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
| Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
| C. tối đa | Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa | S. max | |
| SS400 | - | - |
- |
0,050 | 0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
| Mác thép | Yield Strength min. | Sức căng | Độ giãn dài min. | Impact Resistance min [J] | |||
| (Mpa) | MPa | % | |||||
| Độ dày <16 mm | Độ dày ≥16mm | Độ dày <5mm | Độ dày 5-16mm | Độ dày ≥16mm | |||
| SS400 | 245 | 235 | 400-510 | 21 | 17 | 21 |
- |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
III. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200:
| THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100x200 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | Thép hộp chữ nhật 100x200x2 | 100 | x | 200 | x | 2 | 9.36 |
| 2 | Thép hộp chữ nhật 100x200x2.5 | 100 | x | 200 | x | 2.5 | 11.68 |
| 3 | Thép hộp chữ nhật 100x200x3 | 100 | x | 200 | x | 3 | 13.99 |
| 4 | Thép hộp chữ nhật 100x200x4 | 100 | x | 200 | x | 4 | 18.59 |
| 5 | Thép hộp chữ nhật 100x200x5 | 100 | x | 200 | x | 5 | 23.16 |
| 6 | Thép hộp chữ nhật 100x200x6 | 100 | x | 200 | x | 6 | 27.69 |
| 7 | Thép hộp chữ nhật 100x200x8 | 100 | x | 200 | x | 8 | 36.68 |
| 8 | Thép hộp chữ nhật 100x200x9 | 100 | x | 200 | x | 9 | 41.12 |
| 9 | Thép hộp chữ nhật 100x200x9.5 | 100 | x | 200 | x | 9.5 | 41.91 |
| 10 | Thép hộp chữ nhật 100x200x10 | 100 | x | 200 | x | 10 | 45.53 |
| 11 | Thép hộp chữ nhật 100x200x12 | 100 | x | 200 | x | 12 | 54.26 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200X9.5 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Hùng: 0916 186 682 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
766 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
684 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1129 Lượt xem
0912.186.345