THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
44 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
28 Lượt xem
Xem chi tiếtHỘP 100X150X5.75
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại: HỘP 100X150X5.75, HỘP 100X150X5.75MM, HỘP 100X150X5.75LY, HỘP 100X150X5.75LI, HỘP ĐEN 100X150X5.75, HỘP KẼM 100X150X5.75, HỘP CHỮ NHẬT 100X150X5.75, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150X5.75, thép hộp vuông, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
TIÊU CHUẨN HỘP 100X150X5.75
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của HỘP 100X150X5.75: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại: HỘP 100X150X5.75, HỘP 100X150X5.75MM, HỘP 100X150X5.75LY, HỘP 100X150X5.75LI, HỘP ĐEN 100X150X5.75, HỘP KẼM 100X150X5.75, HỘP CHỮ NHẬT 100X150X5.75, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150X5.75, thép hộp vuông, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
I. TIÊU CHUẨN HỘP 100X150X5.75
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của HỘP 100X150X5.75: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
II. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150:
|
THÉP HỘP 100x150 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x2 |
100 |
x |
150 |
x |
2 |
7.79 |
|
2 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x2.5 |
100 |
x |
150 |
x |
2.5 |
9.71 |
|
3 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3 |
100 |
x |
150 |
x |
3 |
11.63 |
|
4 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3.2 |
100 |
x |
150 |
x |
3.2 |
12.40 |
|
5 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3.5 |
100 |
x |
150 |
x |
3.5 |
13.55 |
|
6 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x4 |
100 |
x |
150 |
x |
4 |
15.45 |
|
7 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x4.5 |
100 |
x |
150 |
x |
4.5 |
17.34 |
|
8 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x5 |
100 |
x |
150 |
x |
5 |
19.23 |
| 9 | Thép hộp chữ nhật 100x150x5.75 | 100 | x | 150 | x | 5.75 | 21.53 |
|
10 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x6 |
100 |
x |
150 |
x |
6 |
22.98 |
|
11 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x8 |
100 |
x |
150 |
x |
8 |
30.40 |
|
12 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x9 |
100 |
x |
150 |
x |
9 |
34.05 |
|
13 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x10 |
100 |
x |
150 |
x |
10 |
37.68 |
|
14 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x12 |
100 |
x |
150 |
x |
12 |
44.84 |
III.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA HỘP 100X150X5.75
HỘP 100X150X5.75 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
HỘP 100X150X5.75 TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
HỘP 100X150X5.75 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
HỘP 100X150X5.75 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà HỘP 100X150X5.75 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Hùng 0912 186 345 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm khác
THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...
766 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0
Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...
684 Lượt xem
0912.186.345Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...
1129 Lượt xem
0912.186.345