THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
45 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
30 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
29 Lượt xem
Xem chi tiếtBảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024
THÉP NAM Á chuyên cung cấp thép tấm SS400 dày 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly ...300ly giá rẻ
Quy cách tiêu chuẩn thép tấm Q355:
– Độ dày: Từ 6mm – 300mm
– Chiều ngang: 1500mm, 2000mm, 2400mm, 2500mm.
– Chiều dài: 6000mm, 12000mm
+ Nhận gia công và cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng của thép tấm
Với những ưu điểm trên và tính nhất dẻo dai hơn so với hầu hết các loại thép khác nên thép tấm ss400 được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực điển hình như:
- Xây dựng công trình: Cầu đường, kết cấu nhà xưởng, đường ray xe lửa, vách ngăn, vách chắn,…
- Chế tạo máy móc: láp ráp và chế tạo các thiết bị công nghiệp, ống dẫn, khung máy,…
- Cơ khí: Sản xuất khung xe, động cơ xe ô tô, bản lề, hệ thống treo,…
- Có vai trò khá quan trọng trong công nghiệp đóng tàu: Vỏ tàu, giàn giáo, cột,…
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép Tấm SS400 là gì ?
SS400 trong tên gọi của loại thép này là dùng để chỉ định loại mác của thép tấm, là viết tắt của chữ Steel Structural với độ bền kéo bằng hoặc nhỏ hơn 400 nên cái tên Thép Tấm SS400 là để phân biệt với các loại thép tấm khác. Thép Tấm SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JIS G3101 (phát hành vào năm 1987), là loại thép tấm với mác thép các bon thông thường.
Sản phẩm Thép Tấm SS400 có màu xanh đen đặc trưng, đường mép biên thường được bo tròn và xù xì. Loại thép này khi để lâu ngoài môi trường sẽ dễ xảy ra hiện tượng bị gỉ sét, hiện tượng này sẽ xảy ra nhanh hơn trong môi trường ẩm ướt hoặc có nhiệt độ cao nếu không sử dụng phương pháp bảo quản.
Thép tấm SS400 sẽ có 2 dạng là dạng tấm và dạng cuốn. Trong đó, dạng tấm sẽ thường được sản xuất trong quá trình luyện thép cán nóng ở nhiệt độ trên 1000 độ C và trái ngược với thép dạng cuộn thì thường được sản xuất bằng phương pháp cán nguội ở nhiệt độ thấp.
Bảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024, Thép Tấm SS400: Đặc Điểm, Ứng Dụng, Giá Cả, Quy Cách và Điểm Đến Mua Hàng
Bảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024, Tấm SS400 là một loại nguyên liệu xây dựng quan trọng, được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thép SS400, bao gồm ưu điểm, ứng dụng, giá cả, quy cách và nơi mua sản phẩm tốt nhất.
I. Ưu Điểm của Thép Tấm SS400, Bảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024:
Thép tấm SS400 có một số ưu điểm quan trọng:
- Độ Bền: Tấm SS400 THÉP NAM Á có độ bền kéo từ 400 đến 510 MPa, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng cao.
- Tính Dẻo: Tính dẻo của thép tấm SS400 làm cho nó dễ dàng để gia công và hàn, thích hợp cho các công việc chế tạo và xây dựng.
- Ứng Dụng Đa Dạng: Nó được sử dụng trong xây dựng cầu, tòa nhà, sản xuất máy móc, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Ứng Dụng của Thép Tấm SS400, Bảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024:
Thép SS400 kho THÉP NAM Á có nhiều ứng dụng quan trọng:
- Xây Dựng Cầu và Tòa Nhà: Thép tấm SS400 thường được sử dụng trong xây dựng cầu, tòa nhà và các công trình kết cấu khác nhờ vào khả năng chịu tải cao.
- Chế Tạo Máy Móc: Tính dẻo của nó làm cho tấm SS400 nhập khẩu phù hợp cho việc sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Sản Xuất Thiết Bị và Sản Phẩm Gia Dụng: Nó có thể được chế tạo thành nhiều sản phẩm gia dụng và thiết bị như ống dẫn nước, bồn nước và nhiều sản phẩm khác.
II. Giá Bảng quy cách thép tấm SS400 Mới nhất Năm 2024:
Thông tin giá sẽ cập nhật chi tiết – công ty THÉP NAM Á
| Tên sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (đã VAT) |
| Thép tấm – SS400 | 3.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 4.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 5.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 5.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 6.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 6.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 8.0ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 8.0ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 10ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 10ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 12ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 12ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 14ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 14ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 15ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 15ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 16ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 16ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 18ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 18ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 20ly x 1500mm | 6/12m | 11,300 |
| Thép tấm – SS400 | 20ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 60ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 70ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 80ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 90ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 100ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 110ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 150ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
| Thép tấm – SS400 | 170ly x 2000mm | 6/12m | 12,000 |
Bảng Giá Tấm GÂN SS400 Mới Nhất:
| Quy cách thép tấm | Tỷ trọng
(Kg) |
Giá Kg
(đã VAT) |
Giá tấm
(đã VAT) |
| Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 239 | 17.800 | 4.254.200 |
| Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 309,6 | 17.800 | 5.510.880 |
| Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 380,3 | 17.800 | 6.769.340 |
| Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 450,9 | 18.100 | 8.161.290 |
| Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 592,2 | 18.100 | 10.718.820 |
| Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400) | 733,5 | 18.100 | 13.276.350 |
III. Thành Phần Hóa Học Của Thép Tấm SS400
Thép tấm SS400 được xác định là có những thành phần hóa học chủ yếu là cacbon (C), silic (Si), mangan (Mn), lưu huỳnh (S) và phospho (P). Trong đó thì mỗi thành phần sẽ có hàm lượng khác nhau và thông dụng là:
- Carbon (C): 0.11 – 0.18 %
- Silic (Si): 0.12 – 0.17 %
- Mangan (Mn): 0.4 – 0.57 %
- Phốt pho (P): 0.02%
- Lưu huỳnh (S): 0.03%
Tính chất cơ học
Thép Tấm SS400 có độ bền kéo tối thiểu phải là 400 N / mm2 (MPa) và tối đa có thể là 510 N / mm2 (MPa) được biểu thị bằng Newton / milimet. Tương đương tiêu chuẩn của các loại thép tấm khác như CT3 của Nga, CT51 của Việt Nam,…
Mác thép: SS400 (cũ là SS41)
Tiêu chuẩn: Nhật Bản JIS 3110 (1987)
Thành phần hóa học: P<=0,05%, S<=0,05%
Quy cách Thép Tấm SS400
Sản phẩm được sản xuất théo quy cách tiêu chuẩn của nhà máy:
- Độ dày: từ 2 mm đến 400 mm
- Chiều rộng thép: 1500 mm – 2000 mm – 2500 mm
- Chiều dài : 6000 mm – 12000 mm – Hoặc dạng cuộn
Trong đó thì giới hạn chảy và độ dãn của Thép Tấm SS400 sẽ được phụ thuộc theo độ dày của sản phẩm, cụ thể như:
Giới hạn chảy:
– Nhỏ hơn 16mm: 245 Mpa
– Từ 16-40mm: 235 Mpa
– Lớn hơn 40mm: 215 Mpa
Độ dãn dài tương đối (%) được chia theo độ dày:
– Nhỏ hơn 25mm: 20 %
– Lớn hơn hoặc bằng 25mm: 24 %
Giá của SS400 có thể biến đổi theo thời gian và từng đơn vị cung cấp. Để biết thông tin giá cả cụ thể, bạn nên liên hệ với các nhà cung cấp thép hoặc tìm kiếm trên các trang web thương mại điện tử.
IV. Lưu Ý Bảng Giá Thép Tấm SS400 Trên:
- So Sánh Giá: Hãy so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp để tìm được giá tốt nhất cho sản phẩm bạn cần.
- Chất Lượng: Không chỉ xem xét giá cả mà còn quan tâm đến chất lượng của sản phẩm. Chọn những nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao.
1, Quy Cách Tấm Thép SS400:
Tiêu Chuẩn Tấm SS400:
Thép tấm nhập khẩu SS400 tuân theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, và có các thành phần hóa học như Carbon (C), Silicon (Si), Mangan (Mn), Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S), và Boron (B). Quy cách kỹ thuật của nó thay đổi theo độ dày của tấm.
2. Trọng Lượng Thép Tấm SS400:
Trọng lượng của thép SS400 phụ thuộc vào diện tích và độ dày của tấm. Bạn có thể tính trọng lượng bằng cách nhân diện tích bề mặt với độ dày và khối lượng riêng của thép.
3. Mua Sản Phẩm Thép Tấm SS400 Ở Đâu Tốt, Giá Rẻ Tại TP.HCM:
Để mua sản phẩm tấm SS400 THÉP NAM Á tốt và giá rẻ tại TP.HCM, bạn có thể tìm kiếm thông tin từ các nhà cung cấp thép địa phương hoặc qua các trang web thương mại điện tử. Công ty THÉP NAM Á có thể là một trong những điểm đến phù hợp để mua sản phẩm chất lượng với giá cả cạnh tranh.
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1713 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1702 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1369 Lượt xem
0912.186.345