Sản phẩm bán chạy
THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...

45 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

30 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...

29 Lượt xem

Xem chi tiết

Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024

THÉP TẤM A515, Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024:  Là loại thép có khả năng chịu nhiệt tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cầu cảng, đóng tàu, bồn xăng, sàn xe...Được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo thông số kỹ thuật đạt tiêu chuẩn. Thép được tinh luyện qua quy trình sản xuất thép phức tạp, đòi hỏi công nghệ và kỹ thuật cao. Quy trình sản xuất thép được thực hiện theo các bước sau: Nung nóng sau đó cán nguội và cuối cùng là tạo hình. Tất cả được thực hiện theo tiêu chuẩn Quốc Tế.

Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Thép mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

DUNG SAI Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024 theo quy định của nhà máy sản xuất.

► Độ dày:  15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly

ỨNG DỤNG Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024

► Thép chịu nhiệt được ứng dụng nhiều nhất trong xây dựng và kết cấu nhà xưởng

► Thép dùng trong gia công cơ khí

► Chế tạo ô tô

► Dùng trong xây dựng

► Dùng làm vật liệu đóng tàu

► Kết cấu ống dẫ hàn, ống dẫn khí

► Dùng nhiều trong ngành nhiệt điện

► Chế tạo lờ hơi, nồi hơi, bình áp lực...

Cắt theo yêu cầu quy cách bản vẽ

Máy cuốn ống theo tiêu chuẩn cao đáp ứng nhu cầu và thời gian giao hàng

Đăc Biệt : nhận cắt tròn theo yêu cầu, cuốn ống chịu nhiêt, ống dẫn khí, lò hơi, lò đốt ở nhiệt độ cao, hàn tự đông theo yêu cầu kỹ thuật cao

Giới thiệu sản phẩm

THÉP TẤM A515, Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024:  Là loại thép có khả năng chịu nhiệt tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cầu cảng, đóng tàu, bồn xăng, sàn xe...Được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo thông số kỹ thuật đạt tiêu chuẩn. Thép được tinh luyện qua quy trình sản xuất thép phức tạp, đòi hỏi công nghệ và kỹ thuật cao. Quy trình sản xuất thép được thực hiện theo các bước sau: Nung nóng sau đó cán nguội và cuối cùng là tạo hình. Tất cả được thực hiện theo tiêu chuẩn Quốc Tế.

Có đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Thép mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

DUNG SAI Bảng quy cách thép tấm a515 gr70 nhật bản MỚI NHẤT NĂM 2024 theo quy định của nhà máy sản xuất.

II. Thành phần hóa học thép tấm A515

TÊN SẢN PHẨM

ĐỘ DẦY (mm)

%C (Max)

%Si

%Mn (Max)

%P (Max)

%S (Max)

Thép tấm A515 Gr.60

≤25

0,24

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.60

25 - 50

0,27

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.60

50 - 100

0,29

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.60

100 - 200

0,31

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.60

>200

0,31

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.65

≤25

0,28

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.65

25 - 50

0,31

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.65

50 - 100

0,33

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.65

100 - 200

0,33

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.65

>200

0,33

0,15-0,40

0,9

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.70

≤25

0,31

0,15-0,40

1,2

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.70

25 - 50

0,33

0,15-0,40

1,2

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.70

50 - 100

0,35

0,15-0,40

1,2

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.70

100 - 200

0,35

0,15-0,40

1,2

0,035

0,035

Thép tấm A515 Gr.70

>200

0,35

0,15-0,40

1,2

0,035

0,035

 

III. Bảng giá thép tấm A515 Gr.70 mới nhất do CÔNG TY THÉP NAM Á cung cấp giá kham khảo:

   

Thép tấm A515 Gr.70 CÔNG TY THÉP NAM Á CUNG CẤP

   
   

TT

Độ dày thép tấm đúc A515 Gr.70

ĐVT

Giá thép tấm đúc A515 Gr.70 (đvt: vnđ)

Nhập Khẩu từ

   
   

1

6x2000x6000mm

6x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

2

8x2000x6000mm

8x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

3

10x2000x6000mm

10x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

4

12x2000x6000mm

12x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

5

14x2000x6000mm

14x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

6

16x2000x6000mm

6x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

7

18x2000x6000mm

18x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

8

20x2000x6000mm

20x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

9

22x2000x6000mm

22x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

11

25x2000x6000mm

25x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

13

28x2000x6000mm

28x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

14

30x2000x6000mm

30x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

15

32x2000x6000mm

32x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

16

35x2000x6000mm

35x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

19

40x2000x6000mm         

40x200 0x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

20

45x2000x6000mm

45x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

21

50x2000x6000mm

50x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

22

55x2000x6000mm

55x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

23

60x2000x6000mm

60x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

24

65x2000x6000mm

65x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

25

70x2000x6000mm

70x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

26

75x2000x6000mm

75x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

27

80x2000x6000mm

80x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

28

85x2000x6000mm

85x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

29

90x2000x6000mm

90x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

30

100x2000x6000mm

100x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

31

110x2000x6000mm

110x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

32

120x2000x6000mm

120x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

33

140x2000x6000mm

140x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

34

150x2000x6000mm

150x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

35

160x2000x6000mm

160x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

36

180x2000x6000mm

180x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

37

200x2000x6000mm

200x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

38

210x2000x6000mm

210x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

39

220x2000x6000mm

220x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

40

240x2000x6000mm

240x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

41

250x2000x6000mm

250x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

42

260x2000x6000mm

260x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

43

280x2000x6000mm

280x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

44

290x2000x6000mm

290x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

45

300x2000x6000mm

300x2000x12000mm

Tấm

21000-22000

Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc

   
   

1. Dung sai ± 2 % theo quy định.

   
   

CÔNG TY THÉP NAM Á

   

Nhóm thép bắt chặt: Loại thép này dùng để làm các chi tiết bắt chặt thiết bị nồi hơi và tua-bin như bu-lông, vít cấy..., chúng có tác dụng không những làm kín mặt bích mà còn đảm bảo tính bền cho các mối nối nên phải đáp ứng yêu cầu cơ bản là có giới hạn chảy cao. Do vậy, thường dùng các mác thép như: 30CrMo, 35CrNi3MoA, 38CrMoAlA, 25Cr2MoVA, 40CrNi2MoA để chế tạo.

Thép tấm chịu nhiệt A516: 5ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, ...60ly , thép tấm chịu nhiệt A515, SB410, A387, A285, A283..
Thép tấm cường độ cao:  Q235B, Q345B, A572, S355JR...
Thép tấm chịu mài mòn : 65G, 65GE, 65R, SM490A….
Thép tấm đóng tàu : A36, AH32, AH36, EH32, EH36, DH32, Dh36…
Thép ống đúc chịu nhiệt, thép ống đúc chịu áp lực : API 5L, ASTM A333, ASTM A192..
Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật lớn độ dày từ 4ly đến 12ly…

Sản phẩm khác

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Thép tấm Q235, TẤM Q235

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...

1713 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Thép tấm S355Jr / tấm s355jr

Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...

1702 Lượt xem

0912.186.345
Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...

1369 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345